A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP. HCM tại Quảng Ngãi
- Mã trường: IUQ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
- Địa chỉ: Số 938 Quang Trung, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quãng Ngãi
- SĐT: (0255) 625 0075 - (0255) 222 2135
- Email: [email protected]
- Website: http://qn.iuh.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/IUHQN/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe để học tập và không vi phạm pháp luật.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
* Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển
- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.
- Thành tích nổi bật (nếu có):
- Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).
- Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).
- Học sinh trường chuyên (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh Link tra cứu).
- Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
- Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh Link tra cứu Trường cộng điểm).
- Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh Link tra cứu Trường ký kết).
* Xét tuyển thẳng
- Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
6. Học phí
Học phí Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP. HCM tại Quảng Ngãi năm 2020 - 2021:
- Khối kinh tế 8.250.000 đồng.
- Khối công nghệ 9.800.000 đồng.
- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm không quá 10%.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT |
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
(2 môn bắt buộc và nhóm môn tự chọn)
|
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
7510301
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1 |
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
7510201
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1 |
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1 |
|
4
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2 |
|
5
|
Kế toán
|
7340301
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 |
|
6
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 |
* Nhóm môn tự chọn
- Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế – Pháp luật.
- Nhóm môn TC2: Vật lý; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.
- Nhóm môn TC3: Vật lý; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.
- Nhóm môn TC4: Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế – Pháp luật; Ngữ văn.
- Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế – Pháp luật.
- Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lý; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế – Pháp luật; Tin học.
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP. HCM tại Quảng Ngãi như sau:
| STT |
Ngành
|
Năm 2023
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|
Xét KQ thi THPT
|
Xét KQ thi THPT
|
Xét KQ thi THPT
|
Xét tuyển kết hợp
|
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
17,00
|
17,00
|
16.00
|
19.00
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
17,00
|
17,00
|
16.00
|
19.00
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
17,00
|
17,00
|
16.00
|
19.00
|
|
4
|
Công nghệ thông tin
|
17,00
|
17,00
|
16.00
|
19.00
|
|
5
|
Kế toán
|
17,00
|
17,00
|
16.00
|
19.00
|
|
6
|
Quản trị kinh doanh
|
17,00
|
17,00
|
16.00
|
19.00
|
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Phân hiệu Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh tại Quảng Ngãi


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]