1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi TN THPT 2026
b. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa)
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy. Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa)
d. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT và kết quả học tập cấp THPT. Ngành xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Điều dưỡng
e. Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu. Ngành xét tuyển: Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa
| Ngành Thanh nhạc | Ngành Thiết kế đồ họa | |
| Kết quả học tập trung bình 3 năm học THPT | Ngữ văn >- 5.0 |
Ngữ văn >= 5.0 (với tổ hợp H00) Ngữ văn và Toán >= 5.0 (với tổ hợp H01) |
| Điểm thi năng khiếu (NK) | NK >= 8.0, NK2 >= 5.0 | NK >= 5.0 |
| Hạnh kiểm lớp 12 | Đại loại Khá trở lên | |
f. Phương thức 6: Xét tuyển thẳng
Áp dụng đối với các thí sinh theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường Đại học Thăng Long.
| Áp dụng cho tất cả các ngành (Trừ ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa) |
Áp dụng cho ngành Thanh nhạc, Thiết kế đồ họa |
| Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia, quốc tế thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia | Đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, mua, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận |
| Không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng | Không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng |
4.3. Chính sách ưu tiên
5. Học phí
- Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy:
| STT | Tên ngành |
Mức học phí |
| 1 | Thanh nhạc | 42.000.000 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 54.000.000 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 42.000.000 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung | 42.000.000 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 42.000.000 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 42.000.000 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 39.000.000 |
| 8 | Việt Nam học | 39.000.000 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 54.000.000 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 39.000.000 |
| 11 | Marketing | 39.000.000 |
| 12 | Thương mại điện tử | 42.000.000 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 39.000.000 |
| 14 | Kế toán | 39.000.000 |
| 15 | Luật Kinh tế | 42.000.000 |
| 16 | Khoa học máy tính | 39.000.000 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 39.000.000 |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo | 39.000.000 |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 42.000.000 |
| 20 | Điều dưỡng | 33.000.000 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 42.000.000 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 42.000.000 |
| STT
|
Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
| I. Lĩnh vực Nghệ thuật | ||||
| 1 | 7210205 | N00 | 40 | |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01 (*) | 60 |
| II. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý | ||||
|
1 |
7340101 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 180 | |
|
2 |
7340201 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 140 | |
|
3 |
7340115 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 140 | |
|
4 |
7340301 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 180 | |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 70 |
| 6 | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (MỚI) | 7340101A | A00, D01, D07, D09, D10, X25 | 35 |
| 7 | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (MỚI) | 7340301A | A00, D01, D07, D09, D10, X25 | 35 |
| III. Lĩnh vực Pháp luật | ||||
|
1 |
7380107 | C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 140 | |
| IV. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi | ||||
|
1 |
7310106 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 105 | |
|
2 |
7310630 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 80 | |
|
V. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin |
||||
|
1 |
7480101 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 70 | |
|
2 |
7480207 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 70 | |
|
3 |
7480201 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 210 | |
|
4 |
Hệ thống thông tin |
7480207 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 35 |
|
VI. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật |
||||
|
1 |
7510605 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 170 | |
|
VII. Lĩnh vực Sức khỏe |
||||
|
1 |
7720301 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 160 | |
| VIII. Lĩnh vực Nhân văn | ||||
|
1 |
7220201 | D01, D14, D15 | 140 | |
|
2 |
7220204 | D01, D04, D14, D15 | 180 | |
|
3 |
7220209 | D01, D06, D14, D15 | 100 | |
|
4 |
7220210 | D01, DD2, D14, D15 | 180 | |
|
IX. Lĩnh vực Du lịch, Khách sạn, Thể thao và Dịch vụ cá nhân |
||||
|
1 |
7810201 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 150 | |
|
2 |
7810103 | 150 | ||
| X. Lĩnh vực Báo chí và truyền thông | ||||
|
1 |
7320104 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 180 | |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Thăng Long như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
| Xét KQ thi THPT | Kết tuyển kết hợp KQ thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
|
1 |
Khoa học máy tính |
23,66 | 24,42 | 22.00 | 16.00 |
|
2 |
Công nghệ thông tin |
24,02 | 24,86 | 22.00 | 17.00 |
|
3 |
Kế toán |
24,35 |
25,10 |
23.86 |
19.78 |
|
4 |
Tài chính - Ngân hàng |
24,49 |
25,31 |
24.31 |
19.50 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh |
24,54 |
25,17 |
23.61 |
20.20 |
|
6 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23,84 |
24,49 |
23.33 |
20.15 |
|
7 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24,77 |
25,05 |
24.49 |
21.40 |
|
8 |
Ngôn ngữ Anh |
24,50 |
25,99 |
24.58 |
19.70 |
|
9 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25,18 |
26,20 |
25.40 |
21.20 |
|
10 |
Ngôn ngữ Nhật |
23,63 |
25,01 |
23.02 |
16.00 |
|
11 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
24,91 |
26,08 |
24.75 |
19.30 |
|
12 |
Việt Nam học |
22,50 |
23,56 |
23.75 |
21.88 |
|
13 |
Truyền thông đa phương tiện |
25,89 |
26,23 |
26.52 |
23.75 |
|
14 |
Điều dưỡng |
19,00 | - | 19.00 | 19.55 |
|
15 |
Kinh tế quốc tế |
24,78 | 25,52 | 23.80 | 20.60 |
| 16 |
Marketing |
25,41 | 25,82 | 24.97 | 22.20 |
|
17 |
Trí tuệ nhân tạo |
22,93 | 23,49 | 22.00 | 17.00 |
|
18 |
Luật kinh tế |
23,96 | 24,05 | 25.80 | 22.30 |
|
19 |
Quản trị khách sạn |
24,10 | 24,55 | 22.85 | 20.15 |
|
20 |
Thương mại điện tử |
24,97 | 25,59 | 25.00 | 22.50 |
| 21 | Thiết kế đồ họa | Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu: 18,00 | 21.00 | 20.00 | |
| 22 | Thanh nhạc | 18.00 | |||
| 23 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.00 | |||
| 24 | Hệ thống thông tin | 16.00 | |||

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]