CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Cập nhật: 04/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment (HUNRE)
  • Mã trường: DMT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Tp. Hà Nội
  • SĐT: 024.38370598 - 0902.130.130
  • Email: [email protected] - [email protected] 
  • Website: https://hunre.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/FanpageHunre/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Nhà trường tổ chức tuyển sinh đợt 1 năm 2026 theo lịch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ở nước ngoài hoặc Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tuyển sinh theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) sử dụng kết quả 06 học kỳ cấp THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Nhà trường công bố điểm ngưỡng đầu vào của các phương thức xét tuyển sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố phổ điểm kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và các dữ liệu điểm tuyển sinh khác, trước khi kết thúc thời hạn đăng ký nguyện vọng xét tuyển đợt 1 của thí sinh.

5. Học phí

  • Học phí đang áp dụng hiện nay: Từ 294.700 đ/tín chỉ đến 351.900 đ/tín chỉ theo quy định của từng ngành đào tạo;
  • Lộ trình tăng học phí tối đa năm 2024 theo nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành nghề Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 7340301 Kế toán 200 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
2 7340101 Quản trị kinh doanh 250 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
3 7340116 Bất động sản 350 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
4 7340115 Marketing 250 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
5 7380101 Luật 250 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
Ngữ Văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 120 Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
7 7440222 Khí tượng và khí hậu học 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
8 7440224 Thủy văn học 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
9 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 200 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 200 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
11 7520501 Kỹ thuật địa chất 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
12 7520503 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ 90 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
13 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 100 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Vật lý
Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
14 7850102 Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên 150 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Tiếng Anh, Vật lý
Toán, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 7850199 Quản lý biển 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
16 7850103 Quản lý đất đai 550 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
17 7850198 Quản lý tài nguyên nước 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 400 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
19 7220201

Ngôn ngữ Anh

120 Tiếng Anh, Toán, Ngữ Văn
Tiếng Anh, Toán, Vật lý
Tiếng Anh, Toán, Hóa học
Tiếng Anh, Toán, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Tiếng Anh, Toán, Sinh học
Tiếng Anh, Toán, Tin học
Tiếng Anh, Toán, Lịch sử
Tiếng Anh, Toán, Giáo dục KT&PL
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lý
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Tin học
20 7480201 Công nghệ thông tin 300 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Tin học
Toán, Vật lý, Tin học
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
22 7810201 Quản trị khách sạn 200 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ Văn, Vật lý
Toán, Ngữ Văn, Hóa học
Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp hoặc Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, Giáo dục KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học

 

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

1

Kế toán

22,15

24,50

24,25

26,25

25.25

26.20

2

Luật

22,75

25,00

25,45

26,75

25.5

26.4

3

Quản trị kinh doanh

23,75

26,00

25,75

27,00

26.0

26.8

4

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

18.00

5

Khí tượng và khí hậu học

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

18.00

6

Thủy văn học

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

18.00

7

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15,00

18,00

15,00

18,00

15.5

18.4

8

Công nghệ thông tin

22,75

24,25

22,75

25,00

24.35

25.48

9

Kỹ thuật địa chất

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

18.00

10

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

18.00

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22,00

23,00

26,00

27,50

25.6

26.48

12

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

22,00

23,75

15,00

18,00

15.00

18.00

13

Quản lý biển

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

18.00

14

Quản lý đất đai

21,25

23,00

22,50

24,50

23.5

24.8

15

Quản lý tài nguyên nước

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

18.00

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

21,00

23,00

15,00

18,00

21.25

23.0

17

Bất động sản

21,00

23,00

24,75

26,50

23.85

25.08

18

Marketing

24,75

27,50

26,50

27,75

26.65

27.32

19

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

18.00

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,75

26,75

26,25

27,50

26.5

27.2

21

Ngôn ngữ Anh

22,75

25,00

24,00

26,50

26.4

27.12

22

Quản trị khách sạn

22,75

24,75

25,45

27,00

25.6

26.48

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Giải bóng đá sinh viên trường Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật