CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội

Cập nhật: 04/03/2026

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung 

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thời gian tuyển sinh dự kiến: 22/06 đến 28/06/2026

2. Đối tượng tuyển sinh

2.1. Thí sinh dự thi theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo

Là người Việt Nam hoặc người nước ngoài thuộc một trong hai trường hợp sau:

  • Người đã có bằng tốt nghiệp THPT của Việt Nam, hoặc bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương được dự tuyển vào tất cả các ngành;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật được dự tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành của ngành nghề đã tốt nghiệp trung cấp.

2.2. Thí sinh dự thi một số ngành/ chuyên ngành đặc thù

* Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

  • Độ tuổi từ 17 - 22. Chiều cao tối thiểu đối với nam: 1m65, nữ: 1m55;
  • Người cân đối, khôn có khuyết tật hình thể. Có tiếng nói tốt, không nói ngọng, nói lắp.
  • Thí sinh nữ khi dự thi không mặc áo dài, không mặc váy và không được trang điểm.

* Biên đạo múa, Huấn luyện múa

  • Đã tốt nghiệp Trung cấp Múa, Cao đẳng Múa.

* Biên đạo múa đại chúng

  • Đã tốt nghiệp THPT, có năng khiếu nghệ thuật múa, có hình thể đẹp.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức tuyển sinh

Thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển,...

  • Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
  • Thí sinh tham gia dự thi môn năng khiếu kết hợp xét tuyển điểm học bạ lớp 12 môn Ngữ văn hoặc môn Toán học theo yêu cầu của từng ngành/ chuyên ngành đăng ký dự thi. Điểm các môn này phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu nhằm hoàn thành chương trình phổ thông (điểm trung bình từ 5.0 trở lên).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Theo yêu cầu cụ thể của từng ngành/chuyên ngành đào tạo.

 4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Đối với các thí sinh được ưu tiên theo đối tượng hay khu vực, mức chênh lệch điểm thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
  • Do trường đào tạo năng khiếu, thí sinh bắt buộc phải dự thi năng khiếu, đủ điều kiện mới được vào học. Vì vậy, các thí sinh thuộc chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ được miễn thi vòng sơ tuyển, vòng chung tuyển thí sinh bắt buộc phải dự thi.
  • Đối với những thí sinh trúng tuyển vào các ngành Biên đạo múa (kể cả Biên đạo múa đại chúng), Huấn luyện múa, Diễn viên sân khấu kịch hát được giảm 70% học phí.

5. Học phí

  • Thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Biên kịch điện ảnh, truyền hình

7210233

   

 

Chuyên ngành: Biên kịch điện ảnh

7210233A

15 S00

 

Chuyên ngành: Biên tập truyền hình

7210233B

20 S00

2

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

7210235

   

 

Chuyên ngành: Đạo diễn điện ảnh

7210235A

15 S00

 

Chuyên ngành: Đạo diễn truyền hình

7210235B

15 S00

 

Chuyên ngành: Đạo diễn, sản xuất nội dung số

7210235C

15 S00

3

Quay phim

7210236

   

 

Chuyên ngành: Quay phim điện ảnh

7210236A

20 S00

 

Chuyên ngành: Quay phim truyền hình

7210236B

15 S00

4

Nhiếp ảnh

7210301

   

 

Chuyên ngành: Nhiếp ảnh nghệ thuật

7210301A 20 S00

 

Chuyên ngành: Nhiếp ảnh báo chí

7210301B 20 S00

 

Chuyên ngành: Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện

7210301C 20 S00

5

Đạo diễn sân khấu

7210227

   

 

Chuyên ngành: Đạo diễn âm thanh - ánh sáng sân khấu

7210227A

15 s00

 

Chuyên ngành: Đạo diễn sự kiện lễ hội

7210227B

20 s00

6

Diễn viên sân khấu kịch hát

7210226

   

 

Diễn viên cải lương

7210226A

15 S00

 

Chuyên ngành: Diễn viên chèo

7210226B

15 S00

 

Chuyên ngành: Diễn viên rối

7210226C

10 S00

 

Chuyên ngành: Nhạc công kịch hát dân tộc

7210226E

15 S00

7

Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh

7210406

   

 

Chuyên ngành: Thiết kế mỹ thuật sân khấu

7210406A

20 S00

 

Chuyên ngành: Thiết kế mỹ thuật điện ảnh

7210406B

20 S00

 

Chuyên ngành: Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

7210406C

30 S00

 

Chuyên ngành: Thiết kế trang phục nghệ thuật

7210406D

20 S00

 

Chuyên ngành: Thiết kế đồ họa kỹ xảo

7210406E

30 S00

 

Chuyên ngành: Nghệ thuật hóa trang

7210406F

30 S00

8

Biên đạo múa

7210243

10 S00

 

Chuyên ngành: Biên đạo Múa đại chúng

7210243A

30 S00
9 Huấn luyện múa

7210244

10 S00
  Huấn luyện múa đại chúng

7210244A

15 S00
10 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

7210234

60 S00
  Diễn viên kịch

7210234A

18 S00

11

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

   

 

Chuyên ngành: Công nghệ dựng phim

7210302A

20 S01

 

Chuyên ngành: Âm thanh điện ảnh - truyền hình

7210302B

10 S01

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội các năm trước như sau:

STT

Chuyên ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Điểm chuyên môn

Tổng điểm

Điểm chuyên môn

Tổng điểm

Điểm chuyên môn (nhân 2)

Tổng điểm

1

Đạo diễn điện ảnh

11,00

16,00

12,50

18,00

12.50

18.80

2

Đạo diễn truyền hình

10,00

15,00

11,00

16,00

11.00

16.70

3

Quay phim điện ảnh

11,00

16,00

12,00

17,00

13.00

19.40

4

Quay phim truyền hình

 -

10,50

15,50

11.50

18.30

5

Biên kịch điện ảnh

11,00

16,00

13,00

18,00

12.00

18.50

6

Nhiếp ảnh nghệ thuật

11,50

16,50

11,00

16,00

11.50

17.60

7

Nhiếp ảnh báo chí

11,50

16,50

9,00

14,00

10.00

16.30

8

Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện

11,50

16,50

11,00

16,00

12.50

19.10

9

Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu

10,00

15,00

12,00

17,00

12.00

17.80

10

Đạo diễn sự kiện lễ hội

12,00

17,00

15,50

20,50

13.50

19.80

11

Công nghệ dựng phim

9,00

14,00

12,00

17,00

9.50

16.00

12

Âm thanh điện ảnh - truyền hình

10,00 15,00 - - 10.00 16.30

13

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

12,00

17,00

13,00

18,00

12.00

18.20

14

Thiết kế trang phục nghệ thuật

13,00

18,00

-

-

12.00

19.20

15

Thiết kế đồ họa kỹ xảo

13,50

18,50

15,00

20,00

14.00

19.10

16

Biên đạo múa

12,00

17,00

13,50

18,50

13.00

18.30

17

Biên đạo múa đại chúng

12,00

17,00

13,00

18,00

12.00

18.10

18

Huấn luyện múa

12,50

17,50

13,00

18,00

12.00

19.00

19

Diễn viên chèo

12,00

17,00

13,00

18,00

11.00

17.20

20

Biên tập truyền hình

11,00

16,00

10,50

15,50

11.00

17.00

21

Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

13,00

18,00

15,00

20,00

15.00

22.40

22

Nghệ thuật hóa trang

14,50

19,50

15,50

20,50

15.50

21.80

23

Nhạc công kịch hát dân tộc

12,00

17,00

13,00

18,00

12.00

17.60

24 Đạo diễn, sản xuất nội dung số

 

 

9,50

14,50

10.50

17.40

25 Diễn viên nhạc kịch

 

 

12,00

17,00

13.00

20.10

26 Diễn viên rối

 

 

 

 

15.00

20.70

27 Thiết kế mỹ thuật sân khấu

 

 

 

 

12.50

18.90

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật