1. Thời gian xét tuyển
* Xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
* Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) năm 2026; xét tuyển theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM/ ĐHSP Hà Nội
* Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) trước năm 2026
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
* Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên
* Đối với nhóm ngành còn lại
* Xét tuyển kết hợp thi tuyển
Đối với ngành Giáo dục Mầm non: xét tuyển (các môn văn hóa) và thi tuyển (các môn năng khiếu).
* Xét tuyển chuyên ngành
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Thí sinh xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT
* Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT
* Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM và ĐHSP Hà Nội
5. Học phí
Đối tượng thuộc chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo Đơn vị: 1.000 đồng/ tháng/ sinh viên:
| STT | Nhóm ngành, nghề đào tạo | Năm học 2025-2026 | Năm học 2026-2027 |
| 1 | Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và đào tạo giáo viên | 1.590 | 1.790 |
| 2 | Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 1.590 | 1.790 |
| 3 | Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 1.710 | 1.930 |
| 4 | Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú Y | 1.850 | 2.090 |
| 5 |
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
1.690 | 1.910 |
| STT | Mã ngành/ Nhóm ngành xét tuyển | Tên ngành/ Nhóm ngành xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 1. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm thi năng khiếu 2. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 và điểm thi năng khiếu |
108 | M00: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu M02: Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu M03: Ngữ văn, GDKT&PL, Năng khiếu |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 02 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 1. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm thi năng khiếu 2. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 và điểm thi năng khiếu |
145 | A00: Toán, Vật lí, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh X01: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 11 | ||||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
43 | A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh X01: Toán, Ngữ Văn, GDKT&PL |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 02 | ||||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
10 | A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lí, Sinh học D11:Văn, Vật lí, Tiếng Anh X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 02 | ||||
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
09 | B00: Toán, Hóa học, Sinh học B03: Toán, Ngữ Văn, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh D13: Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 03 | ||||
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
43 | C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL X74: Ngữ văn, Địa li, GDKT&PL |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 02 | ||||
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
28 | A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 02 | ||||
| 8 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
37 | A00: Toán, Vật lí, Hóa học K01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí/ Hóa học/ Sinh học B02: Toán, Hóahọc, Sinhhọc A01: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 03 | ||||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
170 | A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D01: Ngữ văn, Toán, Anh; D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026 | |||||
| 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 05 | ||||
| 10 | 7229010 | Lịch sử | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
127 | C00: Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí; D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; X17: Toán, Lịch Sử, GDKT&PL; X70: Ngữ Văn, Lịch Sử, GDKT&PL |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026 | A08: Toán, Lịch sử, GDCD C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
||||
| 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 03 | ||||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (VH-DL) | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
129 | C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D15: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL X74: Ngữ văn, Địa lý, GDKT &PL |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026 | |||||
| 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 01 | C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C19: Ngữ văn, Lịch sử,GDCD C20: Ngữ văn, Địa li,GDCD D15: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
|||
| 12 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
218 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học; A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01: Ngữ Văn, Toán, Anh; X01: Toán, Ngữ Văn, GDKT&PL X02: Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026 | A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh C14: Ngữ văn, Toán, GDCD D01: Ngữ Văn, Toán, Anh |
||||
| 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 07 | ||||
| 13 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
39 | B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh K01: Toán, Ngữ văn, Sinh học X01: Toán, Ngữ văn, GDKTPL X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp X15: Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026 | |||||
| 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT | 01 | ||||
| 14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 |
95 | A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh; D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; X21: Toán, Địa lý, GDKT&PL X25: Toán, GDKTPL, Tiếng Anh |
| 3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu | |||||
| 4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026 | A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; A09: Toán, Địa lí, GDCD D01: Ngữ văn, Toán, TiếngAnh; D84: Toán, GDCD, Tiếng Anh |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Quảng Nam như sau:
| STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Sư phạm Toán |
23,50 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 25,00 |
24,25 |
D07: 23.00 A00: 24.75 A01: 23.75 D01: 23.50 X01: 24.00 |
27.75 |
|
2 |
Sư phạm Ngữ văn |
23,75 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 24,00 |
25,74 |
D01: 24.20 C00, X70, X74: 25.70 D14: 25.20 |
28.70 |
|
3 |
Sư phạm Vật lý |
19,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 24,00 |
23,50 |
A01: 24.20 A00: 24.95 A02: 25.20 D11: 25.20 |
27.95 |
|
4 |
Sư phạm Sinh học |
19,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 19,00 |
21,75 |
B00: 23.25 A02: 23.75 B08: 24.00 D13: 23.75 |
26.25 |
|
5 |
Giáo dục Mầm non |
21,50 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 24,00 |
24,26 |
M02: 22.72 M00: 23.72 M01, M03: 24.22 |
25.72 |
|
6 |
Giáo dục Tiểu học |
24,50 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 26,00 |
25,80 |
D01: 24.77 A00: 25.77 C00: 26.27 C03: 25.77 X01:25.77 |
27.77 |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
14,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 15,00 |
14,00 |
14.00 |
15.00 |
|
8 |
Bảo vệ thực vật |
14,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 15,00 |
14,00 |
14.00 |
15.00 |
|
9 |
Ngôn ngữ Anh |
14,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 15,00 |
14,00 |
14.00 |
15.00 |
|
10 |
Việt Nam học |
14,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 15,00 |
14,00 |
14.00 |
15.00 |
|
11 |
Lịch sử |
14,00 |
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 15,00 |
23,00 |
24.00 |
25.00 |
|
12 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
14,00 |
14.00 |
15.00 |
|
13 |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
23,94 |
D01, A01: 24.68 D14, D15: 25.68 |
27.68 |
|
14 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
|
|
D07: 22.30 A00: 24.05 A01: 23.05 B00: 22.80 |
27.05 |
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]