CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Phân hiệu Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM

Cập nhật: 27/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications Campus Ho Chi Minh (UTC2)
  • Mã trường: GSA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 450-451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028).3896.6798 - (028).7300.1155
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.utc2.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/utc2hcmc/

 B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển theo 3 phương thức

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế;
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp);
  • Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế

  • Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có).
  • Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:
    • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:
STT Tên môn thi HSG/Nội dung đề tài dự thi Tên ngành xét tuyển
1 Toán, Tin học Tất cả các ngành
2 Vật lý, Hóa học Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)
3 Sinh học Kỹ thuật môi trường
4 Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngôn ngữ Anh

b. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp)

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Đang cập nhật...

 II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành/chương trình XT Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
(Dự kiến)
I Các chương trình đào tạo chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 80
2 Kinh doanh quốc tế 7340120 50
3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 50
4 Kế toán
(Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
7340301 70
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, X06 100
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 60
7 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, X06 50
8 Kỹ thuật cơ khí động lực(Chuyên ngành Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 7520116 70
9 Kỹ thuật ô tô 7520130 50
10 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 7520201 70
11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) 7520207 50
12

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

7520216 50
13 Kiến trúc 7580101 A00, A01, V00, V01 60
14 Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00, A01, C01, X06 50
15 Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
7580201 170
16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
7580205 200
17 Kinh tế xây dựng
(Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
7580301 A00, A01, C01, D01 100
18 Quản lý xây dựng
(Chuyên ngành: Quản lý dự án)
7580302 A00, A01, C01, X06 60
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C01, D01 60
20 Khai thác vận tải
(Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
7840101 80
21 Kinh tế vận tải
(Chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
7840104 60
22 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10 50
II Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
23 Kỹ thuật máy tính
(Theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
7480106 A00, A01, C01, X06 50
24 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
7520207-BD 50
III Chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
25 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
7580205-DS A00, A01, C01, X06 60
26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 7520216- DS 50
IV Các chương trình đào tạo chất lượng cao
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) 7510605-CLC A00, A01, C01, D01 50
28 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 7580205-CLC A00, A01, C01, X06 50
29 Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) 7520130-CLC 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Phân hiệu Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM như sau:

STT

Ngành/ Nhóm ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Kỹ thuật ô tô

23,47

24.49

24.42

26.27

2

Kỹ thuật điện

22,15

24.06

24.58

26.38

3

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22,00

24.35

24.2

26.12

4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

23,25

24.87

25.7

27.12

5

Công nghệ thông tin

24,54

24.73

24.76

26.50

6

Kế toán

22,94

23.95

23.18

25.44

7

Kinh tế xây dựng

21,00

22.75

22.04

24.68

8

Kỹ thuật xây dựng

19,55

21.25

21.34

24.22

9

Quản trị kinh doanh

23,09

23.56

23.52

25.67

10

Khai thác vận tải

23,84

25.33

25.78

27.18

11

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16,15

20.00

19.76

23.16

12

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

 

 

15.12

20.06

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

 

 

21.46

24.30

14

Quản lý xây dựng

20,10

22.15

21.14

24.08

15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,83

25.86

27.38

28.25

16

Kỹ thuật cơ điện tử

22,90

24.45

25.50

26.99

17

Kỹ thuật cơ khí động lực

21,50

23.81

24.02

26.00

18

Kiến trúc

21,25

22.05

22.12

24.74

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,70

22.85

22.48

24.98

20

Tài chính - Ngân hàng

23,10

24.07

24.30

26.19

21

Kinh doanh quốc tế

 

24.59

25.86

27.23

22

Kỹ thuật máy tính

 

 

23.86

25.90

23

Quản lý đô thị và công trình

 

 

15.06

20.02

24

Kinh tế vận tải

 

 

25.46

26.96

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM
Toàn cảnh Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM
Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM tuyển sinh
Thư viện tại Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật