1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
5. Học phí
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành chuẩn | Mã đăng ký xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
|
1 |
Chuyên ngành:
|
7480202 | 7480202KMA |
Toán, Vật lý, Hoá học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Tiếng Anh, Tin học (X26) Toán, Vật lý, Tin học (X06) Toán, Văn, Vật lý (K01) |
240 |
|
2 |
Chuyên ngành:
|
7480201 | 7480201KMA |
Toán, Vật lý, Hoá học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Tiếng Anh, Tin học (X26) Toán, Vật lý, Tin học (X06) Toán, Văn, Vật lý (K01) |
140 |
|
3 |
Chuyên ngành
|
7520207 | 7520207 |
Toán, Vật lý, Hoá học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Vật lý, Tin học (X06) Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp (X07) |
140 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Bắc) như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
1 |
An toàn thông tin |
25,60 |
25,95 |
24.42 |
|
2 |
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm nhúng & di động) |
26,20 |
26,10 |
24.17 |
|
3 |
Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chuyên ngành Hệ thống nhúng & Điều khiển tử động) |
25,00 |
25,35 |
23.48 |
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]