CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Trưng Vương

Cập nhật: 11/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Trưng Vương
  • Tên tiếng Anh: Trung Vuong University (TVU)
  • Mã trường: DVP
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ:
    • Địa chỉ cơ sở Phú Thọ: Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
    • Địa chỉ cơ sở Hà Nội: Tòa Hồ Gươm Plaza, 102 Trần Phú, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
  • SĐT: 0243.662.8987 - 096.248.97 87 – 096.3 84.4386
  • Email: [email protected] 
  • Website: http://dhtv.edu.vn/
  • Facebook: 

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập bậc THPT được ghi trong học bạ (đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT) hoặc kết quả học tập chương trình các môn văn hóa cấp THPT theo quy định (đối với thí sinh tốt nghiệp Trung cấp và đã hoàn thành các môn học văn hóa cấp THPT theo quy định);
  • Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo;
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do các cơ sở giáo dục đại học được Bộ Giáo dục & Đào tạo cho phép thực hiện.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

  • Tham khảo chi tiết mức học phí của từng ngành TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng
  • Điều dưỡng hộ sinh
7720301 A01, B03, B04, B08, C02, C08, D07, A00, A02, B00
2 Dược học 7720201 A00, B00, D07, A02, B03, B08, C02
3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A07, D01
4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
7510205 A00, A01, D01, D10
5

Công nghệ thông tin

  • Công nghệ thông tin
  • Công nghệ phần mềm
  • Kỹ thuật An toàn thông tin
  • Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
7480201 A00, A01, D01, D07, X02, X06, X26
6 Luật Kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00, C03, C04, C19, C20, D14
7

Kế toán

  • Kế toán - Kiểm toán
  • Kế toán doanh nghiệp
  • Kế toán công
7340301 A00, A01, A07, D01, C01, C03, C14, C20
8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A07, D01
9 Thương mại điện tử 7340122 A07, A00, A01, D01, D14
10

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị doanh nghiệp
  • Quản trị nhân sự
  • Quản trị Marketing
7340101 A00, A01, A07, D01, C01, C03, C14, C20
11 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C00, C02, C15, D01, D14, D15
12

Ngôn ngữ Hàn Quốc

  • Biên - Phiên dịch tiếng Hàn
  • Tiếng Hàn thương mại
  • Tiếng Hàn du lịch
  • Tiếng Hàn kinh tế
7220210 D01, D07, D08, D09, D10, D15, D14, DD2, DH1, DH5, A01, AH2, AH3, AH4, C00
13

Ngôn ngữ Trung Quốc

  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Tiếng Trung Quốc Biên - Phiên dịch
  • Tiếng Trung Quốc thương mại
  • Tiếng Trung Quốc Du lịch
7220204 D01, D04, D09, D10, D45, C00
14

Ngôn ngữ Anh

  • Ngôn ngữ Anh
  • Tiếng Anh Biên - Phiên dịch
  • Tiếng Anh thương mại
  • Tiếng Anh Pháp lý
7220201 D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, A01
15 Kinh tế quốc tế 7310106 A01, D01, C04, C14
16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Quản trị khách sạn và cơ sở lưu trú
  • Quản trị nhà hàng va dịch vụ ẩm thực
  • Quản trị sự kiện và giải trí
7810103 A07, C00, D01, D14, A05, B01, D02, D04

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Tham khảo chỉ tiêu và điểm chuẩn của trường Đại học Trưng Vương các năm trước trong bảng dưới đây.

STT

Ngành đào tạo

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1 Kế toán

15,00

17,00

16,00

15.00

16.50

2 Quản trị kinh doanh

15,00

17,00

16,00

16.00

17.50

3 Điều dưỡng

19,00

19,50 19,00 17.50 19.00
4 Tài chính - Ngân hàng

15,00

17,00

15,00

15.50

17.00

5 Luật kinh tế

15,00

17,00

15,50

15.00

16.50

6 Ngôn ngữ Anh

15,00

17,00

16,00

15.00

16.00

7 Ngôn ngữ Trung Quốc

15,00

17,00

16,50

16.5

18.00

8 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

15,00

17,00

16,00

15.00

18.00

9 Truyền thông đa phương tiện

15,00

17,00

15,00

15.00

18.00

10 Công nghệ thông tin

15,00

17,00

15,00

15.00

18.00

11 Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00

17,00

15,00

15.05

17.00

12 Ngôn ngữ Hàn Quốc

15,00

17,00

16,50

15.00

18.00

13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

17,00

16,00

15.50

17.00

14 Thương mại điện tử

15,00

17,00

16,00

15.50

17.00

15 Dược học

 

 

 

19.00

16.00

16 Kinh tế quốc tế

 

 

 

15.00

16.50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Trưng Vương

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật