CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tài chính - Marketing

Cập nhật: 26/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tài chính - Marketing
  • Tên tiếng Anh: University of Finance - Marketing (UFM)
  • Mã trường: DMS
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: 028 38726789 - 38726699
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.ufm.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ufm.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Trường thực hiện theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Trường tổ chức xét tuyển vào đại học chính quy với các phương thức xét tuyển như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh;
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (Kỳ thi V-SAT);
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đầu vào: 18 điểm theo thang điểm 30 cho tất cả các phương thức xét tuyển.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Học phí

  • Học phí cố định toàn khóa học; nếu học phí tăng theo quy định của Nhà nước thì Nhà trường sẽ có thông báo.
  • Học phí đã bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh và học phần Giáo dục thể chất.
STT Chương trình Học phí/ năm (đồng) Học phí/ 01 tín chỉ (đồng)
1 Chương trình Chuẩn    
1.1 Chương trình Chuẩn (ngành ngôn ngữ Anh) 30.000.000/năm 902.000
1.2 Chương trình Chuẩn (các ngành khác) 30.000.000/năm 902.000
2 Chương trình định hướng Đặc thù 35.000.000/năm 1.120.000
3 Chương trình Tích hợp và Tài năng    
3.1 Tích hợp (ngành Kiểm toán, Công nghệ tài chính) 43.000.000/năm 1.376.000
3.2 Tích hợp và Tài năng (các ngành còn lại) 47.000.000/năm 1.504.000
4 Chương trình Tiếng Anh toàn phần 65.000.000/năm 1.897.000

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình chuẩn

STT Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành
Chỉ tiêu
Ghi chú
1

Bất động sản

7340116 120  
2

Quản lý kinh tế

7310101 110  
3

Luật kinh tế

7380107 140  
4

Toán kinh tế

7310108 140  
5

Ngôn ngữ Anh

7220201 260  
6

Hệ thống thông tin quản lý

7340405 140  
7

Khoa học dữ liệu

7460108 80  
8

Kinh tế

7310101 110  
9

Kinh tế chính trị

7310102 60  
10

Trí tuệ nhân tạo

7480107 60  

2. Chương trình đặc thù

STT Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành  Chỉ tiêu Ghi chú

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103_DT 85

 

2

Quản trị khách sạn

7810201_DT 95

 

3

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202_DT 105

 

3. Chương trình tích hợp

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú
1
7340101_TH
800  
2
7340115_TH
1.170  
3 Kế toán 7340301_TH 340  
4
7340201_TH
1.085  
5 Kinh doanh quốc tế 7340120_TH 1.110  
6 Kiểm toán 7340302_TH 80  
7 Công nghệ tài chính 7340205_TH 250  

4. Chương trình tiếng Anh toàn phân (định hướng quốc tế)

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh 7340101_TATP

150

 
2 Marketing 7340115_TATP

150

 
3 Kinh doanh quốc tế 7340120_TATP

150

 
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201_TATP

150

 

5. Chương trình tài năng:

STT Ngành đào tạo Chỉ tiêu
1 Tài chính - Ngân hàng 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính - Marketing như sau:

STT

Ngành

Năm 2025

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

I

Chương trình chuẩn

 

 

1

Ngôn ngữ Anh

26.14 23.75

2

Kinh tế

27.67 25.63

3

Toán kinh tế

25.5 23.00

4

Quản lý kinh tế

26.32 23.96

5

Bất động sản

24.66 22.1

6

Hệ thống thông tin quản lý

27.1 24.88

7

Luật kinh tế

27.49 25.39

8

Khoa học dữ liệu

26.36 24.01

II

Chương trình đặc thù

 

 

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

26.49

24.16

2

Quản trị khách sạn

26.3

23.94

3

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

25.66

23.19

III

Chương trình tích hợp

 

 

1

Quản trị kinh doanh

25.31

22.8

2

Marketing

27.2

25.01

3

Kinh doanh quốc tế

26.18

23.79

4

Tài chính - Ngân hàng

25.08

22.55

5

Công nghệ tài chính

25.49

22.99

6

Kế toán

25.58

23.09

7

Kiểm toán

26.95

24.69

IV

Chương trình tiếng Anh toàn phần

 

 

1

Quản trị kinh doanh

27.88

24.11

2

Marketing

32.63

29.21

3

Kinh doanh quốc tế

31.31

27.79

4

Tài chính - Ngân hàng

27.87

24.09

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Tài chính - Marketing

Hội thao công đoàn trường Đại học Tài chính - Marketing
Lễ tốt nghiệp trường Đại học Tài chính - Marketing

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật