CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Cập nhật: 05/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
  • Tên tiếng Anh: Academy of Journalism & Communication (AJC)
  • Mã trường: HBT
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Số 36 Đường Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • SĐT: (84-024) 37.546.963
  • Email: [email protected]
  • Website: https://ajc.hcma.vn
  • Facebook: www.facebook.com/ajc.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển

  • Đối với thí sinh xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với các phương thức tuyển sinh xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét tuyển kết hợp, quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh, cộng điểm chứng chỉ SAT: có Thông báo nộp hồ sơ xét tuyển riêng.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đạt yêu cầu xét tuyển theo quy định của Học viện về học lực, hạnh kiểm bậc THPT.
  • Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét tuyển đại học chính quy theo 3 phương thức:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh với kết quả học tập cấp THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ điểm thi tốt nghiệp THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo Điều 8, Thông 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng và Quy định của Học viện về ngành phù hợp với môn thi đạt giải.

b. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh với kết quả học tập cấp THPT

  • Đối với các ngành thuộc nhóm ngành 1, nhóm ngành 2, nhóm ngành 4: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế tiếng Anh tương đương IELTS 6.0 trở lên, chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam VSTEP bậc 3 trở lên với kết quả trung bình chung học tập 6 học kỳ cấp THPT các môn.
  • Đối với ngành Lịch sử thuộc nhóm ngành 3: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế tiếng Anh tương đương IELTS 6.0 trở lên, chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam VSTEP bậc 3 trở lên với kết quả học tập trung bình chung 6 học kỳ cấp THPT các môn.

Lưu ý:

  • Kết quả học tập 6 học kỳ bậc THPT được tính bằng trung bình chung từng học kỳ của từng môn cộng lại (không nhân hệ số điểm học kỳ).

c. Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ điểm thi tốt nghiệp THPT

Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp của từng nhóm ngành đào tạo, cụ thể như sau:

  • Đối với các ngành, chuyên ngành thuộc nhóm ngành 2, nhóm ngành 3, nhóm ngành 4 không có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển (thang điểm 30) được xác định như sau:

Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = Tổng điểm 3 môn thi/bài thi theo tổ hợp đã đăng ký + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

  • Đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm ngành 1 có môn Ngữ Văn nhân hệ số 2: Điểm xét tuyển (thang điểm 40) được xác định như sau:

Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = Tổng điểm 3 môn thi sau khi nhân hệ số theo tổ hợp đã đăng ký + {[Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)]*4/3}.

5. Học phí

  • Các chương trình đào tạo giảng viên lý luận chính trị: Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh: miễn học phí.
  • Các chương trình đào tạo hệ chuẩn, dự kiến: 558.800đ/tín chỉ (chưa bao gồm 13 tín chỉ Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh).
  • Các chương trình đào tạo đạt kiểm định chất lượng, dự kiến: 1.175.400đ/tín chi (chưa bao gồm 13 tín chỉ Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh), gồm: Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo; Quan hệ công chúng chuyên nghiệp; Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế; Thông tin đối ngoại; Ngôn ngữ Anh; Xã hội học; Biên tập xuất bản; Báo in; Ảnh báo chí; Báo phát thanh; Báo truyền hình; Quay phim truyền hình; Báo mạng điện tử; Truyền thông đại chúng; Truyền thông đa phương tiện; Truyền thông marketing; Xuất bản điện tử; Quản lý công; Truyền thông quốc tế; Công tác xã hội; Quản lý nhà nước; Quản lý kinh tế; Truyền thông chính sách; Chính trị phát triển.
  • Lộ trình tăng học phí cho từng năm và điều chỉnh theo hướng dẫn của Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo và Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.

II. Các ngành tuyển sinh 

TT
Ngành học
Mã ngành/ Chuyên ngành
Tổng chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1
Chuyên ngành Báo in
BC602 50 Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử
2
Báo chí
Chuyên ngành Báo phát thanh
BC604 50 Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử
3
Báo chí
Chuyên ngành Báo truyền hình
BC605 100  
4
Báo chí
Chuyên ngành Báo mạng điện tử
BC607 100 Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử
5
Báo chí
Chuyên ngành Ảnh báo chí
BC603 50 Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử
6
Báo chí
Chuyên ngành Quay phim truyền hình
BC606 50 Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử
7 Truyền thông đại chúng BC7320105 100 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
8 Truyền thông đa phương tiện BC7320104 150 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
9 Triết học TM7229001 40 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
10 Chủ nghĩa xã hội khoa học CN7229008 40 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
11 Kinh tế chính trị KT7310102 40 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
12
Chuyên ngành Quản lý kinh tế
KT527 150 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
13
Chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa
TT530 100 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
14
Chính trị học
Chuyên ngành Chính trị phát triển
CT531 50 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
15
Chính trị học
chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
TH533 40 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
16
Chính trị học
Chuyên ngành Truyền thông chính sách
TT538 50 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
17 NP7310205 100 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
18 XD7310202 90 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
19
Chuyên ngành Biên tập xuất bản
XB801 50 Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử
20
Xuất bản
Chuyên ngành Xuất bản điện tử
XB802 50 Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí
Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử
21 Xã hội học XH7310301 50 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
22 Công tác xã hội XH7760101 50 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
23 Quản lý công CT7340403 100 Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ Văn, Địa lí
Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
24

Lịch sử

Chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

LS7229010 40 Lịch sử, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Lịch sử, Ngữ Văn, Toán học
Lịch sử, Địa lí, Toán học
Lịch sử, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
25 Truyền thông quốc tế QT7320107 50 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
26
Chuyên ngành Thông tin đối ngoại
QT610 50 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
27
Quan hệ quốc tế
Chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế
QT611 50 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
28
Quan hệ quốc tế
Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 
QT614 50 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
29
Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
QT615 50 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
30
Quan hệ công chúng
Chuyên ngành Truyền thông marketing 
QT616 100 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
31 Quan hệ công chúng
Chuyên ngành Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo
QQ618 50 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
32 Ngôn ngữ Anh NN7220201 60 Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền như sau:


Ngành


Chuyên ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ













Báo chí

Báo in

D01, R22: 34,97

D72, R25: 34,47

D78, R26: 35,97

9,05

D01: 35,48
D72: 34,98
D78: 36,48

9,15

D01: 33.82

D14: 34.57

X78: 34.82

X79: 34.32

36.62

Báo phát thanh

D01, R22: 35,22

D72, R25: 34,72

D78, R26: 36,22

9,10

D01: 35,75
D72: 35,25
D78: 36,75

9,29

D01: 34.3

D14: 35.05

X78: 35.3

X79: 34.8

37.03

Báo truyền hình

D01, R22: 35,73

D72, R25: 35,23

D78, R26: 37,23

9,32

D01: 35,96
D72: 35,46
D78: 37,21

 

D01: 34.96

D14: 35.71

X78: 35.3

X79: 35.46

37.61

Báo mạng điện tử

D01, R22: 35,48

D72, R25: 34,98

D78, R26: 36,98

9,18

D01: 35,65
D72: 35,15
D78: 36,90

9,28

D01: 34.57

D14: 35.32

X78: 35.57

X79: 35.07

37.27

Ảnh báo chí

D01, R22: 35,00

D72, R25: 34,50

D78, R26: 35,50

8,93

D01: 35,63
D72: 35,13
D78: 36,13

9,15

D01: 34.08

D14: 34.83

X78: 35.08

X79: 34.58

36.84

Quay phim truyền hình

34,49

8,8

D01: 35,73
D72: 35,48
D78: 35,73

9,02

D01: 33.64

D14: 34.39

X78: 34.64

X79: 34.14

36.46

Truyền thông đại chúng

 

D01, R22: 26,65

A16: 26,15

C15: 27,90

9,34

D01: 26,80

A01: 26,80

A16: 26,30

C15: 28,05

9,41

D01: 35.74

D14: 36.49

X78: 36.74

X79: 36.24

38.28

Truyền thông đa phương tiện

 

D01, R22: 27,18

A16: 26,68

C15: 28,68

9,45

D01: 27,00

A01: 27,00

A16: 26,50

C15: 28,25

9,45

D01: 36.5

D14: 37.25

X78: 37.5

X79: 37.00

38.93

Triết học

 

24,22

8,5

D01: 25,38

A01: 25,38

A16: 25,38

C15: 25,38

8,44

D01: 23.11

C03: 23.61

X01: 23.61

X02: 23.11

26.12

Chủ nghĩa xã hội khoa học

  23,94 8,44

D01: 25,25

A01: 25,25

A16: 25,25

C15: 25,25

8,48

D01: 22.96

C03: 23.46

X01: 23.46

X02: 22.96

26.00

Kinh tế chính trị

 

D01, R22: 25,10

A16: 24,60

C15: 25,60

8,94

D01: 25,89

A01: 25,89

A16: 25,39

C15: 26,39

8,8

D01: 24.32

C03: 24.82

X01: 24.82

X02: 24.32

27.11

Kinh tế

Quản lý kinh tế

D01, R22: 25,80

A16: 24,55

C15: 26,30

9,00

D01: 26,26
A01: 25,76
A16: 25,51
C15: 26,76

8,88

D01: 24.85

C03: 25.08

X01: 25.08

X02: 24.58

27.33

Chính trị học

Chính trị phát triển

24,45

8,41

D01: 25,60
A01: 25,60
A16: 25,60
C15: 25,60

8,59

D01: 23.07

C03: 23.57

X01: 23.57

X02: 23.07

26.09

Tư tưởng Hồ Chí Minh

24,17

8,41

D01: 25,45
A01: 25,45
A16: 25,45
C15: 25,45

8,52

D01: 23.17

C03: 23.67

X01: 23.67

X02: 23.17

26.17

Truyền thông chính sách

25,07

8,75

D01: 25,85
A01: 25,60
A16: 25,60
C15: 26,35

8,72

D01: 24.1

C03: 24.6

X01: 24.6

X02: 24.1

26.93

Công tác tư tưởng - văn hóa

 

 

 

 

D01: 22.98

C03: 23.48

X01: 23.48

X02: 22.98

25.23

Xuất bản

Biên tập xuất bản

D01, R22:25,53

A16: 25,03

C15: 26,03

9,08

D01: 26,20

A01: 26,20

A16: 25,70

C15: 26,70

9,04

D01: 33.83

D14: 34.58

X78: 34.83

X79: 34.33

36.63

Xuất bản điện tử

D01, R22:25,50

A16: 25,00

C15: 26,00

9,00

D01: 26,27

A01: 26,27

A16: 25,77

C15: 26,77

9,02

D01: 33.69

D14: 34.44

X78: 34.69

X79: 34.19

36.51

Xã hội học

 

D01, R22: 25,35

A16: 24,85

C15: 25,85

8,8

D01: 25,80

A01: 25,80

A16: 25,30

C15: 26,30

 

D01: 24.44

C03: 24.94

X01: 24.94

X02: 24.44

27.21

Công tác xã hội

 

D01, R22:25,00

A16: 24,50

C15: 25,50

8,65

D01: 25,70

A01: 25,70

A16: 25,20

C15: 26,20

8,79

D01: 24.2

C04, X01: 24.7

X02: 24.2

27.01

Quản lý công

 

24,25

8,6

D01: 25,61

A01: 25,61

A16: 25,61

C15: 25,61

8,5

D01: 23.5

C03: 24.00

X01: 24.00

X02: 23.50

26.44


Lịch sử

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

C00: 28,56

C03: 26,56

C19: 28,56

D14, R23: 26,56

9,10

C00: 38,12

C03: 36,12

C19: 38,12

D14: 36,12

9,09

 

 

Truyền thông quốc tế

 

D01, R22: 36,06

D72, R25: 35,56

D78, R26: 37,31

A01, R27: 36,06

9,36

D01: 35,90

A01: 35,90

D72: 35,40

D78: 37,15

9,50

D01: 36.00

D14: 36.75

X78: 37.00

X79: 36.5

38.5

Quan hệ quốc tế

Thông tin đối ngoại

D01, R22: 35,60

D72, R25: 35,10

D78, R26: 36,60

A01, R27: 35,60

9,33

D01: 35,00
A01: 35,00
D72: 34,50
D78: 36,00

9,24

D01: 35.00

D14: 35.75

X78: 36.00

X79: 35.5

37.64

Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

D01, R22: 35,52

D72, R25: 35,02

D78, R26: 36,52

A01, R27: 35,52

9,40

D01: 35,20

A01: 35,20

D72: 34,70

D78: 36,20

9,37

D01: 35.00

D14: 35.75

X78: 36.00

X79: 35.5

37.64

Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

D01, R22: 35,17

D72, R25: 34,67

D78, R26: 36,17

A01, R27: 35,17

9,26

D01: 35,57

A01: 35,57

D72: 35,07

D78: 36,57

9,46

D01: 35.73

D14: 36.48

X78: 36.73

X79: 36.23

36.65

Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

D01, R22: 36,52

D72, R25: 36,02

D78, R26: 38,02

A01, R27: 36,52

9,50

D01: 36,45

A01: 36,45

D72: 35,95

D78: 37,70

 

D01: 36.2

D14: 36.95

X78: 37.2

X79: 36.7

38.67

Truyền thông marketing

D01, R22: 35,47

D72, R25: 34,97

D78, R26: 36,97

A01, R27: 35,47

9,36

D01: 36,13

A01: 36,13

D72: 35,63

D78: 37,38

9,55

D01: 36.5

D14: 37.25

X78: 37.5

X79: 37.00

38.93

Quảng cáo

 

D01, R22: 36,02

D72, R25: 35,52

D78, R26: 36,52

A01, R27: 36,02

9,45

D01: 35,58

A01: 35,58

D72: 35,08

D78: 36,08

9,4

D01: 35.5

D14: 36.25

X78: 36.5

X79: 36.00

38.07

Ngôn ngữ Anh

 

D01, R22: 35,00

D72, R25: 34,50

D78, R26: 35,75

A01, R27: 35,00

9,19

D01: 35,20

A01: 35,20

D72: 34,70

D78: 35,95

9,42

D01: 35.25

D14: 36.00

X78: 36.25

X79: 35.75

37.85

Quản lý nhà nước

 

 

 

 

 

D01: 23.75

C03: 24.25

X01: 24.25

X02: 23.75

26.65

Lịch sử

 

 

 

 

 

C03: 34.76

D14: 34.76

X70: 35.76

X71: 35.26

37.43

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

 

 

 

 

 

D01: 23.18

C03: 23.68

X01: 24.94

X02: 24.44

26.18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật