CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Cập nhật: 09/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
  • Tên tiếng Anh: Nam Dinh University of Technology Education (NUTE)
  • Mã trường: SKN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế - Tại chức
  • Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa - Phường Thiên Trường - Tỉnh Ninh Bình
  • SĐT: 0228 3645194 / 3649460
  • Email: [email protected]
  • Website: http://nute.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ts.nute/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

1. Thời gian tuyển sinh

a. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT

  • Đối với xét tuyển thẳng và xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức 1 và Phương thức 4): Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (phương thức 2) và xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực hoặc kết quả thi đánh giá tư duy do ĐHQGHN, Trường ĐHSPHN và ĐHBKHN tổ chức (phương thức 3): Từ tháng 03/2026.
  • Các đợt xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): Nhà trường sẽ thông báo sau và được đăng tải trên website Nhà trường.

b. Thời gian xét tuyển: Tổ chức xét tuyển nhiều đợt (dự kiến)

  • Xét tuyển thẳng: Theo lịch của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt xét tuyển theo Kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (Đợt 1): Theo lịch của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt xét tuyển bổ sung (dự kiến): Nhà trường sẽ thông báo sau.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định xét tuyển theo 4 phương thức như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ).
  • Phương thức 3:
    • Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh THPT của Đại học quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN);
    • Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) học sinh THPT của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBKHN);
    • Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực (SPT) học sinh THPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (ĐHSPHN).
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chât lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Học phí năm học 2026 – 2027: từ 17- 19 triệu đồng/sinh viên. Trong quá trình học tập sinh viên được xét cấp học bổng, miễn giảm học phí theo quy định hiện hành.

 

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành/chuyên ngành đào tạo Mã ngành xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 15
2 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) 7510201_1 15
3 Công nghệ chế tạo máy 7510202 40
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 20
5 Công nghệ kỹ thuật ôtô 7510205 150
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 80
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 7510301_1 40
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 7510301_2 40
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) 7510301_3 40
10 Khoa học máy tính 7480101 20
11 Công nghệ thông tin 7480201 80
12 Đồ họa máy tính (chuyên ngành) 7480201_1 30
13 Kế toán 7340301 80
14 Quản trị kinh doanh 7340101 30
15 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 7340101_1 20
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 100

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

2

Công nghệ chế tạo máy

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

6

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

7

Khoa học máy tính

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

8

Công nghệ thông tin

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

9

Kế toán

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

10

Quản trị kinh doanh

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

11

Công nghệ kỹ thuật điện

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

12

Hệ thống điện

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

13

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

14

Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí

16,00 16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

15

Logistics

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

16

Đồ họa máy tính

16,00

16,00

16,00

18,00

14.00

17.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật