CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 27/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Hochiminh City University of Sport (HCUS)
  • Mã trường: TDS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học –Tại chức
  • Địa chỉ: Khu phố 33, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: 083.896.0322
  • Website http://ush.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/Suhcmedu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển dự kiến:

  • Đợt 1: Tháng 5/2026.
  • Đợt 2: Tháng 9/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Kết hợp thi tuyển và xét tuyển. Trong đó:

  • Phương thức 1: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo của Trường. Phương thức này chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 2: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (điểm trung bình chung 06 học kỳ lớp 10, 11, 12) với điểm thi năng khiếu để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo của Trường. Phương thức này chỉ áp dụng đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT).

*Lưu ý: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, nếu có nguyện vọng đăng ký xét tuyển theo Phương thức 1, phải đăng ký dự thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Phương thức 1: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo của Trường. Phương thức này chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định; điểm môn năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên (theo thang điểm 10).

b. Phương thức 2: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (điểm trung bình chung 06 học kỳ lớp 10, 11, 12) với điểm thi năng khiếu để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo của Trường. Phương thức này chỉ áp dụng đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước

* Ngành Giáo dục thể chất

  • Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT, trung học nghề và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề đạt từ 6,50 trở lên; điểm môn năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên (theo thang điểm 10).
  • Thí sinh là vận động viên (VĐV) cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế; thí sinh thi năng khiếu đạt từ 9 điểm trở lên (theo thang điểm 10) không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

* Ngành Huấn luyện thể thao; ngành Quản lý thể dục thể thao và ngành Y sinh học thể dục thể thao

  • Thí sinh có điểm môn năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên (theo thang điểm 10).

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển

5. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 15.000.000VNĐ/ 1 sinh viên/ 1 năm học (thực hiện theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021).

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Giáo dục thể chất

7140206

T00: Toán - Sinh học - Năng khiếu TDTT

T01: Toán - Ngữ văn - Năng khiếu TDTT

T04: Toán - Vật lí - Năng khiếu TDTT

T06: Toán - Địa lí - Năng khiếu TDTT

80

2

Huấn luyện thể thao

7140207

770

3

Y sinh học thể dục thể thao

7729001

100

4

Quản lý thể dục thể thao

7810301

150

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Thể dục thể thao TP. HCM như sau:

STT

Ngành đào tạo

Năm 2019

Năm 2024

Năm 2025

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Xét tuyển theo PT 405, 406

Xét tuyển theo PT 405, 406

1

Giáo dục thể chất

23

20,23

-

35.36

2

Huấn luyện thể thao

23

20,23

24,00

21.00

3

Y sinh học TDTT

20

20

24,00

21.00

4

Quản lý TDTT

20

20

24,00

21.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật