CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Quân y

Cập nhật: 17/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Quân y
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Military Medical Academy (VMMA)
  • Mã trường: YQH
  • Loại trường: Quân sự
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Số 160 - Đường Phùng Hưng - Phường Hà Đông - Thành phố Hà Nội
  • SĐT:  069.698.913 - 069.698910
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hocvienquany.vn
  • Facebook: www.facebook.com/Hocvienquany.Vietnam

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT và của Bộ Quốc phòng.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 4 năm tuyển sinh (quân nhân nhập ngũ từ năm 2025 trở về trước); Quân nhân chuyên nghiệp; Công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 9 năm tuyển sinh.
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân), số lượng đăng ký dự tuyển không hạn chế.
  • Nữ thanh niên ngoài Quân đội và nữ quân nhân: Tuyển 10% chỉ tiêu cho Ngành Y khoa.
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển vào đào tạo đại học tại Học viện Quân y phải qua sơ tuyển, có đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng (thanh niên ngoài Quân đội sơ tuyển tại Ban Tuyển sinh Quân sự cấp quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; quân nhân tại ngũ sơ tuyển tại Ban Tuyển sinh Quân sự cấp trung đoàn và tương đương).

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển thí sinh nam, nữ trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (nữ hệ Quân đội không quá 50% chỉ tiêu);
  • Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà nội và ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức (dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển hệ Quân sự có đăng ký sơ tuyển).

4.2. Tiêu chuẩn sức khỏe

  • Thí sinh nam: cao 1,63m trở lên; nặng 50kg trở lên.
  • Thí sinh nữ: cao 1,54m trở lên; nặng 48kg trở lên.
  • Mắt: Thí sinh (cả nam và nữ) mắc tật khúc xạ cận thị không qua 3D, kiểm tra thị lực qua kính đạt mắt phải 10/10, tổng thị lực 2 mắt đạt 19/10.
  • Tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng thấp hơn đối với thí sinh ở khu vực 1, hải đảo, dân tộc thiểu số; dân tộc rất ít người.

5. Học phí

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và Bộ Quốc phòng.

II. Các ngành đào tạo

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
I Hệ Quân sự      
1 Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A00, B00, D07 Chỉ tiêu theo quy định của Bộ Quốc phòng, phân theo vùng miền và giới tính (10% nữ)
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc  
+ Thí sinh nam  
+ Thí sinh nữ  
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam
 
+ Thí sinh nam  
+ Thí sinh nữ  
2 Ngành Dược 7720201 A00, D07
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc  
+ Thí sinh nam  
+ Thí sinh nữ  
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam
 
+ Thí sinh nam  
+ Thí sinh nữ  
II Hệ Dân sự     Khoảng 250 chỉ tiêu
1 Ngành Y khoa 7720101 A00, B00, D07
2 Dược học 7720201 A00, D07

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Quân Y như sau:

1. Đối với hệ Quân sự

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Ưu tiên xét tuyển HSG quốc gia và HSG bậc THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Y khoa

Miền Bắc:

Nam: 25,15

Nữ: 27,17

Miền Nam:

Nam: 24,91

Nữ: 27,10

Nam miền Bắc:

HSG: điểm ≥ 22,65

Nam miền Nam:

HSG: điểm ≥ 23,28

Miền Bắc:
- Nam 
Tổ hợp A00; B00: 26,13
- Nữ Tổ hợp A00; B00: 27,49

Miền Nam:

- Nam Tổ hợp A00; B00: 25,75

- Nữ Tổ hợp A00; B00: 27,34

Miền Bắc:

Nam: 27.94

Nữ: 30.00

Miền Nam:

Nam: 27.71

Nữ: 29.03

2 Dược học

 

Miền Bắc:

Nam: 23,19

Nữ: Ưu tiên xét tuyển HSG bậc THPT, Điểm >=25,84

Miền Nam:

Nam: 23,20

Nữ: 25,43

 Miền Bắc:
Nam Tổ hợp A00: 25,19
Nữ Tổ hợp A00: 27,28
Miền Nam:
Nam Tổ hợp A00: 24,56
Nữ Tổ hợp A00: 26,26

Miền Bắc:

- Nam Tổ hợp A00: 25,19

- Nữ Tổ hợp A00: 27,28

Miền Nam:

- Nam Tổ hợp A00: 24,56

- Nữ Tổ hợp A00: 26,26

Miền Bắc:

Nam: 25.41

Nữ: 28.37

Miền Nam:

Nam: 24.81

Nữ: 28.12

2. Đối với hệ Dân sự

STT Ngành đào tạo

Năm 2025
Xét KQ thi THPT

1 Y khoa 27.33
2 Dược học 23.93

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Quân Y
Trung tâm mô phỏng y học tại trường
Lễ ra quân huấn luyện trong năm 2018 của trường

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật