CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Hàng không Việt Nam

Cập nhật: 14/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Hàng không Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: VietNam Aviation Academy (VAA)
  • Mã trường: HHK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
    • Cơ sở 2: 18A/1 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
    • Cơ sở 3: 243 Nguyễn Tất Thành, Phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa (sân bay Cam Ranh)
  • SĐT: 0911.959.505 - (028).3842.2199
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.vaa.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hvhkvn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển điểm kỳ thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ 03 năm THPT (cả năm lớp 10, 11, 12);
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng KQ kỳ thi ĐGNL do ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh và ĐHQG Hà Nội tổ chức;
  • Phương thức 4: Xét tuyển bằng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế SAT/ACT/IB (QT)
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT quy định.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Đối với các phương thức không sử dụng điểm thi THPT (học bạ, đánh giá năng lực, SAT / ACT/ IB) thì thí sinh cần đáp ứng: tổng điểm 03 môn kỳ thi TN THPT 2026 (hoặc tương đương) tương ứng với 03 môn trong tổ hợp xét tuyển học bạ (hoặc điểm thi THPT 03 môn Toán, Văn và một môn tự chọn bất kỳ) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. 

Điều kiện trên không áp dụng đối với: thí sinh tự do đã TN THPT trước năm 2026, thí sinh được đặc cách xét TN THPT, thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (phương thức 5 của Học viện).

STT Mã ngành chung

Tên ngành chung
(tất cả chuyên ngành)

Ngưỡng đầu vào năm 2026
THPT
(thang 30)
HB
(thang 30)
ĐGNL HCM 
(thang 30)
ĐGNL HN
(thang 30)
SAT
(thang 1600)
ACT
(thang 36)
IB
(thang 42)
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 17 19 575 78 1130 23 29
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc * 17 19 575 78 1130 23 29
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc * 17 19 575 78 1130 23 29
4 7310109 Kinh tế số * 17 19 575 78 1130 23 29
5 7340101 Quản trị kinh doanh 17 19 575 78 1130 23 29
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 17 19 575 78 1130 23 29
7 7340404 Quản trị nhân lực 17 19 575 78 1130 23 29
8 7340115 Marketing 17 19 575 78 1130 23 29
9 7340205 Công nghệ tài chính * 17 19 575 78 1130 23 29
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 19 575 78 1130 23 29
11 7840104 Kinh tế vận tải 17 19 575 78 1130 23 29
12 7840102 Quản lý hoạt động bay 20 22 650 85 1230 25 32
13 7520120 Kỹ thuật hàng không 20 22 650 85 1230 25 32
14 7480201 Công nghệ thông tin 17 19 575 78 1130 23 29
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16 18 550 75 1100 22 28
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16 18 550 75 1100 22 28
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 18 550 75 1100 22 28
18 7580102 Kiến Trúc cảnh quan * 16 18 550 75 1100 22 28
  • *: Là ngành dự kiến mở năm 2026.

4.3. Chính sách ưu tiên, xét tuyển thẳng

  • Các đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia những môn học thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường thì được tuyển thẳng vào các ngành có môn đó.
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp Quốc gia được tuyển thẳng vào các ngành thuộc Khối ngành V của Trường.
  • Không hạn chế chỉ tiêu tuyển đối với thí sinh thuộc diện xét tuyển này.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
  • Lộ trình học phí được thực hiện theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP. 
  • Mức học phí của tất cả các ngành Đại học chính quy khóa 2024 (chương trình học bằng tiếng Việt) trong năm học 2024-2025 dự kiến như sau: 13.200.000 đồng/học kỳ (15 tín chỉ), lộ trình tăng học phí không quá 10% mỗi năm. Đối với chương trình học bằng tiếng Anh, các học phần tiếng Anh nhân 1.5 so với hệ tiếng Việt.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành Tên chuyên ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn xét tuyển
1 7720201 Tiếng Anh hàng không Ngôn ngữ Anh 720 TA01
TA02
Tiếng Anh du lịch
2 7810103T Quản trị lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 240 DT01
DT02
3 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng 240
4 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 240
5 7810103F Quản trị ẩm thực * 120
6 7810103M Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện * 120
7 7340101 Quản trị kinh doanh vận tải hàng không Quản trị kinh doanh 780 DT01
DT02
8 Quản trị kinh doanh cảng hàng không
9 Quản trị an ninh hàng không
10 Quản trị kinh doanh quốc tế
  Quản trị kinh doanh tổng hợp
11 Quản trị kinh tế không gian
13 7340101D Kinh doanh số  120
15 7340101E Quản trị hàng không - Tiếng Anh 50 TA01
TA02
16 7340120 Thương mại quốc tế  Kinh doanh quốc tế 240 DT01
DT02
17 7340404 Quản trị nhân lực  Quản trị nhân lực 320 DT02
18 7340115

Digital Marketing  Marketing 240 DT01
DT02
19 Công nghệ Marketing
20 7840102E Quản lý hoạt động bay - Tiếng Anh Quản lý hoạt động bay 50 TA01
21 7840102
  • Quản lý hoạt động bay
  • Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
180 DT02
22 7840104E Logistics và vận tải đa phương thức - Tiếng Anh Kinh tế vận tải 50 TA01
TA02
23 7840104K Kinh tế hàng không 300 DT01
DT02
24 7840104
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Logistics và vận tải đa phương thức
420
25 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo  Công nghệ thông tin 240 DT02
26 7480201H Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật  240
27 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữu liệu lớn  240
28 7510102X Xây dựng và phát triển cảng hàng không CNKT công trình xây dựng 120
29 7510102Q Quản lý và khai thác cảng hàng không 180
30 7510302A Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạp (AI) và Internet vạn vật (IoT) CNKT Điện tử - Viễn thông 60
31 7510302V Điện tử viễn thông và trí tuệ nhân tạo (AI) 60
32 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics CNKT điều khiển & Tự động hóa 60
33 7510303A Điện tự động cảng hàng không 60
34 7520120E Kỹ thuật hàng không - Tiếng Anh Kỹ thuật hàng không 50 TA02
35 7520120 Kỹ thuật hàng không 180 DT02
35 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng bay * 60
36 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái  60
37 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc * 120 TA01
TA02
38 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc * 120 TA01
TA02
39 7310109 Kinh tế số Kinh tế số * 120 TA01
TA02
40 7340205 Công nghệ tài chính Công nghệ tài chính * 120 DT01
DT02
41 7580102 Kiến trúc cảnh quan Kiến trúc cảnh quan * 60 DT02

Ghi chú:

  • * Những chuyên ngành/ ngành đào tạo mới mở năm 2026

Tổ hợp xét tuyển: Gồm 03 môn, các tổ hợp bình đẳng nhau cụ thể:

Tên nhóm mã THPT Môn thứ nhất Môn thứ hai Môn thứ ba
Nhân 3 Nhân 2 Nhân 1
TA01 Ngoại ngữ Toán Tự chọn cao nhất
TA02 Ngoại ngữ Văn  Tự chọn cao nhất
DT01 Tự chọn cao nhất Văn Tự chọn cao nhì
DT02 Tự chọn cao nhất Toán Tự chọn cao nhì
  • Môn tự chọn là môn có điểm cao thứ nhất và thứ nhì trong các môn sau: Toán, Anh, Văn, Sử, Địa, GDKT&PL, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Công nghệ (các môn không trùng với môn đã có trong tổ hợp). Học viện không xét môn GDCD.
  • Môn Ngoại ngữ: là môn tiếng Anh (đối với tất cả các ngành), riêng ngành Ngôn ngữ Hàn được chọn thêm môn tiếng Hàn, Ngôn ngữ Trung Quốc được chọn thêm môn tiếng Trung.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Hàng không Việt Nam như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Quản trị kinh doanh

19,00

19,50

   

1.1

Quản trị kinh doanh

 

 

21

24.81

1.2

Kinh doanh số

 

 

20

23.88

1.3

Quản trị hàng không - Chương trình học bằng tiếng Anh

19,00

19,50

21

24.81

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

16,00

16,00

 

 

2.1

Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)

 

 

18

22

2.2

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)

 

 

20

23.88

3

Quản lý hoạt động bay

 

25,50

 

 

3.1

Quản lý hoạt động bay - Chương trình học tiếng Anh; Quản lý và khai thác bay (học bằng TA)

 

 

27

28.5

3.2

Quản lý hoạt động bay, Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

 

 

25

27.44

4

Kỹ thuật hàng không

 

23,60

 

 

4.1

Kỹ thuật hàng không

 

 

24.5

27.16

4.2

Kỹ thuật HK (học bằng TA)

 

 

24

26.88

4.3

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

24

26.88

4.4

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái

 

 

20

23.88

5

Ngôn ngữ Anh

19,00

20,00

20

23.88

6

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16,00

16,00

 

 

6.1

Điện tử động cảng HK

 

 

20

23.88

6.2

Thiết bị bay không người lái và Robotics

 

 

18

22

7

Công nghệ thông tin

  • Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
  • Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
  • Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo

18,00

18,00

18

22

8

Quản trị nhân lực

19,00

20,00

21.5

25.28

9

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16,00

16,00

 

 

9.1

Quản lý và khai thác cảng HK

 

 

20

23.88

9.2

Xây dựng và phát triển cảng HK

 

 

18

22

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,00

22,00

 

 

10.1

Quản trị dịch vụ thương mại HK

 

 

23.5

26.59

10.2

Quản trị khách sạn nhà hàng

 

 

22

25.75

10.3

Quản trị lữ hành

 

 

22

25.75

11

Kinh tế vận tải

 

22,00

 

 

11.1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức

 

 

23.5

26.59

11.2

Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng TA)

 

 

22

25.75

11.3

Kinh tế HK

 

 

23

26.31

12

Kinh doanh quốc tế

  • Thương mại quốc tế

 

22,00

23

26.31

13

Marketing

 

 

24.5

27.16

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Hàng không Việt Nam
Quang cảnh Học viện Hàng không Việt Nam
Sinh viên trường Học viện Hàng không Việt Nam
Sinh viên Học viện Hàng không Việt Nam khoe sắc

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật