CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Cập nhật: 06/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Viet Nam National University of Agriculture (VNUA)
  • Mã trường: HVN
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Đường Ngô Xuân Quảng, xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
  • SĐT: 84.024.62617586
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.vnua.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hocviennongnghiep/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ);
  • Phương thức 4: Xét kết hợp học sinh giỏi THPT và có thành tích đặc biệt.

4.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

- Học viện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển các nhóm đối tượng:

  • Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo.
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
  • Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):
    • Thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT tương đương ở nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
    • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
    • Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

- Học viện ưu tiên xét tuyển khác đối với các thí sinh đã đạt ngưỡng đầu vào cho các trường hợp sau đây:

  • Thí sinh quy định tại khoản 1, 2 Điều này dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền tuyển thẳng;
  • Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.

b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (môn thi) với thang điểm 10 theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm cộng và điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định (nếu có). Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là không điểm. Học viện sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)

  • Điểm xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo thang điểm 10 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm cộng và điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định (nếu có).
  • Đạt ngưỡng điểm tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức ưu tiên xét tuyển và các chương trình đào tạo được quy định tại chuẩn chương trình). 
  • Học viện sẽ công bố ngưỡng điểm tối thiểu của nguồn tuyển sinh cùng với thời gian công bố ngưỡng đầu vào.

d. Phương thức 4: Xét kết hợp học sinh giỏi THPT và có thành tích đặc biệt

Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được xếp loại giỏi (đánh giá mức tốt) và có thêm một trong các thành tích đặc biệt sau đây:

  • Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi, thi khoa học kỹ thuật dành cho học sinh THPT cấp tỉnh, thành phố (Kỳ thi HSG cấp tỉnh, TP);
  • Kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 6.0 trở lên. Riêng đối với nhóm ngành HVN18 – Ngôn ngữ Trung Quốc: có chứng chỉ năng lực ngoại ngữ HSK4 và đạt mức điểm từ 240 điểm trở lên.
  • Kết quả kỳ thi SAT đạt từ 1200 điểm trở lên;
  • Kết quả kỳ thi ACT đạt từ 25 điểm trở lên;
  • Kết quả thi Kiến thức công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo VNUA 2026 đạt từ 85 điểm trở lên;

5. Học phí

  • Học phí Học viện Nông nghiệp Việt Nam xem chi tiết TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình đào tạo tiêu chuẩn

STT TÊN NGÀNH TÊN CHUYÊN NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
HVN01 Thú Y Thú y 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
659
HVN02 Chăn nuôi thú Y - Thuỷ sản Bệnh học thủy sản (Thú Y thủy sản) 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
240
Chăn nuôi
Chăn nuôi thú y
Nuôi trồng thủy sản
HVN03
Nông nghiệp và Cảnh quan
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng và cây dược liệu) 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
135
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp và Kinh tế tuần hoàn)
Bảo vệ thực vật (Bác sĩ cây trồng)
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Công nghệ rau hoa quả và thiết kế cảnh quan)
Nông nghiệp công nghệ cao (Nông nghiệp đô thị)
Khoa học đất (Khoa học đất và Quản trị tài nguyên đất)
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật ô tô 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
540
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
HVN05 Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
130
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá Kỹ thuật điện 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
280
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
960
HVN08
Kế toán, Quản trị kinh doanh, Thương mại
Quản trị kinh doanh 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
2.065
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Kinh doanh thương mại
Thương mại điện tử (Thương mại quốc tế)
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Kiểm toán
HVN09

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu
Công nghệ sinh học 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01)
5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
7. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
120
Công nghệ sinh dược
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến Công nghệ thực phẩm 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01)
5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
415
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm  
HVN11
Kinh tế và Quản lý
Kinh tế tài chính 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04
565
Kinh tế
Kinh tế đầu tư
Kinh tế số
Quản lý kinh tế
Chính trị học (Truyền thông chính sách và quan hệ công)
HVN12 Xã hội học Xã hội học (Xã hội học kinh tế) 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)
10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74)
220
HVN13 Luật Luật (Luật kinh tế) 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)
10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74)
265
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số Công nghệ thông tin 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
500
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường Quản lý bất động sản 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
265
Quản lý đất đai
Quản lý tài nguyên và môi trường
HVN16 Khoa học môi trường Khoa học môi trường 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
20
HVN17 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09)
4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)
5. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11)
6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
8. Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh (X25)
9. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh (X27, X28)
10. Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh (X78)
395
HVN19 Sư phạm công nghệ Sư phạm công nghệ 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
30
HVN18 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04)
3. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11)
4. Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh (D12)
5. Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh (D13)
6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
8. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung (D45)
9. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung (D55)
10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung (D65)
50
HVN20 Du lịch Du lịch 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
100
HVN21 Quản lý và phát triển du lịch Quản lý và phát triển du lịch 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
150
HVN22 Quy hoạch vùng và Đô thị Quy hoạch vùng và Đô thị 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
50
HVN23 Di sản học Di sản học (Kinh tế di sản) 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)
10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74)
30

Ghi chú: * Học viện có thể điều chỉnh nhưng không vượt quá chỉ tiêu đào tạo tối đa theo quy định để đáp ứng nhu cầu người học.

2. Chương trình quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)

STT Nhóm ngành/ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
HVN03 Nông học và cảnh quan 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
30
Khoa học cây trồng (dạy bằng tiếng Anh)
Kinh tế nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh)
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
20
Quản trị kinh doanh nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh)
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01)
5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
7. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08)
20
Công nghệ sinh học (dạy bằng tiếng Anh)
HVN11 Kinh tế và Quản lý 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)
8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04)
30
Kinh tế tài chính (dạy bằng tiếng Anh)
Kinh tế tài chính hợp tác với Đại học Massey-New Zealand (dạy bằng tiếng Anh)
  • Ghi chú: Với các chương trình dạy bằng tiếng Anh, sau khi sinh viên nhập học, Học viện sẽ tiếp tục xét tuyển trong số sinh viên trúng tuyển nhập học từ các ngành có cùng tổ hợp xét tuyển.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

1. Chương trình đào tạo tiêu chuẩn

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Chăn nuôi thú Y - Thủy sản

17,00

17,00

17.00

20.0

2

Thú Y

19,00

19,00

20.5

23.5

3

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

18,00

18,00

20.5

23.5

4

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

22,00

19,00

19.6

22.6

5

Công nghệ thực phẩm và Chế biến

19,00

19,00

21.0

24.0

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô và cơ điện tử

24,00

18,00

21.0

24.0

7

Kỹ thuật cơ khí

22,00

18,00

21.5

24.5

8

Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá

23,00

22,50

22.0

25.0

9

Du lịch

22,50

18,00

23.3

26.3

10

Ngôn ngữ Anh

20,00

18,00

21.2

24.2

11

Xã hội học

17,00

18,00

22.0

25.0

12

Khoa học môi trường

16,50

17,00

21.0

24.0

13

Quản lý đất đai, Bất động sản và môi trường

17,00

16,50

18.3

21.3

14

Luật

21,50

24,75

23.3 + Môn Ngữ văn >= 6.0 điểm

26.3 + Môn Ngữ văn >= 6.0 điểm

15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24,50

25,25

21.0

24.0

16 Sư phạm công nghệ

19,00

22,25

24.1

27.1 + Đạt học lực năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 trở lên

17

Kinh tế và Quản lý

18,00

18,00

17.0

20.0

18

Nông nghiệp và cảnh quan

 

 

17.0

20.0

19

Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại

 

 

17.0

20.0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Nhà hành chính tại trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Nhà thi đấu tại trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật