1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Trường Đại học Tiền Giang tổ chức xét tuyển đồng thời theo cả 5 phương thức tuyển sinh:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026
b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 6 kỳ THPT (HK1 và HK2 năm lớp 10, 11, 12)
c. Phương thức 3: Xét điểm thi Kỳ thi ĐGNL của Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục (V-SAT)
d. Phương thức 4: Xét điểm thi Kỳ thi ĐGNL của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
e. Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
5. Học phí
Mức thu học phí tối đa đối với sinh viên đòa tạo theo hình thức chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang, cụ thể như sau:
- Hệ Đại học:
| STT | Khối ngành | Năm học (nghìn đồng/ tín chỉ | |||
| 2022-2023 | 2023-2024 | 2024-2025 | 2025-2026 | ||
| 1 | Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 301 | 412 | 464 | 522 |
| 2 | Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 301 | 412 | 464 | 522 |
| 3 | Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 360 | 457 | 514 | 580 |
| 4 | Khối ngành V: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y | ||||
| a | Khối ngành: Nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y | 301 | 475 | 536 | 606 |
| b | Khối ngành: Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng | 360 | 475 | 536 | 606 |
| 5 | Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường | 301 | 438 | 493 | 558 |
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
|
1 |
7340301 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00 | 176 | |
|
2 |
7340101 | X21, C03, A00, X01, C04, C01, C02, D01, D10, A01, X17, A07, B00 | 132 | |
|
3 |
7340201 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00 | 88 | |
|
4 |
7310101 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00 | 66 | |
|
5 |
7380101 | D01, C04, C03, X21, X01, C00, X74, X70, D14, D15, X78, D11, A00 | 165 | |
| 6 | 7540101 | B00, A00, D07, X04, B03, C02, A01, C01, D01, B08 | 130 | |
|
7 |
7620301 | B00, B03, A00, C02, D07, A01, C01, X04, B08, C04, D01 | 50 | |
|
9 |
7420201 | B00, B08, B03, A00, A02, D07, A01, C05, C02, D01, X04 | 50 | |
|
10 |
7620112 | B00, B03, A00, C02, D07, A01, C01, X04, B08, C04, D01 | 80 | |
|
11 |
7480201 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 170 | |
|
12 |
7510103 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 50 | |
|
13 |
7510201 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 70 | |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chuyên ngành:
|
7510303 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 90 |
|
15 |
7510203 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 50 | |
|
16 |
7229040 | C00, X74, X70, C03, X01, C01, C02, C04, C05, D01 | 50 | |
|
17 |
7810101 | D01, C00, C04, C03, C01, C02, C05, X01, X70, X74, X78, D11, D15 | 88 | |
|
18 |
7510205 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 80 | |
|
19 |
7520201 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 80 | |
|
20 |
7640101 | B00, B08, B03, A00, A02, D07, A01, C05, C02, C04, D01 | 80 | |
|
|
Các ngành Sư phạm |
|||
| 1 | 7140202 | C00, X74, X70, C03, X01, C01, C02, C04, C05, D01 | 100 | |
| 2 |
Giáo dục Mầm non (hệ Cao đẳng) |
51140201 | M00, M01 | 200 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Tiền Giang như sau:
|
STT |
Tên ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Kế toán |
17,50 |
16,00 |
15.00 |
|
2 |
Quản trị Kinh doanh |
16,00 |
16,00 |
15.00 |
|
3 |
Tài chính - Ngân hàng |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
4 |
Kinh tế |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
5 |
Công nghệ Sinh học |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
6 |
Công nghệ Thông tin |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
8 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
11 |
Công nghệ thực phẩm |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
12 |
Nuôi trồng thủy sản |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
13 |
Văn hóa học |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
14 |
Luật |
16,50 |
20,50 |
18.00 |
|
15 |
Bảo vệ thực vật |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
|
16 |
Du lịch |
15,00 |
15,00 |
15.00 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]