1. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét tuyển đại học chính quy theo 3 phương thức:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
b. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh với kết quả học tập cấp THPT
Lưu ý:
c. Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ điểm thi tốt nghiệp THPT
Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp của từng nhóm ngành đào tạo, cụ thể như sau:
Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = Tổng điểm 3 môn thi/bài thi theo tổ hợp đã đăng ký + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = Tổng điểm 3 môn thi sau khi nhân hệ số theo tổ hợp đã đăng ký + {[Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)]*4/3}.
5. Học phí
| TT |
Ngành học |
Mã ngành/ Chuyên ngành |
Tổng chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 |
Chuyên ngành Báo in
|
BC602 | 50 | Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử |
| 2 |
Báo chí
Chuyên ngành Báo phát thanh
|
BC604 | 50 | Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử |
| 3 |
Báo chí
Chuyên ngành Báo truyền hình
|
BC605 | 100 | |
| 4 |
Báo chí
Chuyên ngành Báo mạng điện tử
|
BC607 | 100 | Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử |
| 5 |
Báo chí
Chuyên ngành Ảnh báo chí
|
BC603 | 50 | Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử |
| 6 |
Báo chí
Chuyên ngành Quay phim truyền hình
|
BC606 | 50 | Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử |
| 7 | Truyền thông đại chúng | BC7320105 | 100 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | BC7320104 | 150 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
| 9 | Triết học | TM7229001 | 40 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
| 10 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | CN7229008 | 40 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 11 | Kinh tế chính trị | KT7310102 | 40 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 12 |
Chuyên ngành Quản lý kinh tế
|
KT527 | 150 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 13 |
Chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa
|
TT530 | 100 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 14 |
Chính trị học
Chuyên ngành Chính trị phát triển
|
CT531 | 50 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 15 |
Chính trị học
chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh |
TH533 | 40 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 16 |
Chính trị học
Chuyên ngành Truyền thông chính sách
|
TT538 | 50 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 17 | NP7310205 | 100 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
|
| 18 | XD7310202 | 90 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
|
| 19 |
Chuyên ngành Biên tập xuất bản
|
XB801 | 50 | Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử |
| 20 |
Xuất bản
Chuyên ngành Xuất bản điện tử
|
XB802 | 50 | Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán học Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Địa lí Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh, Lịch sử |
| 21 | Xã hội học | XH7310301 | 50 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 22 | Công tác xã hội | XH7760101 | 50 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 23 | Quản lý công | CT7340403 | 100 | Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ Văn, Địa lí Toán học, Ngữ Văn, Lịch sử Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 24 |
Chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
LS7229010 | 40 | Lịch sử, Ngữ Văn, Tiếng Anh Lịch sử, Ngữ Văn, Toán học Lịch sử, Địa lí, Toán học Lịch sử, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| 25 | Truyền thông quốc tế | QT7320107 | 50 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
| 26 |
Chuyên ngành Thông tin đối ngoại
|
QT610 | 50 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
| 27 |
Quan hệ quốc tế
Chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế
|
QT611 | 50 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
| 28 |
Quan hệ quốc tế
Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
|
QT614 | 50 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
| 29 |
Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
|
QT615 | 50 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
| 30 |
Quan hệ công chúng
Chuyên ngành Truyền thông marketing
|
QT616 | 100 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
| 31 | Quan hệ công chúng Chuyên ngành Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo |
QQ618 | 50 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | NN7220201 | 60 | Tiếng Anh, Ngữ Văn, Toán học Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lí Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền như sau:
Ngành |
Chuyên ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
Báo chí |
Báo in |
D01, R22: 34,97 D72, R25: 34,47 D78, R26: 35,97 |
9,05 |
D01: 35,48 |
9,15 |
D01: 33.82 D14: 34.57 X78: 34.82 X79: 34.32 |
36.62 |
|
Báo phát thanh |
D01, R22: 35,22 D72, R25: 34,72 D78, R26: 36,22 |
9,10 |
D01: 35,75 |
9,29 |
D01: 34.3 D14: 35.05 X78: 35.3 X79: 34.8 |
37.03 |
|
|
Báo truyền hình |
D01, R22: 35,73 D72, R25: 35,23 D78, R26: 37,23 |
9,32 |
D01: 35,96 |
|
D01: 34.96 D14: 35.71 X78: 35.3 X79: 35.46 |
37.61 |
|
|
Báo mạng điện tử |
D01, R22: 35,48 D72, R25: 34,98 D78, R26: 36,98 |
9,18 |
D01: 35,65 |
9,28 |
D01: 34.57 D14: 35.32 X78: 35.57 X79: 35.07 |
37.27 |
|
|
Ảnh báo chí |
D01, R22: 35,00 D72, R25: 34,50 D78, R26: 35,50 |
8,93 |
D01: 35,63 |
9,15 |
D01: 34.08 D14: 34.83 X78: 35.08 X79: 34.58 |
36.84 |
|
|
Quay phim truyền hình |
34,49 |
8,8 |
D01: 35,73 |
9,02 |
D01: 33.64 D14: 34.39 X78: 34.64 X79: 34.14 |
36.46 |
|
|
Truyền thông đại chúng |
D01, R22: 26,65 A16: 26,15 C15: 27,90 |
9,34 |
D01: 26,80 A01: 26,80 A16: 26,30 C15: 28,05 |
9,41 |
D01: 35.74 D14: 36.49 X78: 36.74 X79: 36.24 |
38.28 |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
D01, R22: 27,18 A16: 26,68 C15: 28,68 |
9,45 |
D01: 27,00 A01: 27,00 A16: 26,50 C15: 28,25 |
9,45 |
D01: 36.5 D14: 37.25 X78: 37.5 X79: 37.00 |
38.93 |
|
|
Triết học |
24,22 |
8,5 |
D01: 25,38 A01: 25,38 A16: 25,38 C15: 25,38 |
8,44 |
D01: 23.11 C03: 23.61 X01: 23.61 X02: 23.11 |
26.12 |
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
23,94 | 8,44 |
D01: 25,25 A01: 25,25 A16: 25,25 C15: 25,25 |
8,48 |
D01: 22.96 C03: 23.46 X01: 23.46 X02: 22.96 |
26.00 | |
|
Kinh tế chính trị |
D01, R22: 25,10 A16: 24,60 C15: 25,60 |
8,94 |
D01: 25,89 A01: 25,89 A16: 25,39 C15: 26,39 |
8,8 |
D01: 24.32 C03: 24.82 X01: 24.82 X02: 24.32 |
27.11 |
|
|
Kinh tế |
Quản lý kinh tế |
D01, R22: 25,80 A16: 24,55 C15: 26,30 |
9,00 |
D01: 26,26 |
8,88 |
D01: 24.85 C03: 25.08 X01: 25.08 X02: 24.58 |
27.33 |
| Chính trị học |
Chính trị phát triển |
24,45 |
8,41 |
D01: 25,60 |
8,59 |
D01: 23.07 C03: 23.57 X01: 23.57 X02: 23.07 |
26.09 |
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
24,17 |
8,41 |
D01: 25,45 |
8,52 |
D01: 23.17 C03: 23.67 X01: 23.67 X02: 23.17 |
26.17 |
|
|
Truyền thông chính sách |
25,07 |
8,75 |
D01: 25,85 |
8,72 |
D01: 24.1 C03: 24.6 X01: 24.6 X02: 24.1 |
26.93 |
|
|
Công tác tư tưởng - văn hóa |
|
|
|
|
D01: 22.98 C03: 23.48 X01: 23.48 X02: 22.98 |
25.23 |
|
|
Xuất bản |
Biên tập xuất bản |
D01, R22:25,53 A16: 25,03 C15: 26,03 |
9,08 |
D01: 26,20 A01: 26,20 A16: 25,70 C15: 26,70 |
9,04 |
D01: 33.83 D14: 34.58 X78: 34.83 X79: 34.33 |
36.63 |
| Xuất bản điện tử |
D01, R22:25,50 A16: 25,00 C15: 26,00 |
9,00 |
D01: 26,27 A01: 26,27 A16: 25,77 C15: 26,77 |
9,02 |
D01: 33.69 D14: 34.44 X78: 34.69 X79: 34.19 |
36.51 | |
|
Xã hội học |
D01, R22: 25,35 A16: 24,85 C15: 25,85 |
8,8 |
D01: 25,80 A01: 25,80 A16: 25,30 C15: 26,30 |
|
D01: 24.44 C03: 24.94 X01: 24.94 X02: 24.44 |
27.21 |
|
|
Công tác xã hội |
D01, R22:25,00 A16: 24,50 C15: 25,50 |
8,65 |
D01: 25,70 A01: 25,70 A16: 25,20 C15: 26,20 |
8,79 |
D01: 24.2 C04, X01: 24.7 X02: 24.2 |
27.01 |
|
|
Quản lý công |
24,25 |
8,6 |
D01: 25,61 A01: 25,61 A16: 25,61 C15: 25,61 |
8,5 |
D01: 23.5 C03: 24.00 X01: 24.00 X02: 23.50 |
26.44 |
|
Lịch sử |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
C00: 28,56 C03: 26,56 C19: 28,56 D14, R23: 26,56 |
9,10 |
C00: 38,12 C03: 36,12 C19: 38,12 D14: 36,12 |
9,09 |
|
|
|
Truyền thông quốc tế |
D01, R22: 36,06 D72, R25: 35,56 D78, R26: 37,31 A01, R27: 36,06 |
9,36 |
D01: 35,90 A01: 35,90 D72: 35,40 D78: 37,15 |
9,50 |
D01: 36.00 D14: 36.75 X78: 37.00 X79: 36.5 |
38.5 |
|
|
Quan hệ quốc tế |
Thông tin đối ngoại |
D01, R22: 35,60 D72, R25: 35,10 D78, R26: 36,60 A01, R27: 35,60 |
9,33 |
D01: 35,00 |
9,24 |
D01: 35.00 D14: 35.75 X78: 36.00 X79: 35.5 |
37.64 |
|
Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế |
D01, R22: 35,52 D72, R25: 35,02 D78, R26: 36,52 A01, R27: 35,52 |
9,40 |
D01: 35,20 A01: 35,20 D72: 34,70 D78: 36,20 |
9,37 |
D01: 35.00 D14: 35.75 X78: 36.00 X79: 35.5 |
37.64 |
|
|
Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu |
D01, R22: 35,17 D72, R25: 34,67 D78, R26: 36,17 A01, R27: 35,17 |
9,26 |
D01: 35,57 A01: 35,57 D72: 35,07 D78: 36,57 |
9,46 |
D01: 35.73 D14: 36.48 X78: 36.73 X79: 36.23 |
36.65 |
|
|
Quan hệ công chúng |
Quan hệ công chúng chuyên nghiệp |
D01, R22: 36,52 D72, R25: 36,02 D78, R26: 38,02 A01, R27: 36,52 |
9,50 |
D01: 36,45 A01: 36,45 D72: 35,95 D78: 37,70 |
|
D01: 36.2 D14: 36.95 X78: 37.2 X79: 36.7 |
38.67 |
|
Truyền thông marketing |
D01, R22: 35,47 D72, R25: 34,97 D78, R26: 36,97 A01, R27: 35,47 |
9,36 |
D01: 36,13 A01: 36,13 D72: 35,63 D78: 37,38 |
9,55 |
D01: 36.5 D14: 37.25 X78: 37.5 X79: 37.00 |
38.93 |
|
|
Quảng cáo |
D01, R22: 36,02 D72, R25: 35,52 D78, R26: 36,52 A01, R27: 36,02 |
9,45 |
D01: 35,58 A01: 35,58 D72: 35,08 D78: 36,08 |
9,4 |
D01: 35.5 D14: 36.25 X78: 36.5 X79: 36.00 |
38.07 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D01, R22: 35,00 D72, R25: 34,50 D78, R26: 35,75 A01, R27: 35,00 |
9,19 |
D01: 35,20 A01: 35,20 D72: 34,70 D78: 35,95 |
9,42 |
D01: 35.25 D14: 36.00 X78: 36.25 X79: 35.75 |
37.85 |
|
|
Quản lý nhà nước |
|
|
|
|
D01: 23.75 C03: 24.25 X01: 24.25 X02: 23.75 |
26.65 |
|
|
Lịch sử |
|
|
|
|
C03: 34.76 D14: 34.76 X70: 35.76 X71: 35.26 |
37.43 |
|
|
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
|
|
|
|
D01: 23.18 C03: 23.68 X01: 24.94 X02: 24.44 |
26.18 |
|


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]