1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét điểm thi TN THPT
* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)
* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
5. Học phí
1. Chương trình tiêu chuẩn
| STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Ghi chú |
| 1 |
|
7310101 | A01, A09, D01, C03, C04, A08, C04, D10, X17, X21 | |
| 2 |
|
7510203 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7510303 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 4 |
|
7510201 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23 | |
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
7510301 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23 | |
| 6 |
|
7480201 | A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03 | |
| 7 | 7510605 | A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22 | ||
| 8 |
|
7510205 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
7510102 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 11 |
|
7540101 | A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12 | |
| 12 | Thú Y | 7640101 | A01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02 | |
| 13 |
|
7810101 | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70 | |
| 14 |
|
7520301 | A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12 | |
| 15 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70 | |
| 16 |
|
7420201 | A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02 | |
| 17 | Luật | 7380101 | C00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54 | |
| 18 | 7140246 | C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21 | ||
| 19 |
Giáo dục học |
7140101 | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70 | |
| 20 | 7810103 | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70 | ||
| 21 |
|
7320104 | A01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03 | |
| 22 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21 | |
| 23 |
|
7520130 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 24 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78 | |
| 25 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03 | |
| 26 |
Kỹ thuật Robot
|
7520107 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 27 | Chính trị học | 7310201 | C14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78 | |
| 28 | Bảo vệ thực vật (Ngành mới tuyển sinh 2026) | 7620112 | A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69 | |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới tuyển sinh 2026) | 7620301 | A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69 | |
| 30 |
Chăn nuôi (Ngành mới tuyển sinh 2026)
|
7620105 | A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01 | |
| 31 | Toán tin (Ngành mới tuyển sinh 2026) | 7460117 | A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, X25, X26, X27 | |
| 32 | Triết học (Ngành mới tuyển sinh 2026) | 7229001 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78 | |
| 33 | Marketing (Ngành mới tuyển sinh 2026) | 7340115 | A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78 | |
| 34 | Năng lượng tái tạo (Ngành mới tuyển sinh 2026) | 7510208 | A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07 | |
| 35 | Đông phương học (Ngành mới tuyển sinh 2026) | 7310608 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78 | |
| 36 | Luật kinh tế (Ngành mới tuyển sinh 2026) | 7380107 | C00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74 |
2. Chương trình đào tạo kỹ sư/ cử nhân làm việc Nhật Bản
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Ghi chú |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102_NB | A000, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 2 |
Công nghệ sinh học
|
7420201_NB | A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02 | |
| 3 |
Công tác xã hội |
7760101_NB | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70 | |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303_NB | A000, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
7510301_NB | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23 | |
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201_NB | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23 | |
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205_NB | A000, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 8 |
Kinh tế |
7310101_NB | A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21 | |
| 9 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103_NB | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70 |
3. Chương trình chất lượng cao (Liên kết quốc tế 2+2 với trường đại học TONGMYONG - Hàn Quốc)
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Ghi chú |
| 1 |
Kinh tế |
7310101_CLC | A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21 | |
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303_CLC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203_CLC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201_CLC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23 | |
| 5 |
Công nghệ thông tin |
7480201_CLC | A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03 | |
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205_CLC | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 | |
| 7 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101_CLC | A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12 | |
| 8 |
Du lịch |
7810101_CLC | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70 | |
| 9 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605_CLC | A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
| 1 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 5 |
Công nghệ thông tin - Mạng máy tính và truyền thông - Internet vạn vật - An ninh và an toàn thông tin |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 8 |
Công nghệ thực phẩm |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 9 |
Thú Y |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 10 |
Công nghệ sinh học |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 11 |
Công tác xã hội |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 12 |
Du lịch |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 13 |
Sư phạm công nghệ |
19,00 |
24,00 |
24,00 |
- |
22.00 Toán/ Ngữ văn từ 6 điểm |
18.00 |
| 14 |
Kinh tế |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 15 |
Kỹ thuật hóa học |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 16 |
Luật |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
18.00 Toán/ Ngữ văn từ 6 điểm |
21.00 Toán/ Ngữ văn từ 7 điểm |
| 17 |
Giáo dục học |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 18 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 19 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 20 |
Truyền thông đa phương tiện |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 21 |
Thương mại điện tử |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 22 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 23 |
Kỹ thuật ô tô |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
18,00 |
14.00 |
18.00 |
| 24 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
|
|
14.00 |
18.00 |
|
25 |
Kỹ thuật Robot |
|
|
|
|
14.00 |
18.00 |
|
26 |
Chính trị học |
|
|
|
|
14.00 |
18.00 |
|
27 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
|
|
14.00 |
18.00 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]