CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Tài chính

Cập nhật: 17/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Tài chính
  • Tên tiếng Anh: Academy Of Finance (AOF)
  • Mã trường: HTC
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội
  • SĐT: 0961.481.086 - 0967.684.086 - 0981.896.517
  • Email: [email protected]
  • Website: https://hvtc.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/aof.fanpage/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian nộp hồ sơ

  • Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT: trước 17h00 ngày 20/06/2026. 
  • Xét tuyển kết hợp: 
    • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Học viện: dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 07/06/2026. 
    • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia: từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT. 
  • Học sinh các nước theo chương trình hợp tác, trao đổi sinh viên. 

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước và các nước khác.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy từ mức 19 điểm đối với chương trình chuẩn, từ mức 20 điểm đối với chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế và chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme). 

5. Học phí

Học phí dự kiến năm học 2026 - 2027:

  • Chương trình chuẩn: Từ 25 – 35 triệu đồng/sinh viên/năm học.
  • Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế: Từ 50 – 55 triệu đồng/sinh viên/năm học.
  • Diện tuyển sinh theo đặt hàng: Từ 33 – 55 triệu đồng/sinh viên/năm học.
  • Học phí đối với lưu học sinh diện tự túc kinh phí: Theo quy định của Học viện đối với sinh viên nước ngoài diện tự túc kinh phí.
  • Chương trình mỗi bên cấp 01 Bằng Cử nhân (DDP):
    • Học phí các năm học tại Viện Đào tạo Quốc tế - Học viện Tài chính (trong nước) là 75 - 80 triệu đồng/sinh viên/năm học.
    • Học phí năm cuối tại Trường Đại học Greenwich (London, Vương quốc Anh): theo mức học phí do Trường thông báo.

* Từ những năm học sau học phí có thể thay đổi, nếu tăng thì không quá 10% so với năm học trước. 

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình hệ Đại học chính quy

STT MÃ XÉT TUYỂN TÊN CHUYÊN NGÀNH Mã ngành CHỈ TIÊU (Dự kiến) TỔ HỢP XÉT TUYỂN
A. Chương định hướng chứng chỉ quốc tế 
1 HC12.01QT Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) 7310104 80 A01, D01, D07, X26
2 HC03.01QT Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) 7340101 80 A01, D01, D07, X26
3 HC11.02QT Digital Marketing (theo định hướng ICDL) 7340115 200 A01, D01, D07, X26
4 HC09.01QT Thẩm định giá và kinh doanh bất động sàn (Theo định hướng ACСA) 7340116 80 A01, D01, D07, X26
5 HC15.01QT Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) 7340120 80 A01, D01, D07, X26
6 HC01.01QT Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) 7340201 80 A01, D01, D07, X26
7 HC01.06QT Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) 7340201 370 A01, D01, D07, X26
8 HC01.09QT Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW CFAB) 7340201 240 A01, D01, D07, X26
9 HC01.11QT Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) 7340201 370 A01, D01, D07, X26
10 HC01.15QT Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) 7340201 80 A01, D01, D07, X26
11 HC01.19QT Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 7340201 80 A01, D01, D07, X26
12 HC02.01QT Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) 7340301 350 A01, D01, D07, X26
13 HC02.02QT Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) 7340301 80 A01, D01, D07, X26
14 HC02.03QT Kế toán công (Theo định hướng ACСA) 7340301 80 A01, D01, D07, X26
15 7340302QT10.01 Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB) 7340302 370 A01, D01, D07, X26
B. Chương trình chuẩn 
6 HC05.01 Tiếng Anh tài chính kế toán 7220201 160 A01, D01, D07, X26
7 HC06.01 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính 7310101 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26
8 HC16.01 Kinh tế chính trị - tài chính 7310102 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26
9 HC12.01 Kinh tế đầu tư 7310104 150 A00, A01, D01, D07, X06, X26
10 HC18.01 Toán tài chính 7310108 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26
11 HC03.12 Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch 7340101 160 A00, A01, D01, D07, X06, X26
12 HC11.01 Marketing 7340115 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26
13 HC09.01 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản 7340116 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26
14 HC01.01 Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) 73402011 350 A00, A01, D01, D07, X06, X26
15 HC01.02 Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) 73402012 300 A00, A01, D01, D07, X06, X26
16 HC01.03 Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) 73402013 180 A00, A01, D01, D07, X06, X26
17 HC08.01 Tài chính bảo hiểm 7340204 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26
18 HC02.13 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công 7340301 550 A00, A01, D01, D07, X06, X26
19 HC10.01 Kiểm toán 7340302 200 A00, A01, D01, D07, X06, X26
20 HC07.01 Quản lý tài chính công 7340403 140 A00, A01, D01, D07, X06, X26
21 HC04.01 Tin học tài chính kế toán 7340405 90 A00, A01, D01, D07, X06, X26
22 HC17.01 Luật kinh doanh 7380101 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26
23 HC14.01 Khoa học dữ liệu trong tài chính 7460108 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26
24 HC13.01 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán 7480201 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26

2. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu (Dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển
1 HC.DDP Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) 7340201 120 A00, A01, D01, D07, X06, X26

3. Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh 

STT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 7340301QT02.01PH Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCM HS02.01QT 80 A01, D01, D07, X26
2 7340302QT10.01PH Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB), phân hiệu ТР. НСМ HS10.01QT 50 A01, D01, D07, X26
3 HS01.11QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 7340201 100 A01, D01, D07, X26
4 HS01.06QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) 7340201 100 A01, D01, D07, X26
5 HS01.09QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 7340201 50 A01, D01, D07, X26

4. Chi tiêu cơ sở đào tạo Khu công nghệ cao Hòa Lạc, TP. Hà Nội

STT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 HC01.01 Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tể) 73402011 350 A00, A01, D01, D07, X06, X26
2 HC01.02 Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) 73402012 300 A00, A01, D01, D07, X06, X26
3 HC01.03 Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) 73402013 180 A00, A01, D01, D07, X06, X26
4 HC02.13 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công 7340301 550 A00, A01, D01, D07, X06, X26
5 HC10.01 Kiểm toán 7340302 200 A00, A01, D01, D07, X06, X26
6 HC04.01 Tin học tài chính kế toán 7340405 90 A00, A01, D01, D07, X06, X26
7 HC14.01 Khoa học dữ liệu trong tài chính 7460108 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26
8 HC13.01 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán 7480201 80 A00, A01, D01, D07, X06, X26

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Tài chính như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét tuyển KQ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với KQ thi tốt nghiệp THPT

Xét tuyển học sinh Giỏi dựa vào KQ học tập THPT

Xét tuyển KQ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với KQ thi tốt nghiệp THPT

Xét KQ thi THPT

1

Tài chính - ngân hàng 1 (CN Thuế, Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương, Tài chính quốc tế)

25,94

28,50

26,38

25.47

2

Tài chính - ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp, Phân tích tài chính)

26,04

29,00

26,85

26.31

3

Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng, Đầu tư tài chính)

25,80

29,50

26,22

25.40

4

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

35,51

27,00

36,15

21.30

5

Phân tích tài chính (Theo định hướng FIATA)

34,60

26,90

35,36

21.00

6

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

34,25

29,50

35,40

21.00

7

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

34,01

29,50

34,35

21.50

8

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

34,75

29,40

35,70

21.50

9

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

 

 

35,31

23.44

10

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

 

 

 

22.82

11

Tiếng Anh tài chính kế toán

 

 

 

24.10

12

Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính

 

 

 

25.43

13

Kinh tế chính trị - tài chính

 

 

 

24.92

14

Kinh tế đầu tư

 

 

 

25.56

15

Toán tài chính

 

 

 

24.57

16

Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch

 

 

 

24.98

17 Marketing

 

 

 

26.23

18 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

 

 

 

21.51

19 Tài chính bảo hiểm

 

 

 

22.56

20 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công

 

 

 

25.01

21 Kiểm toán

 

 

 

26.60

22 Quản lý tài chính công

 

 

 

22.55

23 Tin học tài chính kế toán

 

 

 

25.07

24 Luật kinh doanh

 

 

 

25.12

25 Khoa học dữ liệu trong tài chính

 

 

 

25.52

26 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

 

 

 

24.97

27 Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

 

 

 

22.58

28 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ICAEW CFAB)

 

 

 

21.00

29 Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

 

 

 

24.89

30 Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

 

 

 

21.00

31 Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

 

 

 

21.00

32 Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

 

 

 

21.00

33 Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

 

 

 

21.00

34 Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

 

 

 

21.50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Tài chính

Thư viện của trường Học viện Tài chính

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật