1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
Học phí trung bình 1 học kỳ (1 năm trường có 2 học kỳ) của các ngành như sau:
- CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG VIỆT:
- CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH:
- CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ:
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
| I | KHỐI SỨC KHỎE | ||
| 1 | Y khoa | 7720101 | 180 |
| 2 | Y khoa (Chương trình tiếng Anh) | 7720101 | 180 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 180 |
| 4 | Y tế công cộng | 7720701 | 120 |
| 5 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 180 |
| 6 | Răng - Hàm - Mặt (Chương trình tiếng Anh) | 7720501 | 180 |
| 7 | Dược học | 7720201 | 150 |
| 8 | Dược học (Chương trình tiếng Anh) | 7720201 | 150 |
| 9 | Điều dưỡng | 7720301 | 120 |
| 10 | Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh) | 7720301 | 123 |
| 11 | Hộ sinh | 7720302 | 120 |
| 12 | Dinh dưỡng | 7720401 | 120 |
| 13 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | 120 |
| 14 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 120 |
| 15 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 7720330 | 120 |
| 16 | Y học dự phòng (*) | 7720110 | 180 |
| 17 | Kỹ thuật Phục hình răng (*) | 7720502 | 120 |
| 18 | Công nghệ Thẩm mỹ (*) | 7420207 | 120 |
| II | KHỐI KINH TẾ - QUẢN TRỊ | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 120 |
| 2 | Digital Marketing | 7340114 | 120 |
| 3 | Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh) | 7340114 | 120 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 120 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 120 |
| 6 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 120 |
| 7 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 120 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 120 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 120 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 120 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 120 |
| III | KHỐI NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA QUỐC TẾ | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 120 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 120 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 120 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 120 |
| IV | KHỐI KHOA HỌC XÃ HỘI | ||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 120 |
| 2 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 120 |
| 3 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 120 |
| 4 | Tâm lý học | 7310401 | 120 |
| 5 | Việt Nam học | 7310630 | 120 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 120 |
| 7 | Luật | 7380101 | 120 |
| Tâm lý học Giáo dục (*) | 7310403 | 120 | |
| V | KHỐI CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT | ||
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 120 |
| 2 | Logistics và quản lý chuối cung ứng | 7510605 | 120 |
| 3 | Logistics và quản lý chuối cung ứng (tiếng Anh) | 7510605 | 120 |
| 4 | Kiến trúc | 7580101 | 150 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 120 |
| 6 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 150 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 120 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 120 |
| 9 | Quản lý Công nghiệp (*) | 7510601 | 120 |
| 10 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 120 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Thiết kế đồ họa |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
16,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
3 |
Việt Nam học |
17,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
4 |
Truyền thông đa phương tiện |
16,00 |
16,25 |
15.00 |
18.00 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh |
16,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
16,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
7 |
Kế toán |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
8 |
Luật |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
9 |
Luật kinh tế |
16,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
10 |
Công nghệ thông tin |
16,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
11 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
12 |
Kiến trúc |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
13 |
Dược học |
21,00 |
21,00 |
19.00 |
20.5 |
|
14 |
Điều dưỡng |
19,00 |
19,00 |
17.00 |
18.50 |
|
15 |
Răng - Hàm - Mặt |
22,50 |
22,50 |
20.5 |
22.25 |
|
16 |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
19,00 |
19,00 |
17.00 |
18.50 |
|
17 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
19,00 |
19,00 |
17.00 |
18.50 |
|
18 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
19 |
Quản trị khách sạn |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
20 |
Y khoa |
22,50 |
22,50 |
20.5 |
22.25 |
|
21 |
Digital Marketing |
16,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
22 |
Tâm lý học |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
23 |
Quản trị sự kiện |
15,00 |
17,00 |
15.00 |
18.00 |
|
24 |
Quan hệ công chúng |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
25 |
Quản lý giáo dục |
15,00 |
16,00 |
15.00 |
18.00 |
|
26 |
Y học cổ truyền |
21,00 |
21,00 |
19.00 |
20.5 |
|
27 |
Hộ sinh |
19,00 |
19,00 |
17.00 |
18.50 |
|
28 |
Quan hệ quốc tế |
16,00 |
17,75 |
15.00 |
18.00 |
|
29 |
Thương mại điện tử |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
30 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
31 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
32 |
Ngôn ngữ Nhật |
15,00 |
16,00 |
15.00 |
18.00 |
|
33 |
Y tế công cộng |
|
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
34 |
Dinh dưỡng |
|
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
35 |
Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
|
|
17.00 |
18.50 |
|
36 |
Công nghệ tài chính |
|
|
15.00 |
18.00 |
|
37 |
Kinh doanh quốc tế |
|
|
15.00 |
18.00 |
|
38 |
Kỹ thuật Y sinh |
|
|
15.00 |
18.00 |
|
39 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
15.00 |
18.00 |
|
40 |
Công nghệ sinh học |
|
|
15.00 |
18.00 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]