1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Học viện Tòa án phải đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Bộ DG&ĐT về tuyển sinh Đại học, cần đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Học viện Toà án tổ chức tuyển sinh theo phương thức xét tuyển, các phương thức xét tuyển gồm:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi TN THPT 2026
* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (chỉ xét tuyển đối với thí sinh TN THPT 2026)
* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
5. Học phí
Học phí dự kiến đối với hệ chính quy: Học viện Tòa an thu học phí theo quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ Quy định về học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ học tập, giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. Mức thu cụ thể:
| Ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu dự kiến |
| Luật | 7380101 | A00 A01 C00 D01 |
360 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Học viện Tòa án như sau:
1. Điểm chuẩn các năm
a. Xét kết quả thi THPT
| Ngành học | Tổ hợp môn |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|||||||||
|
Miền Bắc |
Miền Nam |
Miền Bắc |
Miền Nam |
Miền Bắc |
Miền Nam |
||||||||
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
||
|
Luật
|
A00 |
21,50 | 23,75 | 22,00 | 23,79 | 24,49 | 24,49 | 23,75 | 24,30 | 21.93 | 23.00 | 21.03 | 22.26 |
|
A01 |
21,15 | 21,50 | 21,35 | 21,75 | 22,70 | 22,85 | 21,05 | 21,70 | |||||
|
C00 |
26,20 | 27,31 | 25,00 | 26,63 | 28,10 | 28,20 | 27,67 | 27,67 | |||||
|
D01 |
22,65 | 24,92 | 21,70 | 23,45 | 24,68 | 25,32 | 21,95 | 23,75 | |||||
b. Xét theo học bạ THPT
| Ngành học | Tổ hợp môn |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
|||||||||
|
Miền Bắc |
Miền Nam |
Miền Bắc |
Miền Nam |
Miền Bắc |
Miền Nam |
||||||||
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
||
|
Luật
|
A00 |
24,93 | 25,17 | 24,96 | 26,2 | 26,55 | 27,04 | 26,10 | 27,76 | 26,51 | 27,29 | 24,80 | 28,01 |
|
A01 |
23,71 | 25,98 | 25,18 | 25,64 | 25,59 | 26,45 | 24,97 | 26,27 | 25,76 | 26,67 | 23,88 | 26,40 | |
|
C00 |
24,19 | 26,89 | 26,31 | 27,02 | 25,52 | 27,44 | 24,50 | 27,29 | 26,04 | 27,60 | 25,20 | 27,39 | |
|
D01 |
22,93 | 25,65 | 25,12 | 26,05 | 23,87 | 26,17 | 22,60 | 24,60 | 25,14 | 26,70 | 23,55 | 25,43 | |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]