CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thủ đô Hà Nội

Cập nhật: 16/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thủ đô Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Metropolitan University (HMU)
  • Mã trường: HNM
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Ngắn hạn
  • Địa chỉ:
    • Địa chỉ trụ sở chính: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội
    • Cơ sở 2: Đường 131 thôn Đạc Tài, Xã Sóc Sơn, TP. Hà Nội
    • Cơ sở 3: Số 6 Phố Vĩnh Phúc, Phường Ngọc Hà, TP. Hà Nội
    • Cơ sở 4: Số 6 đường Nguyễn Phi Khanh, Xã Thường Tín, TP. Hà Nội
  • SĐT: (+84) 24.3833.0708 - (+84) 24.3833.5426
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://hnmu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/hnmu.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tuyển sinh các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong toàn quốc tất cả các ngành đào tạo.
  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên, chỉ thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc thành phố Hà Nội mới được hưởng các chính sách ưu tiên về học phí, học bổng... theo quy định của nhà nước nếu trúng tuyển.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi TN THPT.

4.2.  Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Lộ trình học phí của khóa học năm 2024:

Đơn vị: nghìn đồng/ sinh viên/ tháng

STT Khối ngành Năm học 2026 - 2027 Từ năm học 2027 - 2028 
1 Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1.900.000 Tăng trung bình 10% so với năm học trước
2 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, phát luật 1.900.000
3 Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú Y 2.220.000
4 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chi và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 2.020.000

II. Các ngành tuyển sinh 

1. Trình độ đại học

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1 Quản lý giáo dục 7140114 C00, D01, D14, D66 50

2

Công tác xã hội

7760101 C00, D01, D14, D66 50

3

Giáo dục đặc biệt

7140203 D01, D14, D15, D66 45

4

Luật

7380101 D01, D14, D66, C00 90

5

Chính trị học

7310201 D01, D14, D66, C00 50

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810201 D01, D14, D15, D66 100

7

Quản trị khách sạn

7810201 D01, D14, D15, D66 100

8

Việt Nam học

7310630 C00, C19, C03, D14 50

9

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, D01, D07, C14 90

10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A01, D01, D07, D08 100

11

Quản lý công

7340403 D01, D14, D15, D66 50

12

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01, D14, D15, D66 70

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D01, D14, D15, D66 105

14

Sư phạm Toán học

7140209 A00, A01, A02, C01 45

15

Sư phạm Vật lý

7140211 A00, A01, A02, C01 30

16

Sư phạm Ngữ văn

7140217 C00, D01, C03, C04 40

17

Sư phạm Lịch sử

7140218 C00, C03, C19, D14 30

18

Giáo dục công dân

7140204 C14, C19, C20, D66 35

19

Giáo dục Mầm non

7140201 D01, C03, C04, C14 200

20

Giáo dục Tiểu học

7140202 D01, D14, D15, D66 310

21

Toán ứng dụng

7460112 A00, A01, A02, C01 70

22

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, A02, C01 70

23

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 D01, C01, C02, A01 50

24

Giáo dục thể chất

7140206 T00, T01, T04, T08 35
25 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, D01, D07, D08 50
26 Văn hóa học 7229040 C00, C19, C03, D14 50
27 Văn học 7229030 C00, D01, C03, C04 100
28 Tâm lý học 7340401 C00, D01, D14, D15 90
29 Quản lý kinh tế 7310110 A00, D01, D07, C14 50
30 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, A02, C01 50
31 Sư phạm tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 35
32 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 C00, D01, C03, C04  
33 Công nghệ sinh học 7420201 B00, D01, B03, D08 30
34 Huấn luyện thể thao 7810302 T00, T01, T04, T08 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Thủ đô Hà Nội các năm trước như sau:

STT

Tên ngành

Năm 2023
Năm 2024

Năm 2025
(Xét KQ thi THPT)

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Giáo dục Tiểu học

25,15

-

26,26

-

25.33

2

Giáo dục Mầm non

23,00

25,46

24,45

27,11

24.25

3

Quản lý Giáo dục

23,25

26,10

26,03

27,39

23.97

4

Giáo dục công dân

25,19

27,00

25,99

-

27.95

5

Ngôn ngữ Anh

25,22

27,20

26,10

27,90

25.22

6

Việt Nam học

22,25 24,50 26,36 26,91 25.47

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

25,31

26,83

26,25

27,70

25.32

8

Sư phạm Toán

26,15

-

26,50

-

27.34

9

Sư phạm Lịch sử

25,15

27,29

26,18

28,60

28.13

10

Sư phạm Vật lý

24,20

27,20

25,65

-

26.17

11

Công nghệ thông tin

22,55

24,40

23,65

27,00

22.95

12

Công tác xã hội

22,00

23,84

24,87

26,90

25.41

13

Giáo dục đặc biệt

25,50

26,81

 

 

24.17

14

Sư phạm Ngữ văn

25,80

-

26,58

-

28.10

15

Chính trị học

16,00

16,00

24,65

26,42

25.50

16

Quản trị kinh doanh

24,06

25,84

26,62

27,49

22.85

17

Luật

23,50

24,87

26,50

27,30

26.13

18

Toán ứng dụng

23,55

25,43

24,68

27,57

24.44

19

Quản trị khách sạn

23,25

24,68

24,80

26,62

23.54

20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23,57

25,60

24,88

26,81

23.96

21

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16,00

16,00

18,90

17,10

20.86

22

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,20

25,94

26,86

27,78

23.66

23

Quản lý công

16,00

16,00

23,47

26,33

23.07

24

Giáo dục thể chất

23,50 22,30 24,00 22,40 23.50

25

Văn học

24,59 26,30 27,08 27,84 26.52

26

Văn hóa học

16,00 16,00 25,75 27,00 25.88

27

Tâm lý học

23,23 24,91 26,63 27,50 26.03

28

Tài chính - Ngân hàng

22,55 25,07 24,49 27,68 23.40

29

Sư phạm Tin học

        23.00

30

Sư phạm Tiếng Anh

        25.89

31

Quản lý kinh tế

        21.23

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Lễ tốt nghiệp sinh viên trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Ngày hội văn hóa giao thông của sinh viên trường Đại học Thủ đô Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật