CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội

Cập nhật: 09/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (ĐHSP Nghệ thuật TW)
  • Tên tiếng Anh: National University Of Art Education (NUAE)
  • Mã trường: GNT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Đại học liên thông
  • Địa chỉ: Số 18 ngõ 55 đường Trần Phú, Phường Thanh Liệt, Hà Nội
  • SĐT: 024.38544468
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.spnttw.edu.vn/     
  • Facebook: www.facebook.com/DHSuPhamNgheThuatTrungUong  

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Xét tuyển thẳng: Thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ tại trường;
  • Xét tuyển: Đăng ký tại Cổng thông tin của Bộ Giáo dục & Đào tạo;
  • Xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu:
    • Đăng ký thi năng khiếu tại Trường:
      • Đợt 1: Từ ngày 02/02 đến 17h00 ngày 11/05/2026;
      • Đợt 2: Từ ngày 02/02 đến 17h00 ngày 10/06/2026.
    • Thời gian tổ chức thi năng khiếu:
      • Đợt 1: Dự kiến tổ chức thi ngày 16, 17/05/2026;
      • Đợt 2: Dự kiến tổ chức thi ngày 15, 16/06/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Thí sinh dự thi đủ sức khoẻ học tập theo Thông tư Liên Bộ số 10/TTLB ngày 18/8/1989 của Liên Bộ Đại học,THCN và dạy nghề - Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khoẻ của HSSV trong các trường Đại học, Cao đẳng, THCN và dạy nghề.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

  • Theo Điều 8, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022.

4.2. Phương thức 2: Xét tuyển

  • Thí sinh được đăng ký nguyện vọng vào nhiều ngành khác nhau theo Quy chế của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
  • Thí sinh lựa chọn một trong hai hình thức xét tuyển:
    • Xét tuyển điểm học bạ bậc THPT: Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình cộng của 3 năm bậc THPT đạt từ 5.0 trở lên;
    • Xét tuyển điểm thi THPT: Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 5.0 trở lên.

4.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển năng khiếu

  • Môn 1 (Ngữ văn): thí sinh lựa chọn một trong hai hình thức xét tuyển:
    • Xét tuyển điểm học bạ bậc THPT: điểm trung bình cộng môn Ngữ văn của 3 năm bậc THPT;
    • Xét tuyển điểm thi TN THPT.

6. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội như sau:

- Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên:

  • Năm học 2022-2023: 1,250,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
  • Năm học 2023-2024 (Dự kiến): 1,410,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.

- Nghệ thuật:

  • Năm học 2022-2023: 1,200,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
  • Năm học 2023-2024 (Dự kiến): 1,350,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.

- Sản xuất và chế biến:

  • Năm học 2022-2023: 1,450,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
  • Năm học 2023-2024 (Dự kiến): 1,640,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.

- Nhân văn và Dịch vụ xã hội:

  • Năm học 2022-2023: 1,200,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.
  • Năm học 2023-2024 (Dự kiến): 1,500,000 đồng chẵn/tháng/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1
Sư phạm Âm nhạc
7140221
480 N00
2 Thanh nhạc 7210205 50 N01
3 Piano 7210208 30 N02
4
Sư phạm Mỹ thuật
7140222
400 H00
5 Thiết kế Thời trang 7210404 140 H00
6 Thiết kế Đồ họa 7210403 250 H00
7 Hội họa 7210103 30 H00
8 Công nghệ May 7540204 50 H00
9 Quản lý Văn hóa
7229042
180 C00
10 Diễn viên Kịch - Điện ảnh 7210234 50 S00
11 Công tác Xã hội 7760101 80 C00, C03, C04, D01
12 Du lịch 7810101 120 C00, C03, C04, D01
13 Nghệ thuật số 7210408 50 H00
14 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 7210207 50 N03

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT
Ngành

Năm 2023
(2 môn năng khiếu nhân hệ số 2)

Năm 2024
(2 môn năng khiếu nhân hệ số 2)

Năm 2025
(Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5)

1

SP Âm nhạc

- Đối với thí sinh xét điểm văn hoá học bạ THPT: 32,5 điểm

- Đối với thí sinh xét điểm văn hoá THPT Quốc gia: 32,0 điểm. 

34,50

28.0

2

SP Âm nhạc Mầm non

32    
3 SP Mỹ thuật

- Đối với thí sinh xét điểm văn hoá học bạ THPT: 32,5 điểm

- Đối với thí sinh xét điểm văn hoá THPT Quốc gia: 33,0 điểm.

34,00

29.0

4

Quản lý văn hóa

N00: 30,00
H00: 30,00
C00: 18,00

H00: 30,00
N00: 31,00
C00: 22,25

C00: 18.0
R00: 26.0
H00: 23.0
N00: 23.0

5 Thiết kế Thời trang 35,50 33,50 26.0

6

Công nghệ may

H00: 32,00
A01: 18,00
D01: 18,00

H00: 30,00
A00: 18,00
D01: 18,00

H00: 23.0
A00: 18.0
D01: 18.0

7

Thiết kế Đồ họa

38,00 37,50 30.0

8

Hội họa

36,00 37,00 30.25

9

Thanh nhạc

36,00 (Môn 3 - Thanh nhạc chuyên ngành phải có kết quả từ 8,0 điểm trở lên)

35,00

28.5

10

Piano

37,00 (Môn 3 - Piano chuyên ngành phải có kết quả từ 7,5 điểm trở lên)

34,50

29.0

11

Diễn viên kịch - Điện ảnh

28,00 28,50 22.0

12

Công tác xã hội

18,00 điểm (Xét tổ hợp C00, C03, C04, D01) 18,00 18.0

13

Du lịch

18,00 điểm (Xét tổ hợp C00, C03, C04, D01) 20,00 19.0

14

Diễn viên kịch - điện ảnh liên thông

  5.0 điểm (không nhân hệ số)  

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội
Các khoa tại trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật