1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo 4 phương thức sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển
Lưu ý: Ngưỡng đầu vào đối với ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề theo quy định tại Điều 9 Thông tư 08/2022/TTBGDĐT và điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT.
5. Học phí
Mức học phí trường Đại học Vinh:
| STT | Khối ngành (Theo Nghị định số 97/2023NĐ-CP) | Đơn giá tín chỉ (ĐVT: 1.000VNĐ) |
| 1 | Khối ngành I: Khoa học Giáo dục & Đào tạo giáo viên | 568 |
| 2 | Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 571 |
| 3 | Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 579 - 612 |
| 4 | Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y | 627 - 663 |
| 5 | Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng) | 714 |
| 6 | Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường | 523 - 571 |
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 170 | D01, D14 |
| 2 | Kế toán | 7340301 | 260 | D01, C01 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 150 | D01, C01 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) |
7340101C | 30 | D01, C01 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 170 | D01, C01 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | 60 | A01, D01 |
| 7 | Luật | 7380101 | 180 | D01, C00 |
| 8 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 7380102 | 50 | C00, X70 |
| 9 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | 50 | C00, D14 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 180 | D01, C03 |
| 11 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 30 | C00, X70 |
| 12 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 30 | C00, D14 |
| 13 | Chính trị học | 7310201 | 25 | C00, X70 |
| 14 | Công tác xã hội | 7760101 | 50 | C00, D14 |
| 15 |
(Chuyên ngành Du lịch) |
7310630 | 80 | C00, D14 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 20 | A00, B00 |
| 17 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 40 | A00, B00 |
| 18 | Điều dưỡng | 7720301 | 120 | B00, B03 |
| 19 | 7580301 | 50 | A01, D01 | |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 60 | A01, D01 |
| 21 | 7580205 | 20 | A01, D01 | |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 100 | C01, A00 |
| 23 |
(Chuyên ngành điện lạnh) |
7510206 | 20 | C01, A00 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 120 | A00, C01 |
| 25 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 70 | D01, C01 |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 60 | A00, C01 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 250 | A00, A01 |
| 28 |
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) |
7480201C | 50 | A00, A01 |
| 29 | Khoa học máy tính | 7480101 | 30 | X26, A01 |
| 30 | Chăn nuôi | 7620105 | 15 | B03, C03 |
| 31 |
Chuyên ngành Bảo vệ thực vật |
7620109 | 15 | B03, C03 |
| 32 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 20 | C02, D01 |
| 33 |
(Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) |
7850103 | 15 | C04, X01 |
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 | C03, X01 |
| 35 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 300 | M00, M01 |
| 36 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 300 | D01, C03 |
| 37 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 40 | C00, D14 |
| 38 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 200 | A00, A01 |
| 39 | Sư phạm Toán học (Lớp tài năng) |
7140209C | 50 | A00, A01 |
| 40 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 50 | A01, D01 |
| 41 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 50 | A00, A01 |
| 42 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 50 | A00, B00 |
| 43 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 50 | B00, B03 |
| 44 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 200 | C00, D14 |
| 45 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 50 | C00, D14 |
| 46 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 50 | C00, D15 |
| 47 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 50 | X70, X74 |
| 48 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 50 | T01, T05 |
| 49 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | 50 | X01, X70 |
| 50 | Sư phạm Tiếng Anh (Lớp tài năng) |
7140231C | 30 | D01 |
| 51 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 120 | D01, D14 |
| 52 |
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
7140249 | 100 | C00, D14 |
| 53 | 7140247 | 100 | A00, B00 | |
| 54 | 7640101 | 30 | B03, C03 | |
| 55 | 7620110 | 15 | B03, C03 | |
| 56 | Quốc tế học | 7310601 | 30 | D14, X78 |
| 57 | 7310109 | 60 | A01, D01 | |
| 58 | 7310403 | 60 | C00, D14 | |
| 59 | 7340205 |
50 | D01, C01 | |
| 60 | 7340122 | 70 | D01, C01 | |
| 61 | 7580101 | 30 | V01, D01 | |
| 62 | 7510302 | 70 | D01, C01 | |
| 63 | 7310104 | 150 | A01, C01 | |
| 64 |
Quản lý kinh tế |
7310110 | 50 | A01, C01 |
| 65 | 7340115 | 50 | D01, C01 | |
| 66 | 7340302 | 50 | D01, C01 | |
| 67 | 7310301 | 39 | C03, D14 | |
| 68 | 7320101 | 50 | C00, D14 | |
| 69 | 7480103 | 30 | X26, A01 | |
| 70 | 7140246 | 50 | A00, B00 | |
| 71 | 7220204 | 100 | D01, D04 | |
| 72 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 | 20 | A00, B00 |
| 73 |
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm |
7720402 | 30 | A00, B00 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
||
|
Xét điểm thi TN THPT (100) |
Xét học bạ (200) |
Xét điểm thi TN THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Kế toán |
19,00 |
23,00 |
20,00 |
20.50 |
23.50 |
|
2 |
Tài chính - ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại) |
19,00 |
22,00 |
18,50 |
20.00 |
23.00 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
19,00 |
23,00 |
19,00 |
21.00 |
24.00 |
|
4 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế) |
19,00 |
22,00 |
18,50 |
20.00 |
23.00 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
19,00 |
23,00 |
17,00 |
20.00 |
23.00 |
|
6 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
17,00 |
22,00 |
17,00 |
18.00 |
21.00 |
|
7 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
19,00 |
23,00 |
19,00 |
21.00 |
24.00 |
|
8 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu công trình, Công nghệ kỹ thuật xây dựng) |
17,00 |
18,00 |
16,00 |
18.00 |
21.00 |
|
9 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường, Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm, Kỹ thuật hạ tầng đô thị) |
17,00 |
18,00 |
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
10 |
Công nghệ thực phẩm |
18,00 |
19,00 |
17,00 |
17.00 |
20.00 |
|
11 |
Công nghệ thông tin |
20,00 |
24,00 |
19,00 |
20.00 |
23.00 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) |
26,00 |
27,00 |
17,00 |
18.00 |
21.00 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
19,00 |
23,00 |
19,00 |
20.50 |
23.50 |
|
14 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistics, Quản lý dự án công trình xây dựng) |
17,00 |
18,00 |
16,00 |
18.00 |
21.00 |
|
15 |
Nông học Chuyên ngành Bảo vệ thực vật |
17,00 |
18,00 |
16,00 |
16.00 |
19.00 |
|
16 |
Nuôi trồng thủy sản |
18,00 |
18,00 |
16,00 |
16.00 |
19.00 |
|
17 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
17,00 |
18,00 |
16,00 |
16.00 |
19.00 |
|
18 |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) |
17,00 |
18,00 |
16,00 |
16.00 |
19.00 |
|
19 |
Chăn nuôi |
17,00 |
18,00 |
16,00 |
16.00 |
19.00 |
|
20 |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường) |
18,00 |
19,00 |
17,00 |
18.00 |
21.00 |
|
21 |
Chính trị học |
19,00 |
21,00 |
18,00 |
21.00 |
24.00 |
|
22 |
Quản lý văn hóa |
19,00 |
21,00 |
18,00 |
18.00 |
21.00 |
|
23 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) |
19,00 |
21,00 |
18,00 |
22.00 |
25.00 |
|
24 |
Quản lý giáo dục |
23,25 |
26,00 |
24,00 |
22.50 |
28.50 |
|
25 |
Công tác xã hội |
18,00 |
19,00 |
18,00 |
19.00 |
22.00 |
|
26 |
Luật |
19,00 |
20,00 |
18,00 |
21.50 |
24.50 |
|
27 |
Luật kinh tế |
19,00 |
20,00 |
18,00 |
21.00 |
24.00 |
|
28 |
Quản lý nhà nước |
19,00 |
21,00 |
18,00 |
21.00 |
24.00 |
|
29 |
Sư phạm Toán học |
25,00 |
29,50 |
26,20 |
26.50 |
- |
|
30 |
Sư phạm Tin học |
22,25 |
28,00 |
24,45 |
21.15 |
- |
|
31 |
Sư phạm Vật lý |
24,40 |
28,65 |
25,90 |
26.50 |
- |
|
32 |
Sư phạm Hóa học |
24,80 |
29,25 |
26,40 |
26.00 |
- |
|
33 |
Sư phạm Sinh học |
23,55 |
27,50 |
25,25 |
23.90 |
- |
|
34 |
Sư phạm Ngữ văn |
26,70 |
29,00 |
28,46 |
27.92 |
- |
|
35 |
Sư phạm Lịch sử |
28,12 |
29,00 |
28,71 |
28.40 |
- |
|
36 |
Sư phạm Địa lý |
26,55 |
29,00 |
28,50 |
28.20 |
- |
|
37 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
|
25,30 |
24.16 |
- |
|
38 |
Giáo dục chính trị |
26,50 |
28,00 |
27,80 |
27.17 |
- |
|
39 |
Giáo dục Tiểu học |
25,65 |
29,20 | 28,12 | 24.56 | - |
|
40 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
25,70 |
27,50 |
26,50 |
27.40 |
- |
|
41 |
Sư phạm Tiếng Anh (Lớp tài năng) |
27,00 |
- |
27,25 |
25.00 |
- |
|
42 |
Sư phạm Tiếng Anh |
25,30 |
29,00 |
26,46 |
23.73 |
- |
|
43 |
Ngôn ngữ Anh |
23,75 |
26,00 |
24,80 |
23.60 |
26.60 |
|
44 |
Điều dưỡng |
20,00 |
22,00 |
20,00 |
20.00 |
23.00 |
|
45 |
Khoa học máy tính |
18,00 |
24,00 |
18,00 |
19.50 |
22.50 |
|
46 |
Thương mại điện tử |
|
|
18,50 |
21.00 |
24.00 |
|
47 |
Sư phạm Toán học (Lớp tài năng) |
25,50 |
- |
26,50 |
26.80 |
- |
|
48 |
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) |
21,00 |
- |
21,00 |
21.00 |
24.00 |
|
49 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) |
20,00 |
23,00 |
21,00 |
21.00 |
24.00 |
|
50 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
|
|
28,25 |
27.90 |
- |
|
51 |
Kinh tế số |
|
|
18,50 |
18.50 |
21.50 |
|
52 |
Tâm lý học giáo dục |
|
|
22,00 |
24.00 |
27.00 |
|
53 |
Quốc tế học |
|
|
18,00 |
18.00 |
21.00 |
|
54 |
Kiến trúc |
|
|
16,00 |
C01: 18.00 V01: 18.00 Năng khiếu tính điểm hệ số 2 |
C01: 21.00 V02: 21.00 Năng khiếu tính điểm hệ số 2 |
|
55 |
Khoa học cây trồng |
|
|
16,00 |
16.00 |
19.00 |
|
56 |
Thú Y |
|
|
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
57 |
Giáo dục Mầm non |
|
|
|
23.70 |
- |
|
58 |
Giáo dục Thể chất |
|
|
|
25.86 |
- |
|
59 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
|
24.20 |
27.20 |
|
60 |
Công nghệ tài chính |
|
|
|
17.00 |
20.00 |
|
61 |
Luật hiến pháp và luật hành chính |
|
|
|
18.00 |
21.00 |
|
62 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
|
|
|
18.00 |
21.00 |
|
63 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông) |
|
|
|
18.00 |
21.00 |
|
64 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
|
21.00 |
24.00 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]