1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Xét tuyển theo 3 phương thức
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế
| STT | Tên môn thi HSG/Nội dung đề tài dự thi | Tên ngành xét tuyển |
| 1 | Toán, Tin học | Tất cả các ngành |
| 2 | Vật lý, Hóa học | Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) |
| 3 | Sinh học | Kỹ thuật môi trường |
| 4 | Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý | Ngôn ngữ Anh |
b. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp)
Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển
5. Học phí
| STT | Tên ngành/chương trình XT | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| I | Các chương trình đào tạo chuẩn | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 80 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 50 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50 | |
| 4 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
7340301 | 70 | |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, X06 | 100 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 60 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, X06 | 50 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí động lực(Chuyên ngành Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 7520116 | 70 | |
| 9 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 50 | |
| 10 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | 7520201 | 70 | |
| 11 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) | 7520207 | 50 | |
| 12 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) |
7520216 | 50 | |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, V00, V01 | 60 |
| 14 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C01, X06 | 50 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
7580201 | 170 | |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) |
7580205 | 200 | |
| 17 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) |
7580301 | A00, A01, C01, D01 | 100 |
| 18 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành: Quản lý dự án) |
7580302 | A00, A01, C01, X06 | 60 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C01, D01 | 60 |
| 20 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) |
7840101 | 80 | |
| 21 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
7840104 | 60 | |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10 | 50 |
| II | Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | |||
| 23 | Kỹ thuật máy tính (Theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) |
7480106 | A00, A01, C01, X06 | 50 |
| 24 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) |
7520207-BD | 50 | |
| III | Chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại | |||
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
7580205-DS | A00, A01, C01, X06 | 60 |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 7520216- DS | 50 | |
| IV | Các chương trình đào tạo chất lượng cao | |||
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | 7510605-CLC | A00, A01, C01, D01 | 50 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | 7580205-CLC | A00, A01, C01, X06 | 50 |
| 29 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | 7520130-CLC | 50 | |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Phân hiệu Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM như sau:
|
STT |
Ngành/ Nhóm ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Kỹ thuật ô tô |
23,47 |
24.49 |
24.42 |
26.27 |
|
2 |
Kỹ thuật điện |
22,15 |
24.06 |
24.58 |
26.38 |
|
3 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
22,00 |
24.35 |
24.2 |
26.12 |
|
4 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
23,25 |
24.87 |
25.7 |
27.12 |
|
5 |
Công nghệ thông tin |
24,54 |
24.73 |
24.76 |
26.50 |
|
6 |
Kế toán |
22,94 |
23.95 |
23.18 |
25.44 |
|
7 |
Kinh tế xây dựng |
21,00 |
22.75 |
22.04 |
24.68 |
|
8 |
Kỹ thuật xây dựng |
19,55 |
21.25 |
21.34 |
24.22 |
|
9 |
Quản trị kinh doanh |
23,09 |
23.56 |
23.52 |
25.67 |
|
10 |
Khai thác vận tải |
23,84 |
25.33 |
25.78 |
27.18 |
|
11 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
16,15 |
20.00 |
19.76 |
23.16 |
|
12 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) |
|
|
15.12 |
20.06 |
|
13 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
|
|
21.46 |
24.30 |
|
14 |
Quản lý xây dựng |
20,10 |
22.15 |
21.14 |
24.08 |
|
15 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24,83 |
25.86 |
27.38 |
28.25 |
|
16 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
22,90 |
24.45 |
25.50 |
26.99 |
|
17 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
21,50 |
23.81 |
24.02 |
26.00 |
|
18 |
Kiến trúc |
21,25 |
22.05 |
22.12 |
24.74 |
|
19 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
21,70 |
22.85 |
22.48 |
24.98 |
| 20 |
Tài chính - Ngân hàng |
23,10 |
24.07 |
24.30 |
26.19 |
| 21 |
Kinh doanh quốc tế |
|
24.59 |
25.86 |
27.23 |
|
22 |
Kỹ thuật máy tính |
|
|
23.86 |
25.90 |
|
23 |
Quản lý đô thị và công trình |
|
|
15.06 |
20.02 |
|
24 |
Kinh tế vận tải |
|
|
25.46 |
26.96 |
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]