CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tiền Giang

Cập nhật: 28/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tiền Giang
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University (TGU)
  • Mã trường: TTG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Ấp Thân Bình, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp
  • SĐT: 0273 3 872 624 - 0273 6 250 200
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.tgu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
  • Thời gian xét tuyển sinh bổ sung: 22/08 đến 10/09/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào).
  • Riêng các ngành Sư phạm, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tiền Giang.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tiền Giang tổ chức xét tuyển đồng thời theo cả 5 phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 6 kỳ THPT (HK1 và HK2 năm lớp 10, 11, 12);
  • Phương thức 3: Xét điểm thi Kỳ thi ĐGNL của Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục (V-SAT);
  • Phương thức 4: Xét điểm thi Kỳ thi ĐGNL của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026

  • Các ngành đào tạo giáo viên phải đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng do Bộ GD&ĐT quy định.
  • Các ngành đào tạo khác phải đạt từ điểm đảm bảo chất lượng do Hội đồng tuyển sinh Trường ấn định tại thời điểm xét tuyển:
  • Điểm xét tuyển trong tổ hợp phải từ 16.0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm thi môn Toán/ Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển có điểm từ 1/3 của tổng điểm xét tuyển;
  • Đối với ngành Luật phải có điểm xét tuyển từ 18.0 trở lên trong đó phải có điểm 02 môn Toán và Văn đạt từ 10.8 điểm, hoặc điểm môn Toán hoặc điểm môn Văn đạt từ 6.0 trở lên.

b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 6 kỳ THPT (HK1 và HK2 năm lớp 10, 11, 12)

  • Điểm xét tuyển trong tổ hợp phải từ 18.0 điểm trở lên. Trong đó, phải có điểm môn Toán hoặc Văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Văn và môn khác) đạt tối thiểu từ 16.0 điểm trở lên.
  • Đối với ngành Luật, Giáo dục Tiểu học trình độ đại học tổng điểm trong tổ hợp xét tuyển phải từ 22.5 điểm trở lên. Trong đó phải có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) cấp THPT và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi Toán, Văn và môn khác) đạt tối thiểu 20.0 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT, trung học nghề từ 8.5 trở lên.
  • Đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng phải có học tập xếp loại khá trở lên (học lực xếp loại khá trở lên) cấp THPT, trung học nghề và tổng điểm 03 môn thi TN THPT đạt 16.50 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT, trung học nghề từ 6.5 trở lên.

c. Phương thức 3: Xét điểm thi Kỳ thi ĐGNL của Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục (V-SAT)

  • Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 16.0 điểm trở lên.

d. Phương thức 4: Xét điểm thi Kỳ thi ĐGNL của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

  • Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 16.0 điểm trở lên.

e. Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

  • Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

Mức thu học phí tối đa đối với sinh viên đòa tạo theo hình thức chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang, cụ thể như sau:

- Hệ Đại học:

STT Khối ngành Năm học (nghìn đồng/ tín chỉ
2022-2023 2023-2024 2024-2025 2025-2026
1 Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 301 412 464 522
2 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 301 412 464 522
3 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 360 457 514 580
4 Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y        
a Khối ngành: Nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y 301 475 536 606
b Khối ngành: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng 360 475 536 606
5 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 301 438 493 558

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành học

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu

1

Kế toán

7340301 C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00 176

2

Quản trị kinh doanh

7340101 X21, C03, A00, X01, C04, C01, C02, D01, D10, A01, X17, A07, B00 132

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201 C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00 88

4

Kinh tế

7310101 C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00 66

5

Luật

7380101 D01, C04, C03, X21, X01, C00, X74, X70, D14, D15, X78, D11, A00 165
6

Công nghệ thực phẩm

7540101 B00, A00, D07, X04, B03, C02, A01, C01, D01, B08 130

7

Nuôi trồng thủy sản

7620301 B00, B03, A00, C02, D07, A01, C01, X04, B08, C04, D01 50

9

Công nghệ sinh học

7420201 B00, B08, B03, A00, A02, D07, A01, C05, C02, D01, X04 50

10

Bảo vệ thực vật

7620112 B00, B03, A00, C02, D07, A01, C01, X04, B08, C04, D01 80

11

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 170

12

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103 A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 50

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201 A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 70

14

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Vi mạch bán dẫn
7510303 A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 90

15

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203 A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 50

16

Văn hóa học

7229040 C00, X74, X70, C03, X01, C01, C02, C04, C05, D01 50

17

Du lịch

7810101 D01, C00, C04, C03, C01, C02, C05, X01, X70, X74, X78, D11, D15 88

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 80

19

Kỹ thuật điện

7520201 A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 80

20

Thú Y

7640101 B00, B08, B03, A00, A02, D07, A01, C05, C02, C04, D01 80

 

Các ngành Sư phạm

     
1

Giáo dục Tiểu học

7140202 C00, X74, X70, C03, X01, C01, C02, C04, C05, D01 100
2

Giáo dục Mầm non (hệ Cao đẳng)

51140201 M00, M01 200

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tiền Giang như sau:

STT

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Kế toán

17,50

16,00

15.00

2

Quản trị Kinh doanh

16,00

16,00

15.00

3

Tài chính - Ngân hàng

15,00

15,00

15.00

4

Kinh tế

15,00

15,00

15.00

5

Công nghệ Sinh học

15,00

15,00

15.00

6

Công nghệ Thông tin

15,00

15,00

15.00

7

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

15,00

15,00

15.00

8

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

15,00

15,00

15.00

9

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15,00

15,00

15.00

10

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15,00

15,00

15.00

11

Công nghệ thực phẩm

15,00

15,00

15.00

12

Nuôi trồng thủy sản

15,00

15,00

15.00

13

Văn hóa học

15,00

15,00

15.00

14

Luật

16,50

20,50

18.00

15

Bảo vệ thực vật

15,00

15,00

15.00

16

Du lịch

15,00

15,00

15.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tiền Giang
Khối nhà xưởng, thí nghiệm, thực hành Trường Đại học Tiền Giang

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật