CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Y dược - Đại học Huế

Cập nhật: 24/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Y dược - Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Medicine and Pharmacy  (Hue UMP)
  • Mã trường: DHY
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế - Tại chức
  • Địa chỉ: 06 Ngô Quyền, phường Thuận Hoá, Thành phố Huế
  • SĐT: (0234) 3822173 - (0234) 3822873
  • Email: [email protected]
  • Website: https://huemed-univ.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/FanpageTruongDaiHocYDuocHue/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Trường thực hiện theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026 của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của Đại học Huế.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1 (mã 100): Xét tuyển  kết quả kỳ thi tốt  nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 2 (mã 409): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh;
  • Phương  thức  3  (mã  301):  Xét  tuyển  thẳng  (theo  quy  chế  của  Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT), dự bị Trung ương);
  • Phương thức 4 (mã 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ Thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng);

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

  • Học phí được xác định đảm bảo phù hợp với quy định tại Nghị Định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ Quy định về chính sách học phí, miễn giảm, hỗ  trợ học phí, hỗ trợ chi phí học  tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
  • Mức học phí đối với sinh viên mới tuyển sinh năm học 2026-2027: Sẽ được đăng tải tại website của Nhà trường.

II.  Các ngành tuyển sinh

STT
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
1 Y khoa 7720101 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
440
2 Răng – Hàm –Mặt 7720501 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
160
3 Y học dự phòng 7720110 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
70
4 Y học cổ truyền 7720115 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
150
5 Dược học 7720201 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
210
6 Điều dưỡng 7720301 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
270
7 Hộ sinh 7720302 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
50
8 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
170
9 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 7720602 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
100
10 Y tế công cộng 7720701 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
20
11 Dinh dưỡng 7720401 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
50
  • Lưu ý: Trường dành 10% chỉ tiêu tuyển thẳng cho mỗi ngành. Nếu thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng nhập học không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Y Dược - Đại học Huế như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

1

Y khoa

- Xét điểm thi TN THPT năm 2023: 26,00

- Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 24,50

26,30

25.17

2

Răng - Hàm - Mặt

- Xét điểm thi TN THPT năm 2023: 25,80

- Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 23,80

25,95

24.40
3

Y học dự phòng

19,05

19,00

17.00

4

Y học cổ truyền

22,70

23,50

19.60

5

Dược học

- Xét điểm thi TN THPT năm 2023: 24,70

- Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 22,70

24,55

21.25

6

Điều dưỡng

19,05

19,90

17.00

7

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

20,70

21,70

17.25

8

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

19,05

19,80

19.00

9

Y tế công cộng

16,00

15,00

17.00

10

Hộ sinh

19,00

19,00

17.00

11

Dinh dưỡng

 

15,00

17.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Y Dược - ĐH Huế
Cổng trường Đại học Y Dược - ĐH Huế
Tiết học của sinh viên trường Đại học Y Dược - ĐH Huế
Phòng học của sinh viên trường Đại học Y Dược - ĐH Huế

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật