1. Thời gian tuyển sinh
a. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT
b. Thời gian xét tuyển: Tổ chức xét tuyển nhiều đợt (dự kiến)
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định xét tuyển theo 4 phương thức như sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chât lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
| STT | Tên ngành/chuyên ngành đào tạo | Mã ngành xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | 15 |
| 2 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201_1 | 15 | |
| 3 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 40 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 20 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | 7510205 | 150 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 80 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301_1 | 40 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301_2 | 40 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) | 7510301_3 | 40 | |
| 10 | Khoa học máy tính | 7480101 | 20 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 80 | |
| 12 | Đồ họa máy tính (chuyên ngành) | 7480201_1 | 30 | |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 80 | |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 30 | |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101_1 | 20 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 100 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
2 |
Công nghệ chế tạo máy |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
7 |
Khoa học máy tính |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
8 |
Công nghệ thông tin |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
9 |
Kế toán |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật điện |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
12 |
Hệ thống điện |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
14 |
Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí |
16,00 | 16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
15 |
Logistics |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |
|
16 |
Đồ họa máy tính |
16,00 |
16,00 |
16,00 |
18,00 |
14.00 |
17.00 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]