Nhà trường tổ chức tuyển sinh đợt 1 năm 2026 theo lịch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ở nước ngoài hoặc Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
3. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tuyển sinh theo các phương thức sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) sử dụng kết quả 06 học kỳ cấp THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Nhà trường công bố điểm ngưỡng đầu vào của các phương thức xét tuyển sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố phổ điểm kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và các dữ liệu điểm tuyển sinh khác, trước khi kết thúc thời hạn đăng ký nguyện vọng xét tuyển đợt 1 của thí sinh.
4.3. Chính sách xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
Theo quy định về khu vực, đối tượng ưu tiên trong tuyển sinh tại Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ban hành ngày 06/6/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Học phí
Học phí dự kiến: Từ 424.000 đ/tín chỉ đến 493.000 đ/tín chỉ theo quy định của từng ngành đào tạo.
Lộ trình tăng học phí tối đa năm 2023 theo nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021.
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học