CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM

Cập nhật: 26/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City International University (HCMIU)
  • Mã trường: QSQ
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Khu đô thị ĐHQG-HCM, khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028) 372.44.270
  • Email: [email protected]
  • Website: https://hcmiu.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/IUVNUHCMC/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thực hiện theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

  • Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).
  • Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

- Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 45 - 50 triệu/ sinh viên/ năm.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển
I CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
2 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
3 7340115 Marketing
4 7340122 Thương mại điện tử
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng
6 7340301 Kế toán
7 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
8 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Vật lí
Toán, Tin học, Hoá học
9 7480101 Khoa học máy tính
10 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
11 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng)
12 7420201 Công nghệ sinh học Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
13 7540101 Công nghệ thực phẩm
14 7440112 Hóa học (Hóa sinh)
15 7520301 Kỹ thuật hóa học
16 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Toán, Vật Lí, Hóa Học
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa Học, Sinh Học
Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
17 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
20 7520212 Kỹ thuật Y sinh
21 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng
23 7580302 Quản lý xây dựng
II CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
1 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
2 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
3 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
4 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
5 7340101_AU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)
6 7340101_LU Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)
7 7340101_NS Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)
8 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
9 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
10 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
11 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
12 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
13 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
14 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Vật lí
Toán, Tin học, Hoá học
15 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
16 7480101_WE2 Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
17 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
18 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)
19 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
20 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
21 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) Toán, Vật Lí, Hóa Học
Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa Học, Sinh Học
Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
22 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM như sau:

STT

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

25,25

24,00

19.50

2

Ngôn ngữ Anh

25,00

34,5*

31.00

3 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2, 3+1, 4+0)

 

30*

26.00

4

Quản trị Kinh doanh

23,50

22,50

22.00

5

Quản trị Kinh doanh

(Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)

 

18,00

20.75

6

Quản trị Kinh doanh

(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

 

18,00

20.75

7

Quản trị Kinh doanh

(Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)

 

18,00

20.75

8

Quản trị Kinh doanh

(Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

 

18,00

20.75

9

Quản trị Kinh doanh

(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

 

18,00

20.75

10

Quản trị Kinh doanh

(Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)

 

18,00

20.75

11

Quản trị Kinh doanh

(Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)

 

18,00

20.75

12

Quản trị Kinh doanh

(CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

 

 

20.75

13

Công nghệ Sinh học

20,00

20,50

18.50

14

Công nghệ sinh học 

(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

 

18,00

19.75

15

Công nghệ sinh học định hướng Y sinh

(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

 

18,00

19.75

16

Công nghệ Thực phẩm

19,00

19,00

18.50

17

Công nghệ Thông tin

25,00

24,00

21.00

18

Công nghệ Thông tin

(CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

 

  20.00
19

Công nghệ Thông tin

(CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

 

  20.00
20

Công nghệ Thông tin

(CTLK với ĐH Deakin) (3+1)

 

  20.00
21

Công nghệ thông tin

(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

 

21,00 20.00
22

Hóa học (Hóa Sinh)

19,00

19,00

18.50

23

Kỹ thuật Y sinh

22,00

21,00

19.50

24

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

21,00

21,00

19.50

25

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

 

18,00

17.50

26

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá

21,00

21,50

19.50

27

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

19,00

18,00

19.50

28

Tài chính - Ngân hàng

23,00

22,50

22.00

29

Tài chính 

(Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)

 

20,00

20.75

30

Kế toán

23,00

22,50

22.00

31

Kế toán

(Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)

 

20,00

20.75

32

Kỹ Thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

21,00

21,00

19.50

33

Kỹ Thuật Xây dựng

18,00

18,00

19.50

34

Kỹ Thuật Xây dựng

(Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)

 

18,00

17.50

35

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)

19,00

20,00

21.00

36

Khoa học Dữ liệu 

25,00

24,00

21.00

37

Kỹ thuật Hóa học

20,00

19,50

18.50

38

Khoa học máy tính

25,00

24,00

21.00

39

Khoa học máy tính

(Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

 

21,00

20.00

40

Quản lý xây dựng

18,00

18,00

19.50

41 Marketing

 

23,00

22.00

42 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

 

23,25

22.00

43 Thống kê (Thống kê ứng dụng)

 

18,00

21.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
Toàn cảnh Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
Thư viện trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
Bãi để xe trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật