CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thành Đông

Cập nhật: 10/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thành Đông
  • Tên tiếng Anh: Thanh Dong University (TDU)
  • Mã trường: DDB
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, P. Tứ Minh, TP Hải Phòng
  • SĐT: 0220 3559 666 - 0220 3680 186
  • Website: http://thanhdong.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/thanhdong.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 06/03 đến 20/07/2026 đối với thí sinh TN THPT từ năm 2025 trở về trước;
  • Đợt 2: Từ ngày 25/07 đến 15/09/2026;
  • Đợt 3: Từ ngày 16/9 đến 31/12/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc những hệ đào tạo tương đương, kể cả thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng;
  • Phương thức 2: Xét theo học bạ THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo KQ thi THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

  • Thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT.

* Phương thức 2: Xét theo học bạ THPT

  • Thí sinh TN THPT hoặc tương đương, điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 21.0 điểm trở lên, xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Giỏi đối với ngành Luật, Luật kinh tế; đạt 22,5 điểm trở lên, xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Giỏi đối với ngành Dược, Y học cổ truyền; đạt 18,0 điểm trở lên, xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Khá đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Hình ảnh Y học, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học; đạt 18,0 điểm trở lên đối với các ngành còn lại.
  • Thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi TN THPT theo quy định, xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của hai môn thuộc khối xét tuyển kết hợp với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ.

* Phương thức 3: Xét tuyển theo KQ thi THPT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường và Bộ GD&ĐT xét trúng tuyển từ thí sinh có điểm cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu của từng ngành.

5. Học phí

  • Trường Đại học Thành Đông thực hiện học phí căn cứ vào số tín chỉ mà sinh viên thực học trong học kỳ. Với học phí 305.000 đến 1.000.000 đồng/ tín chỉ (tùy thuộc vào ngành, nhóm ngành).

II. Các ngành tuyển sinh

  • Chỉ tiêu dự kiến: 1.810.
STT MÃ NGÀNH CHUYÊN NGÀNH KHỐI XÉT TUYỂN
1 7720115 Y học cổ truyền

A01, A05, B00, B02, B03, B04, D07, X10

2 7220201 Dược học A00, A05, A11, B00, B02, B03, D07, X10
3 7220301

Điều dưỡng

Chuyên ngành:

  • Điều dưỡng đa khoa;
  • Gây mê hồi sức;
A01, A05, A11, B00, B02, B03, B04, D07, X10
4 7220601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A01, A05, B00, B02, B03, B03, B04, D07, X10
5 7220602 Kỹ thuật Hình ảnh Y học A01, A05, B00, B02, B03, B03, B04, D07, X10
6 7380101 Luật A00, A01, A09, C00, C19, C20, D01, D14
7 7380107 Luật Kinh tế A00, A01, A09, C00, C19, C20, D01, D14
8 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C00, C03, C04, C14, D01, D14
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01, C03, C04, D01, D14, D15, D66, X01
10 7810201 Quản trị khách sạn A01, C03, C04, D01, D14, D15, D66, X01
11 7340101

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

  • Quản trị doanh nghiệp;
  • Quản trị kinh doanh số;
A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07
12 7340301

Kế toán

Chuyên ngành:

  • Kế toán doanh nghiệp;
  • Kế toán kiểm toán;
A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07
14 7850103 Quản lý đất đai A04, A06, A07, B02, C04, D10, X01, X21
15 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C04, A03, C09, C01, X06, X21
16 7480201

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành:

  • Công nghệ phần mềm;
  • Mạng máy tính và truyền thông;
A00, A01, D01, X01, D07, D08, D10, D90
17 7510205

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành:

  • Công nghệ ô tô;
  • Điện cơ ô tô;
  • Công nghệ xe điện;
A00, A01, C01, C02, C04, D01, X06, X07
18 7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Chuyên ngành:

  • Tự động hóa;
  • Kỹ thuật điều khiển;
  • Công nghệ bán dẫn;
A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09
19 7510203

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật cơ điện tử;
  • Kỹ thuật Robot;
A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09
20 7220201

Ngôn ngữ Anh 

Chuyên ngành:

  • Tiếng Anh thương mại;
  • Tiếng Anh du lịch và khách sạn;
  • Tiếng Anh biên - phiên dịch;
A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X78
21 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Chuyên ngành:

  • Tiếng Trung thương mại;
  • Tiếng Trung du lịch và khách sạn;
  • Tiếng Trung biên - phiên dịch;
C00, D01, D04, D07, D09, D14, D15, D66
22 7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Chuyên ngành:

  • Tiếng Hàn thương mại;
  • Tiếng Hàn du lịch và khách sạn;
  • Tiếng Hàn biên - phiên dịch;
D01, D07, D09, D10, D14, D15, C00, X78
23 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07
24 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí
  • Công nghệ hàn
A00, A01, A07, B02, C04, D10, X06, X07
25 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

  • Công nghệ kỹ thuật điện
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử
A00, A01, A07, C03, C04, C14, D01, D09
26 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01,X01, D07, D08, D10, D90
27 7340116 Bất động sản A04, A06, A07, B02, C04, D10, X01, X21
28 7440221 Biến đổi khí hậu A06, B02, C02, C04, D10, D15, X01, X21

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Chỉ tiêu và điểm chuẩn của trường Đại học Thành Đông như sau:

STT

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét học bạ THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Kế toán

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

3

Công nghệ thông tin

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

4

Tài chính - Ngân hàng

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

5

Quản trị kinh doanh

 

 

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

6

Quản lý đất đai

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

7

Luật kinh tế

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

8

Điều dưỡng

19,50

Học lực: Khá

19,00

>=19,50

Học lực: Khá

>=19,00

>=19.50

Học lực: Khá

>=17.00

9

Quản lý nhà nước

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

10

Dược học

24,00

Học lực: Giỏi

21,00

>=24,00

Học lực: Giỏi

>=21,00

>=24.00

Học lực: Giỏi

>=19.00
11

Y học cổ truyền

24,00

Học lực: Giỏi

21,00

>=24,00

Học lực: Giỏi

>=21,00

>= 24.00

Học lực: Giỏi:

>= 19.00

12

Luật

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00 >=18.00 >=15.00
13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00
14

Quản trị khách sạn

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00 >=18.00 >=15.00
15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00
16

Ngôn ngữ Anh

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

17

Ngôn ngữ Trung, Hàn

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

18

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

19,50

Học lực: Khá

19,00

19,50

Học lực: Khá

>=19,00

>=19.5

Học lực: Khá

>= 17.00

19

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

19,50

Học lực: Khá

19,00

19,50

Học lực: Khá

>= 19,00

>= 19.5

Học lực: Khá

>= 17.00

20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

21 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

22 Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

 

>=18,00

>=14,00

 

 

23 Thương mại điện tử

 

 

 

 

>=18.00

>=15.00

24 Trí tuệ nhân tạo

 

 

 

 

>=18.00

>=15.00

25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

 

>=18.00

>=15.00

26 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

>=18.00

>=15.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thành Đông
Khuôn viên trường Đại học Thành Đông

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật