CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Cập nhật: 15/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên tiếng anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)
  • Mã trường: VLU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo
  • Địa chỉ: Số 73, Nguyễn Huệ, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
  • SĐT: (+84) 02703822141
  • Email: [email protected]
  • Website: http://vlute.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/spktvl/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét điểm thi TN THPT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ);
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Xét điểm thi TN THPT

  • Tổng 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 15 điểm.

* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ)

  • Xét học bạ 06 học kỳ lớp 10, 11, 12;
  • Tổng điểm trung bình của 06 học kỳ bậc THPT lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp theo ngành xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và có điểm thi TN THPT 3 môn thi đạt 15.0 điểm trở lên.

* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

  • Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Học sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi chọn HSG do Bộ GD&ĐT tổ chức.

5. Học phí

  • Thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

II. Các ngành tuyển sinh

  • Chỉ tiêu (dự kiến): 3.200

1. Chương trình tiêu chuẩn

STT

Tên ngành

Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Ghi chú
1

Kinh tế

  • Kế toán thực hành
  • Quản trị doanh nghiệp
  • Tài chính tín dụng ngân hàng
7310101 A01, A09, D01, C03, C04, A08, C04, D10, X17, X21  
2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

  • Hệ thống Cơ điện tử và AI
  • Thiết kế sản phẩm Cơ điện tử thông minh
  • Công nghệ thiết bị bay không người lái
7510203 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
3

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển
  • Công nghệ kỹ thuật tự động hóa
7510303 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

  • Công nghệ vật liệu và Đo kiểm tiên tiến
  • Tự động hóa thiết kế và chế tạo Cơ khí chính xác
  • Công nghệ chế tạo khuôn mẫu
7510201 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

  • Điện công nghiệp
  • Điện tử công nghiệp
  • Hệ thống điện
  • Thiết kế vi mạch
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn
7510301 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
6

Công nghệ thông tin

  • Quản trị hệ thống mạng công nghệ thông tin;
  • IoT và trí tuệ nhân tạo;
  • Điện toán đám mây;
  • An ninh mạng;
  • Dữ liệu lớn;
  • AI và hệ thống tự hành;
7480201 A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03  
7

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22  
8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Ô tô và giao thông thông minh
  • Cơ điện tử ô tô
7510205 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 7510206 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
10

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp
  • Xây dựng đô thị (Cơ sở hạ tầng)
  • Tin học xây dựng
7510102 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
11

Công nghệ thực phẩm

  • Chế biến thực phẩm
  • Công nghệ thực phẩm
  • Kiểm nghiệm thực phẩm
7540101 A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12  
12 Thú Y 7640101 A01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02  
13

Du lịch

  • Lữ hành
  • Nhà hàng - Khách sạn
7810101 C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
14

Kỹ thuật hóa học

  • Kỹ thuật hóa môi trường
  • Kỹ thuật hóa dược
7520301 A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12  
15 Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
16

Công nghệ sinh học

  • Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
  • Công nghệ sinh học trong thực phẩm
  • Công nghệ sinh học ứng dụng trong kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh
7420201 A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02  
17 Luật 7380101 C00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54  
18

Sư phạm công nghệ

7140246 C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21  
19

Giáo dục học

7140101 C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
21

Truyền thông đa phương tiện

  • Truyền thông số
  • Tổ chức sự kiện
  • Truyền thông và Quan hệ công chúng
7320104 A01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03  
22 Thương mại điện tử 7340122 A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21  
23

Kỹ thuật ô tô

  • Ô tô điện
  • Ô tô thông minh
7520130 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78  
25 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03  
26

Kỹ thuật Robot 

  • Robot và AI trong công nghiệp thông minh
  • Hệ thống AI Robot
7520107 A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
27 Chính trị học 7310201 C14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78  
28 Bảo vệ thực vật (Ngành mới tuyển sinh 2026) 7620112 A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69  
29 Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới tuyển sinh 2026) 7620301 A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69  
30

Chăn nuôi (Ngành mới tuyển sinh 2026)

  • Chăn nuôi Công nghệ cao
  • Chăn nuôi - Thú Y
7620105 A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01  
31 Toán tin (Ngành mới tuyển sinh 2026) 7460117 A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, X25, X26, X27  
32 Triết học (Ngành mới tuyển sinh 2026) 7229001 C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78  
33 Marketing (Ngành mới tuyển sinh 2026) 7340115 A01, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21, X78  
34 Năng lượng tái tạo (Ngành mới tuyển sinh 2026) 7510208 A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07  
35 Đông phương học (Ngành mới tuyển sinh 2026) 7310608 C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78  
36 Luật kinh tế (Ngành mới tuyển sinh 2026) 7380107 C00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74  

2. Chương trình đào tạo kỹ sư/ cử nhân làm việc Nhật Bản

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú

1

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102_NB A000, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
2

Công nghệ sinh học

  • Công nghệ sinh học trong công nghiệp công nghệ cao
  • Công nghệ sinh học trong thực phẩm
  • Kỹ thuật xét nghiệm Y sinh
7420201_NB A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02  
3

Công tác xã hội

7760101_NB C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303_NB A000, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

  • Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật thiết kế vi mạch
7510301_NB A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201_NB A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205_NB A000, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
8

Kinh tế

7310101_NB A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21  
9

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103_NB C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  

3. Chương trình chất lượng cao (Liên kết quốc tế 2+2 với trường đại học TONGMYONG - Hàn Quốc)

STT

Ngành đào tạo 

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú
1

Kinh tế

7310101_CLC A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21  
2

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303_CLC A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203_CLC A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201_CLC A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23  
5

Công nghệ thông tin

7480201_CLC A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03  
6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205_CLC A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07  
7

Công nghệ thực phẩm

7540101_CLC A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12  
8

Du lịch

7810101_CLC C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70  
9

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605_CLC A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22  

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

2

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

5

Công nghệ thông tin

- Mạng máy tính và truyền thông

- Internet vạn vật

- An ninh và an toàn thông tin

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

8

Công nghệ thực phẩm

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

9

Thú Y

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

10

Công nghệ sinh học

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

11

Công tác xã hội

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

12

Du lịch

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

13

Sư phạm công nghệ

19,00

24,00

24,00

-

22.00

Toán/ Ngữ văn từ 6 điểm

18.00

14

Kinh tế

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

15

Kỹ thuật hóa học

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

16

Luật

15,00

18,00

15,00

18,00

18.00

Toán/ Ngữ văn từ 6 điểm

21.00

Toán/ Ngữ văn từ 7 điểm

17

Giáo dục học

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

19

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

20

Truyền thông đa phương tiện

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

21

Thương mại điện tử

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

22

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

23

Kỹ thuật ô tô

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

24

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

14.00

18.00

25

Kỹ thuật Robot

 

 

 

 

14.00

18.00

26

Chính trị học

 

 

 

 

14.00

18.00

27

Khoa học dữ liệu

 

 

 

 

14.00

18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Quang cảnh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật