1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Học viện Phụ nữ Việt Nam tuyển sinh theo các phương thức sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy chế tuyển sinh Học viện Phụ nữ Việt Nam
b. Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
c. Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
d. Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội – Mã 402SPT, do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026
e. Phương thức 5 (PT5): Sử dụng phương thức khác
5. Học phí
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Quản trị kinh doanh (chương trình tiêu chuẩn) |
7340101 |
A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15 | 160 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) |
7340101TA |
30 | |
| 3 |
7760101 |
C00, C03, D01, D14, D15 | 140 | |
| 4 |
Chương trình Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội (thuộc ngành Công tác xã hội) |
7760101DV |
C00, C03, D01, D14, D15 | 80 |
| 5 |
Giới và phát triển |
7310399 |
C00, C03, D01, D09, D14, D15 | 150 |
| 6 |
7380101 |
A00, A01, D01, C00, D14, D15 | 180 | |
| 7 |
7380107 |
120 | ||
| 8 |
7810103 |
A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15 | 160 | |
| 9 |
Kinh tế (Chương trình tiêu chuẩn) |
7310101 |
A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 155 |
| 10 | Chương trình đào tạo Kinh tế bằng tiếng Anh (thuộc ngành Kinh tế) |
7310101TA |
35 | |
| 11 |
7310401 |
C00, C03, D01, D14, D15 | 190 | |
| 12 |
Truyền thông đa phương tiện (Chương trình tiêu chuẩn) |
7320104 |
C00, C03, D01, D14, D15 | 130 |
| 13 |
Chương trình Truyền thông xã hội (thuộc ngành Truyền thông đa phương tiện) |
7320104XH |
70 | |
| 14 |
Công nghệ thông tin (Chương trình tiêu chuẩn) |
7480201 |
A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 180 |
| 15 |
Chương trình Thiết kế và phát triển Games (thuộc ngành Công nghệ thông tin) |
7480201GA |
70 | |
| 16 |
7310109 |
A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 120 | |
| 17 |
7340115 |
A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15 | 180 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Học viện Phụ nữ Việt Nam như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 | |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01: 23,00 C00: 24,00 |
A00, A01, D01: 24,00 C00: 25,00 |
A00, A01, D01: 23.93 C00: 24.93 |
A00, A01, D01: 25.45 C00: 26.45 |
|
2 |
Công tác xã hội |
A00, A01, C00, D01: 16,25 |
22,25 |
24.37 |
25.63 |
|
3 |
Giới và phát triển |
A00, A01, C00, D01: 15,00 |
15,50 |
22.4267 |
24.32 |
|
4 |
Luật |
A00, A01, C00, D01: 21,50 |
24,25 |
A00, D01, D14, D15: 23.68 C00: 24.68 |
A00, D01, D14, D15: 25.26 C00: 26.26 |
|
5 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00, A01, C00, D01: 23,25 | 25,25 |
A00, A01, D01: 24.41 C00: 25.41 |
A00, A01, D01: 25.81 C00: 26.81 |
|
6 |
Truyền thông đa phương tiện |
A00, A01, C00, D01: 24,75 |
26,00 |
A00, A01, D01: 25.12 C00: 26.62 |
A00, A01, D01: 26.34 C00: 27.84 |
|
7 |
Kinh tế |
A00, A01, D01: 22,00 C00: 23,00 |
A00, A01, D01: 23,00 C00: 24,00 |
A00, D01, D09, X25: 24.0267 C00: 25.0267 |
A00, D01, D09, X25: 25.52 C00: 26.52 |
|
8 |
Luật kinh tế |
A00, A01, C00, D01: 21,00 |
24,50 |
A00, D01, D14, D15: 23.83 C00: 24.83 |
A00, D01, D14, D15: 25.37 C00: 26.37 |
|
9 |
Tâm lý học |
A00, A01, C00, D01: 21,50 |
24,50 |
A00, B03, B08, D01: 24.17 C00: 25.17 |
A00, B03, B08, D01: 25.63 C00: 26.63 |
|
10 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, D09: 18,50 |
20,50 |
20.68 |
23.01 |
|
11 |
Kinh tế số |
|
A00, A01, D01: 19,00 C00: 20,00 |
A00, D01, D09, X25: 23.2 C00: 24.2 |
A00, D01, D09, X25: 24.9 C00: 25.9 |
|
12 |
Marketing |
|
|
A00, D01, D01: 24.9333 C00: 25.9333 |
A00, D01, D01: 26.2 C00: 27.2 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]