CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Vinh

Cập nhật: 25/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Vinh
  • Tên tiếng Anh: Vinh University
  • Loại trường: Công lập
  • Mã trường: TDV
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
  • Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
  • SĐT: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
  • Email: [email protected]
  • Website: http://vinhuni.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh là người nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo 4 phương thức sau:

  • Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);
  • Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
  • Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Phương thức 4: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố trên trang thông tin điện tử của Nhà trường tại địa chỉ: https://vinhuni.edu.vn.
  • Phương thức 3: Thí sinh sử dụng học bạ cấp THPT xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt từ 20 điểm trở lên (cả điểm ưu tiên nếu có).

Lưu ý: Ngưỡng đầu vào đối với ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề theo quy định tại Điều 9 Thông tư 08/2022/TTBGDĐT và điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT.

5. Học phí

Mức học phí trường Đại học Vinh:

STT Khối ngành (Theo Nghị định số 97/2023NĐ-CP) Đơn giá tín chỉ (ĐVT: 1.000VNĐ)
1 Khối ngành I: Khoa học Giáo dục & Đào tạo giáo viên 568
2 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 571
3 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 579 - 612
4 Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y 627 - 663
5 Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng) 714
6 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 523 - 571

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 170 D01, D14
2 Kế toán 7340301 260 D01, C01
3 Quản trị kinh doanh 7340101 150 D01, C01
4 Quản trị kinh doanh
(Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
7340101C 30 D01, C01
5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 170 D01, C01
6 Kinh tế 7310101 60 A01, D01
7 Luật 7380101 180 D01, C00
8 Luật hiến pháp và luật hành chính 7380102 50 C00, X70
9 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 50 C00, D14
10 Luật kinh tế 7380107 180 D01, C03
11 Quản lý nhà nước 7310205 30 C00, X70
12 Quản lý văn hóa 7229042 30 C00, D14
13 Chính trị học 7310201 25 C00, X70
14 Công tác xã hội 7760101 50 C00, D14
15

Việt Nam học

(Chuyên ngành Du lịch)

7310630 80 C00, D14
16 Công nghệ sinh học 7420201 20 A00, B00
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 40 A00, B00
18 Điều dưỡng 7720301 120 B00, B03
19

Kinh tế xây dựng

7580301 50 A01, D01
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201 60 A01, D01
21

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205 20 A01, D01
22 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 100 C01, A00
23

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

(Chuyên ngành điện lạnh)

7510206 20 C01, A00
24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 120 A00, C01
25 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 70 D01, C01
26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 60 A00, C01
27 Công nghệ thông tin 7480201 250 A00, A01
28

Công nghệ thông tin

(Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)

7480201C 50 A00, A01
29 Khoa học máy tính 7480101 30 X26, A01
30 Chăn nuôi 7620105 15 B03, C03
31

Nông học

Chuyên ngành Bảo vệ thực vật

7620109 15 B03, C03
32 Nuôi trồng thủy sản 7620301 20 C02, D01
33

Quản lý đất đai

(Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

7850103 15 C04, X01
34 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 15 C03, X01
35 Giáo dục Mầm non 7140201 300 M00, M01
36 Giáo dục Tiểu học 7140202 300 D01, C03
37 Quản lý giáo dục 7140114 40 C00, D14
38 Sư phạm Toán học 7140209 200 A00, A01
39 Sư phạm Toán học
(Lớp tài năng)
7140209C 50 A00, A01
40 Sư phạm Tin học 7140210 50 A01, D01
41 Sư phạm Vật lý 7140211 50 A00, A01
42 Sư phạm Hóa học 7140212 50 A00, B00
43 Sư phạm Sinh học 7140213 50 B00, B03
44 Sư phạm Ngữ văn 7140217 200 C00, D14
45 Sư phạm Lịch sử 7140218 50 C00, D14
46 Sư phạm Địa lý 7140219 50 C00, D15
47 Giáo dục Chính trị 7140205 50 X70, X74
48 Giáo dục Thể chất 7140206 50 T01, T05
49 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 50 X01, X70
50 Sư phạm Tiếng Anh
(Lớp tài năng)
7140231C 30 D01
51 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 120 D01, D14
52

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249 100 C00, D14
53

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247 100 A00, B00
54

Thú Y

7640101 30 B03, C03
55

Khoa học cây trồng

7620110 15 B03, C03
56 Quốc tế học 7310601 30 D14, X78
57

Kinh tế số

7310109 60 A01, D01
58

Tâm lý học giáo dục

7310403 60 C00, D14
59

Công nghệ tài chính


7340205
50 D01, C01
60

Thương mại điện tử

7340122 70 D01, C01
61

Kiến trúc

7580101 30 V01, D01
62

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302 70 D01, C01
63

Kinh tế đầu tư

7310104 150 A01, C01
64

Quản lý kinh tế

7310110 50 A01, C01
65

Marketing

7340115 50 D01, C01
66

Kiểm toán

7340302 50 D01, C01
67

Xã hội học

7310301 39 C03, D14
68

Báo chí

7320101 50 C00, D14
69

Kỹ thuật phần mềm

7480103 30 X26, A01
70

Sư phạm công nghệ

7140246 50 A00, B00
71

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 100 D01, D04
72

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 20 A00, B00
73

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 

7720402 30 A00, B00

 *Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét điểm thi TN THPT (100)

Xét học bạ (200)

Xét điểm thi TN THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Kế toán

19,00

23,00

20,00

20.50

23.50

2

Tài chính - ngân hàng

(Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại)

19,00

22,00

18,50

20.00

23.00

3

Quản trị kinh doanh

19,00

23,00

19,00

21.00

24.00

4

Kinh tế

(Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế)

19,00

22,00

18,50

20.00

23.00

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

19,00

23,00

17,00

20.00

23.00

6

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

17,00

22,00

17,00

18.00

21.00

7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

19,00

23,00

19,00

21.00

24.00

8

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu công trình, Công nghệ kỹ thuật xây dựng)

17,00

18,00

16,00

18.00

21.00

9

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường, Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm, Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

17,00

18,00

16,00

17.00

20.00

10

Công nghệ thực phẩm

18,00

19,00

17,00

17.00

20.00

11

Công nghệ thông tin

20,00

24,00

19,00

20.00

23.00

12

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

(Chuyên ngành Điện lạnh)

26,00

27,00

17,00

18.00

21.00

13

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19,00

23,00

19,00

20.50

23.50

14

Kinh tế xây dựng

(Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistics, Quản lý dự án công trình xây dựng)

17,00

18,00

16,00

18.00

21.00

15

Nông học

Chuyên ngành Bảo vệ thực vật

17,00

18,00

16,00

16.00

19.00

16

Nuôi trồng thủy sản

18,00

18,00

16,00

16.00

19.00

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

17,00

18,00

16,00

16.00

19.00

18

Quản lý đất đai

(Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

17,00

18,00

16,00

16.00

19.00

19

Chăn nuôi

17,00

18,00

16,00

16.00

19.00

20

Công nghệ sinh học

(Chuyên ngành: Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường)

18,00

19,00

17,00

18.00

21.00

21

Chính trị học

19,00

21,00

18,00

21.00

24.00

22

Quản lý văn hóa

19,00

21,00

18,00

18.00

21.00

23

Việt Nam học

(Chuyên ngành Du lịch)

19,00

21,00

18,00

22.00

25.00

24

Quản lý giáo dục

23,25

26,00

24,00

22.50

28.50

25

Công tác xã hội

18,00

19,00

18,00

19.00

22.00

26

Luật

19,00

20,00

18,00

21.50

24.50

27

Luật kinh tế

19,00

20,00

18,00

21.00

24.00

28

Quản lý nhà nước

19,00

21,00

18,00

21.00

24.00

29

Sư phạm Toán học

25,00

29,50

26,20

26.50

-

30

Sư phạm Tin học

22,25

28,00

24,45

21.15

-

31

Sư phạm Vật lý

24,40

28,65

25,90

26.50

-

32

Sư phạm Hóa học

24,80

29,25

26,40

26.00

-

33

Sư phạm Sinh học

23,55

27,50

25,25

23.90

-

34

Sư phạm Ngữ văn

26,70

29,00

28,46

27.92

-

35

Sư phạm Lịch sử

28,12

29,00

28,71

28.40

-

36

Sư phạm Địa lý

26,55

29,00

28,50

28.20

-

37

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

 

25,30

24.16

-

38

Giáo dục chính trị

26,50

28,00

27,80

27.17

-

39

Giáo dục Tiểu học

25,65

29,20 28,12 24.56 -

40

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

25,70

27,50

26,50

27.40

-

41

Sư phạm Tiếng Anh

(Lớp tài năng)

27,00

-

27,25

25.00

-

42

Sư phạm Tiếng Anh

25,30

29,00

26,46

23.73

-

43

Ngôn ngữ Anh

23,75

26,00

24,80

23.60

26.60

44

Điều dưỡng

20,00

22,00

20,00

20.00

23.00

45

Khoa học máy tính

18,00

24,00

18,00

19.50

22.50

46

Thương mại điện tử

 

 

18,50

21.00

24.00

47

Sư phạm Toán học 

(Lớp tài năng)

25,50

-

26,50

26.80

-

48

Công nghệ thông tin 

(Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)

21,00

-

21,00

21.00

24.00

49

Quản trị kinh doanh 

(Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)

20,00

23,00

21,00

21.00

24.00

50

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

 

 

28,25

27.90

-

51

Kinh tế số

 

 

18,50

18.50

21.50

52

Tâm lý học giáo dục

 

 

22,00

24.00

27.00

53

Quốc tế học

 

 

18,00

18.00

21.00

54

Kiến trúc

 

 

16,00

C01: 18.00

V01: 18.00 

Năng khiếu tính điểm hệ số 2

C01: 21.00

V02: 21.00

Năng khiếu tính điểm hệ số 2

55

Khoa học cây trồng

 

 

16,00

16.00

19.00

56

Thú Y

 

 

16,00

17.00

20.00

57

Giáo dục Mầm non

 

 

 

23.70

-

58

Giáo dục Thể chất

 

 

 

25.86

-

59

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

24.20

27.20

60

Công nghệ tài chính

 

 

 

17.00

20.00

61

Luật hiến pháp và luật hành chính

 

 

 

18.00

21.00

62

Luật dân sự và tố tụng dân sự

 

 

 

18.00

21.00

63

Kỹ thuật điện tử - viễn thông 

(Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông)

 

 

 

18.00

21.00

64

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

 

21.00

24.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Vinh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật