CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Xây dựng Hà Nội

Cập nhật: 03/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Xây dựng Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Civil Engineering (HUCE)
  • Mã trường: XDA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Phường Bạch Mai, TP. Hà Nội
  • SĐT: 086 907 1382
  • Website: https://huce.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/truongdhxaydung/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Phương thức tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển: từ ngày 30/5 đến 17 giờ 00 ngày 20/6/2026;
  • Các phương thức khác: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
    • Xét tuyển sử dụng kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp kết quả thi môn năng khiếu năm 2026 (đối với ngành Mỹ thuật đô thị, nhóm ngành Kiến trúc và quy hoạch và các ngành thuộc CTĐT Nghệ thuật và thiết kế);
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với điều kiện về điểm thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức;
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức;
  • Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 do các Trường Đại học phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT) tổ chức;
  • Phương thức 6: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

* Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Trường sẽ thông báo theo quy định của Bộ GDĐT.

* Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với điều kiện về điểm thi tốt nghiệp THPT

  • Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kỳ thi trung học nghề năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (áp dụng đối với thí sinh xét tốt nghiệp năm 2026);
  • Tổng điểm trung bình cộng năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 các môn trong tổ hợp xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm, trong đó không có điểm trung bình cộng môn nào dưới 5,50 điểm;
  • Với các CTĐT chuẩn đầu ra Tiếng Anh (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) Thí sinh cần có điểm trung bình cộng môn Tiếng Anh ba năm cấp THPT đạt từ 7.5 trở lên, hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh đạt từ 6.5 trở lên, hoặc có chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên.

* Phương thức 3, 4, 5: Xét kết quả các Kỳ thi do các cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức (TSA, SPT, V-SAT)

  • Trường sẽ thông báo theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

* Phương thức 6: Tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển

  • Xem chi tiết tại mục 5.4 của Thông báo tuyển sinh năm 2026.

6. Học phí

  • Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn (Kỹ sư/Kiến trúc sư/Cử nhân) trung bình năm học 2026-2027: 20.900.000đ/năm học (Trường thu học phí theo tín chỉ). Lộ trình tăng học phí thực hiện theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 và Nghị định sửa đổi, bổ sung số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Nhóm ngành
Ngành/ Chuyên ngành tuyển sinh
Mã xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 
(Dự kiến)
I Kiến trúc và quy hoạch      
1 Kiến trúc 7580101 V00, V02, V10 300
2 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 7580101_02 V00, V02 50
3 Kiến trúc cảnh quan 7580102 V00, V02, V06 50
4 Kiến trúc nội thất 7580103 V00, V02 100
5 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01, V02 50
II Mỹ thuật      
6 Mỹ thuật đô thị (*) 7210110 H00, H07 50
III Xây dựng      
7 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01, D07, X06 300
8 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 7580201_01 A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 400
9 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 7580201_02 A00, A01, C01, D07, X06 100
10 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 7580201_03 A00, A01, C01, D01, X06 150
11 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 7580201_04 A00, A01, C01, D01, D07, X06 50
12 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 7580201_05 A00, A01, C01, D01, D07, X06 50
13 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 7580213_01 A00, A01, A02,B00, C01, C02, D07, X06, X14 100
IV Vật liệu và môi trường      
14 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, A02,B00, C01,C02, D07, X06 50
15 Kỹ thuật Môi trường 7520320 A00, A01, A02,B00, C01, C02, D07, X06, X14 50
V Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng      
16 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, C01, D07, X06, X26 50
17 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 7580205_01 A00, A01, C01, D01, D07, X06 150
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205_02 A00, A01, C01, D01, D07, X06 50
19 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01, A02,B00, C01, C02, D07, X06 100
VI Công nghệ thông tin      
20 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01,X06, X26 250
21 Công nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiện (*) 7480201_01 A00, A01, C01, D01, X06, X26 100
22 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, X06, X26 50
VII Máy tính      
23 Khoa học Máy tính 7480101 A00, A01, C01, D01, X06, X26 100
VIII Kỹ thuật cơ khí      
24 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, X06 100
25 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 7520103_01 A00, A01, C01, X06 100
26 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 7520103_03 A00, A01, C01, X06 100
27 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 7520103_04 A00, A01, C01, X06 100
IX Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông      
28 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, X06 50
X Quản lý xây dựng      
29 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01,C01, D01, D07, X05, X06, X26 450
30 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 7580302_01 A00, A01,C01, D01, D07, X05, X06, X26 100
31 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 7580302_02 A00, A01,C01, D01, D07, X05, X06, X26 100
32 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 7580302_03 A00, A01,C01, D01, D07, X05, X06, X26 100
33 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 7580302_04 A00, A01,C01, D01, D07, X05, X06, X26 50
XI Quản trị - Quản lý      
34 Quản lý dự án (*) 7340409 A00, A01,C01, D01, D07, X05, X06, X26 100
XII Quản lý công nghiệp      
35 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 7510605 A00, A01,C01, D01, D07, X05, X06, X26 200
36 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị 7510605_01 A00, A01,C01, D01, D07, X05, X06, X26 50
37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp 7510605_02 A00, A01,C01, D01, D07, X05, X06, X26 50
XIII Chương trình Nghệ thuật và thiết kế      
38 Thiết kế công nghiệp (*) 72104_NT H00, H07 90
Thiết kế đồ hoạ (*)
Thiết kế thời trang (*)
XIV Toán học      
39 Khoa học dữ liệu (*) 7460108 A00, A01, C01, D01, X06, X26 50
XV Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông      
40 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, X06 50
XVI Chương trình Đào tạo Kỹ sư Chất lượng cao PFIEV      
41 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 7580201_CLC A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 100
XVII Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh ( hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)      
42 Kỹ thuật xây dựng 7580201_QT A00, A01, C01, D01, D07, X06 30
43 Khoa học máy tính 7480101_QT A00, A01, C01, D01,X06 30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Xây dựng Hà Nội như sau:

STT Tên ngành/chuyên ngành
Năm 2023
(Xét theo kết quả kỳ thi THPT)
Năm 2024 
(Xét theo kết quả kỳ thi THPT)
Năm 2025
(Xét theo kết quả kỳ thi THPT)
1 Kiến trúc 21,50 21,90 21.90
2 Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ 20,64 21,30 20.50
3 Kiến trúc Nội thất 21,53 21,50 21.00
4 Kiến trúc cảnh quan 19,23 21,20 20.40
5 Quy hoạch vùng và đô thị 17,00 21,10 21.30
6 Kỹ thuật xây dựng 17,00 21,90 23.85
7 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 20,00 22,50 24.00
8 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 20,00 22,30 23.25
9 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 21,20 23,20 23.85
10 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật Công trình thủy   17,00 22.50
11 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 18,00 21,45 23.00
12 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Chuyên ngành Kỹ thuật nước - Môi trường nước 17,00 17,00 21.65
13 Kỹ thuật Môi trường 17,00 17,00 23.00
14 Kỹ thuật vật liệu 17,00 21,20 24.30
15 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 17,00 19,75 23.30
16 Công nghệ thông tin 24,25 24,75 25.60
17 Khoa học Máy tính 23,91 24,60 25.50
18 Kỹ thuật cơ khí 22,65 24,00 25.60
19 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 17,00 20,75 23.40
20 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 22,40 23,95 25.30
21 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 23,37 24,35 25.40
22 Kinh tế xây dựng 22,40 23,90 24.90
23 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 21,25 23,45 24.10
24 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 21,50 23,25 23.65
25 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 19,40 22,50 23.50
26 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24,49 24,80 26.00
27 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 17,00 20,00 22.00
28 Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22,90 22,00 22.70
29 Kỹ thuật điện 22,40 23,80 25.75
30 Mỹ thuật đô thị   18,01 22.30
31 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện   24,00 25.10
32 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng   22,90 24.35
33 Quản lý dự án   21,00 24.55
34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị   23,90 25.60
35 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV)   20,00 21.00
36 CTĐT Nghệ thuật và Thiết kế     23.30
37 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển     22.40
38 Công nghệ kỹ thuật xây dựng     23.60
39 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin     25.35
40 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị     22.45
41 Khoa học dữ liệu     25.00
42 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa     27.00
43 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp     25.20

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Bãi để xe Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Khuôn viên Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Lễ khai giảng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Thư viện Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật