CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Y tế Công cộng

Cập nhật: 03/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Y tế Công cộng
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University Of Public Health (HUPH)
  • Mã trường: YTC
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Đào tạo ngắn hạn
  • Địa chỉ: Số 1A, đường Đức Thắng, phường Đông Ngạc, Tp. Hà Nội
  • SĐT:  024.62662299
  • Website: http://www.huph.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocytecongconghuph/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

a. Đợt 1

  • Phương thức 1 xét tuyển thẳng: trước 17h ngày 20/6/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2 xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học: trước 17h ngày 20/6/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 3 xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 4 xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 5: xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b. Đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu)

  • Dự kiến đến 17h ngày 20/9/2026.

c. Đợt 3 (nếu còn chỉ tiêu)

  • Dự kiến đến 17h ngày 20/10/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Trường tổ chức xét tuyển với các phương thức tuyển sinh sau:

  • Xét tuyển thẳng: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.
  • Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT: 4 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội và Khoa học dữ liệu. Với thí sinh có quốc tịch Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài, việc xét tuyển áp dụng theo nguyên tắc tương tự như thí sinh người Việt Nam tốt nghiệp THPT tại Việt Nam. Kết quả học tập bậc THPT của thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài chỉ được xét khi có thể quy đổi tương đương sang kết quả các môn học có trong tổ hợp xét tuyển và được công nhận bởi Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường hợp không thể quy đổi tương đương, việc xét tuyển sẽ được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và đào tạo.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026: chỉ áp dụng cho ngành Khoa học dữ liệu. 

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Học phí dự kiến năm học 2026-2027:

STT Nội dung Học phí năm học 2026-2027 (đồng/năm)
1 Y tế công cộng 30.590.000
2 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 38.570.000
3 Dinh dưỡng 30.590.000
4 Công tác xã hội 21.010.000
5 Kỹ thuật phục hồi chức năng 38.570.000
6 Khoa học dữ liệu 29.260.000
7 Môn giáo dục quốc phòng 1.200.000VNĐ/môn

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Dự kiến
chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
1 Y tế công cộng 7720701 220 B00, B03, B08, C02, D01, D13
2 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 230 A00, A01, B00, B08, C01, D01
3 Dinh dưỡng 7720401 160 B00, B03, B08, C02, D01, D07
4 Công tác xã hội 7760101 105 B00, B08, D01, D13
5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 165 A00, A01, B00, B03, C01, D01
6 Khoa học dữ liệu 7460108 70

A00, A01, B00, D01, D07, X26

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT

Ngành học

Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

1

Y tế công cộng

16,15

25,00

17,50

25,50

20.50

2

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

20,00

27,50

20,15

-

18.30

3

Dinh dưỡng

19,50

25,00

20,40

26,00

22.10

4

Công tác xã hội

19,00

24,00

21,50

24,50

23.50

5

Kỹ thuật phục hồi chức năng

21,80

26,20

22,95

27,00

20.25

6

Khoa học dữ liệu

16,45

24,50

16,10

24,00

19.00

* Ghi chú:

  • Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 (không nhân hệ số) và đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Y tế công cộng
Toàn cảnh trường Đại học Y tế công cộng
Thư viện của trường Đại học Y tế công cộng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật