1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
4.2.1. Điều kiện chung
4.2.2. Điều kiện khác cụ thể cho các phương thức xét tuyển
a. Xét tuyển thẳng
b. Ưu tiên xét tuyển
* Đối với các ngành đào tạo giáo viên
* Đối với các ngành khác
c. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
Tổng điểm các môn văn hóa + [(ĐƯT theo khu vực + ĐƯT theo đối tượng chính sách) x 2/3] (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 2/3 số điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường ĐHSP Hà Nội 2.
d. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT
Thí sinh sử dụng kết quả trung bình chung học tập 06 học kỳ ở cấp THPT (Ghi trong học bạ) theo tổ hợp môn để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục Thể chất) phải có:
* Đối với các ngành đào tạo giáo viên
* Đối với các ngành khác
Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 16,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức ưu tiên xét tuyển và các chương trình đào tạo được quy định tại chuẩn chương trình).
e. Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực
* Đối với các ngành đào tạo giáo viên
* Đối với các ngành khác
Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 16,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức ưu tiên xét tuyển và các chương trình đào tạo được quy định tại chuẩn chương trình).
f. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi độc lập của Trường ĐHSP Hà Nội 2 (SP2E)
* Đối với các ngành đào tạo giáo viên
* Đối với các ngành khác
Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 16,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức ưu tiên xét tuyển và các chương trình đào tạo được quy định tại chuẩn chương trình).
5. Học phí
Tham khảo mức học phí của trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 chi tiết từng khối ngành tại mục 1.10.
|
STT
|
Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh |
298 |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Văn, Sử, Địa Văn, Toán, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, GDKT&PL |
284 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Văn, Toán, Anh Toán, Lý, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Hóa, Anh |
156 |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Văn Lý, Anh, Văn |
196 |
| 5 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | Toán, Hóa, Lý Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Tin |
185 |
| 6 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | ||
| 7 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | Văn, Sử, Địa Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Sử, Tiếng Anh Toán, Sử, Địa |
117 |
| 8 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Văn, Toán, Anh Văn, Toán, Lý Văn, Toán, Sử Văn, Toán, Địa |
362 |
| 9 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | Văn, Toán, NK 1 Văn, Anh, NK1 Văn, GDKT&PL, NK1 Văn, Sử, NK1 |
323 |
| 10 | Giáo dục Công dân | 7140204 | Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Địa, GDKT&PL Văn, Toán, GDKT&PL Văn, Tiếng Anh, GDKT&PL |
118 |
| 11 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 7140208 | Văn, Toán, Anh Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Sử, GDKT&PL |
123 |
| 12 | Sư phạm Tin học | 7140210 | Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Lý Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa |
181 |
| 13 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Toán, Sinh, Văn Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Lý, Anh |
244 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | Văn, Sử, Địa Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Sử, Anh Toán, Sử, Địa |
103 |
| 15 | Sư phạm Địa lý (Dự kiến) |
7140219 | Văn, Địa, Sử Văn, Địa, GDKT&PL Văn, Địa, Anh Toán, Địa, Sử |
54 |
| 16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tiếng Trung Toán, Lý, Anh Văn, Sử, Anh |
251 |
| 17 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Lý Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa |
201 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Văn, Toán, Anh Toán, Lý, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Hóa, Anh |
112 |
| 19 | Việt Nam học | 7310630 | Văn, GDKT&PL, tiếng Anh Văn, Sử, Tiếng Anh Văn, Toán, Tiếng Anh Văn, Địa, Tiếng Anh |
152 |
| 20 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh Toán, Lý, Ainh Toán, Sinh, Văn |
126 |
| 21 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | Văn, Toán, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Toán, Sinh Văn, DGKT&PL, Anh |
190 |
| 22 | Khoa học vật liệu | 7440122 | Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Văn Toán, Anh, Văn |
198 |
| 23 | Toán ứng dụng | 7460112 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh |
134 |
| 24 | Kỹ thuật hoá học | 7520301 | Toán, Hóa, Lý Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Tin |
169 |
| 25 | Quản lý thể dục thể thao |
7810301 | Văn, GDKT&PL, K2 Văn, Toán, NK2 Toán, Sinh, NK2 Toán, Hóa, NK2 |
107 |
| 26 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | Văn, GDKT&PL, NK2 Văn, Toán, NK2 Toán, Sinh, NK2 Toán, Hóa, NK2 |
150 |
| 27 | Giáo dục học (dự kiến) | 7140101 | Văn, Toán, Anh Văn, Toán, Sử Văn, Toán, Địa Văn, Toán, GDKT&PL |
48 |
| 28 | Kinh tế chính trị (dự kiến) | 7310102 | Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Sử, Địa Văn, Toán, GDKT&PL Văn, GDKT&PL, tiếng Anh |
60 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:
| STT | Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
23,75 |
25,73 |
26.12 |
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
26,03 |
27,39 |
26.33 |
|
3 |
Giáo dục Công dân |
26,68 |
27,94 |
27.1 |
|
4 |
Giáo dục Thể chất |
21,00 |
20,00 |
23.25 |
|
5 |
Sư phạm Toán học |
26,28 |
26,83 |
27.64 |
|
6 |
Sư phạm Tin học |
22,70 |
24,85 |
24.32 |
|
7 |
Sư phạm Vật lý |
25,50 |
26,81 |
27.17 |
|
8 |
Sư phạm Hoá học |
25,29 |
26,54 |
26.22 |
|
9 |
Sư phạm Sinh học |
24,49 |
26,33 |
24.2 |
|
10 |
Sư phạm Ngữ văn |
27,47 |
28,83 |
28.52 |
|
11 |
Sư phạm Lịch sử |
28,58 |
28,83 |
28.31 |
|
12 |
Sư phạm Tiếng Anh |
26,25 |
27,20 |
27.2 |
|
13 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
25,57 |
24.71 |
|
14 |
Ngôn ngữ Anh |
25,02 |
25,94 |
25.00 |
|
15 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
24,63 |
26,14 |
23.78 |
|
16 |
Việt Nam học |
16,40 |
25,07 |
26.3 |
|
17 |
Công nghệ thông tin |
15,00 |
21,60 |
21.6 |
|
18 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
25,57 |
27,63 |
27.06 |
| 19 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
27,43 |
28,42 |
28.03 |
| 20 | Công nghệ Sinh học |
15,00 |
15,35 |
21.75 |
| 21 | Tâm lý học giáo dục |
|
26,68 |
26.68 |
| 22 | Khoa học vật liệu |
|
18,85 |
22.95 |
| 23 | Quản lý thể dục thể thao |
|
18,00 |
20.25 |
| 24 | Toán ứng dụng |
|
|
24.7 |
| 25 | Kỹ thuật hóa học |
|
|
22.09 |
Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 40.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]