1. Thời gian tuyển sinh
* Lưu ý: Không nộp hồ sơ đăng ký tuyển sinh qua các Sở GDĐT.
* Lưu ý: Thí sinh cần theo dõi lịch thi chi tiết sẽ được thông báo khi nhận phiếu dự thi.
2. Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng dự tuyển đáp ứng những điều kiện sau:
* Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 nộp Giấy xác nhận đang theo học lớp 12, có dấu của trường THPT. Sau khi kỳ thi tốt nghiệp THPT kết thúc và được cấp Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời kèm theo xác nhận điểm thi, thí sinh phải nộp ngay cho Hội đồng tuyển sinh để hoàn thiện hồ sơ;
* Đối với thí sinh là học sinh đang theo học hệ trung cấp âm nhạc tại Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam đã có bằng THPT hoặc tốt nghiệp THPT năm 2026 nhưng chưa tốt nghiệp trung cấp âm nhạc nếu có nguyện vọng dự thi hệ đại học phải làm đơn xin thi lên đại học (lấy mẫu đơn tại Phòng Đào tạo, QLKH & HTQT, nộp đơn trực tiếp cho Hội đồng tuyển sinh).
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Gồm hai phương thức tuyển sinh:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển, kết hợp thi tuyển
Các môn xét tuyển
Các môn xét tuyển dựa theo một trong các kết quả sau:
Các môn thi tuyển
* Phương thức 2: Xét tuyển
4.3. Nội dung thi chuyên ngành
5. Học phí
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu (Dự kiến) | Ghi chú |
| 1 | Âm nhạc học | 7210201 | 200 | |
| 2 | Sáng tác âm nhạc | 7210203 | ||
|
3 |
Chuyên ngành:
|
7210204 | ||
| 4 | Thanh nhạc | 7210205 | ||
| 5 | Piano | 7210207 | ||
|
6 |
Violin, Viola, Cello, Double Bass, Flute, Oboe, Clarinet, Bassoon, Horn, Trumpet, Trombone, Tuba, Gõ giao hưởng, Organ, Accordion, Guitar |
7210208 | ||
|
7 |
Nhạc Jazz Piano Jazz, Gõ Jazz, Guitar Jazz, Bass Jazz, Saxophone Jazz |
7210209 | ||
|
8 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Bầu, Nhị, Sáo trúc, Nguyệt, Tỳ bà, Tranh, Tam thập lục (36 dây), Gõ dân tộc |
7210210 |
Điểm chuẩn của trường Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam như sau:
|
Ngành |
|
Năm 2018 |
Năm 2025 | |
|
Điểm chuyên ngành |
Tổng điểm |
|||
|
Âm nhạc học |
|
17.6 | 7.50 | 21.24 |
|
Sáng tác |
|
17.6 | 8.60 | 23.27 |
|
Chỉ huy âm nhạc |
|
17.6 | 9.50 | 25.29 |
|
Thanh nhạc |
|
17.6 | 8.57 | 22.34 |
|
Piano |
|
17.6 | 8.00 | 20.76 |
|
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
Cello |
17.6 | 9.50 | 24.25 |
|
Violin |
7.20 | 20.33 | ||
|
Viola |
9.50 | 24.69 | ||
|
Clarinet |
9.50 | 25.22 | ||
|
Gõ giao hưởng |
10.0 | 26.49 | ||
|
Oboe |
9.20 | 23.85 | ||
|
Trombone |
9.30 | 24.36 | ||
|
Guitar |
9.30 | 23.40 | ||
|
Phím điện tử |
8.57 | 23.67 | ||
|
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
Đàn bầu |
17.6 | 8.60 | 23.89 |
|
Đàn nhị |
8.85 | 22.29 | ||
|
Đàn tranh |
8.90 | 23.19 | ||
|
Đàn tỳ bà |
9.20 | 24.84 | ||
|
Sáo trúc |
8.50 | 22.86 | ||
|
Gõ dân tộc |
8.95 | 23.79 | ||
|
Tam thập lục |
9.43 | 24.51 | ||
|
Nhạc Jazz |
Bass Jazz |
17.6 | 9.00 | 21.98 |
|
Guitar jazz |
8.90 | 23.70 | ||
|
Piano Jazz |
8.53 | 23.08 | ||
|
Saxophone |
9.10 | 25.84 | ||
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]