CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quảng Nam

Cập nhật: 12/03/2026

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

* Xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
  • Đợt 2: Đăng ký nguyện vọng bổ sung (dự kiến)
    • Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026
    • Bổ sung đợt 2: Từ ngày 01/10/2026 đến ngày 31/12/2026

* Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) năm 2026; xét tuyển theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM/ ĐHSP Hà Nội

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
  • Đợt bổ sung: dự kiến
    • Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026
    • Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2026 đến ngày 31/12/2026

* Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) trước năm 2026

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
  • Đợt bổ sung: dự kiến
    • Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026
    • Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2026 đến ngày 31/12/2026

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;
  • Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.
  • Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

* Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên

  • Phương thức 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 200: Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
  • Phương thức 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 402: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM; kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026.

* Đối với nhóm ngành còn lại

  • Phương thức 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 200: Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
  • Phương thức 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 402: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM; kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026
  • Phương thức 502: Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026.

* Xét tuyển kết hợp thi tuyển

Đối với ngành Giáo dục Mầm non: xét tuyển (các môn văn hóa) và thi tuyển (các môn năng khiếu).

  • Phương thức 405: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
  • Phương thức 406: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 và điểm thi năng khiếu.
  • Phương thức 501: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu.

* Xét tuyển chuyên ngành

  • Sau khi có kết quả trúng tuyển vào Trường, Nhà Trường sẽ thực hiện xét tuyển chuyên ngành (Tiếng Anh du lịch) đối với ngành Ngôn ngữ Anh theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu chuyên ngành. 

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Thí sinh xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT

  • Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:
    • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và theo quy định của Bộ GD&ĐT. Trong đó:
    • Ngành Giáo dục Mầm non: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và điểm các môn Năng khiếu ≥ 5.0.
  • Đối với nhóm ngành còn lại: Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

* Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT

  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quyết định; hoặc kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên), và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; đối với ngành Giáo dục Mầm non kết hợp điều kiện điểm thi môn năng khiếu ≥ 5.0;.
  • Các ngành còn lại: Đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn ≥ 15.0.

* Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM và ĐHSP Hà Nội

  • Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên).
  • Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.

5. Học phí

Đối tượng thuộc chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo Đơn vị: 1.000 đồng/ tháng/ sinh viên:

STT Nhóm ngành, nghề đào tạo Năm học 2025-2026 Năm học 2026-2027 
1 Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và đào tạo giáo viên 1.590 1.790
2 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 1.590 1.790
3 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 1.710 1.930
4 Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú Y 1.850 2.090
5

Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường

1.690 1.910

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành/ Nhóm ngành xét tuyển Tên ngành/ Nhóm ngành xét tuyển Tên phương thức xét tuyển Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1 7140201 Giáo dục Mầm non 1. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm thi năng khiếu
2. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 và điểm thi năng khiếu
108 M00: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
M02: Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
M03: Ngữ văn, GDKT&PL, Năng khiếu
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 02  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 1. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm thi năng khiếu
2. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 và điểm thi năng khiếu
145 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 11  
3 7140209 Sư phạm Toán 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026
43 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ Văn, GDKT&PL
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 02  
4 7140211 Sư phạm Vật lý 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026
10 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
D11:Văn, Vật lí, Tiếng Anh
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 02  
5 7140213 Sư phạm Sinh học 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026
09 B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B03: Toán, Ngữ Văn, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D13: Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 03  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026
43 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
X74: Ngữ văn, Địa li, GDKT&PL
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 02  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 
28 A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 02  
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026
37 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
K01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí/ Hóa học/ Sinh học
B02: Toán, Hóahọc, Sinhhọc
A01: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 03  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026
170 A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
D01: Ngữ văn, Toán, Anh;
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026  
5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 05  
10 7229010 Lịch sử 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026 
127 C00: Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí;
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;
X17: Toán, Lịch Sử, GDKT&PL;
X70: Ngữ Văn, Lịch Sử, GDKT&PL
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026 A08: Toán, Lịch sử, GDCD
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 03  
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL) 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026
129 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D15: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
X74: Ngữ văn, Địa lý, GDKT &PL
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026  
5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 01 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C19: Ngữ văn, Lịch sử,GDCD
C20: Ngữ văn, Địa li,GDCD
D15: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
12 7480201 Công nghệ Thông tin 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026
218 A00: Toán, Vật lý, Hóa học;
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ Văn, Toán, Anh;
X01: Toán, Ngữ Văn, GDKT&PL
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C14: Ngữ văn, Toán, GDCD
D01: Ngữ Văn, Toán, Anh
5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 07  
13 7620112 Bảo vệ thực vật 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026
39 B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
K01: Toán, Ngữ văn, Sinh học
X01: Toán, Ngữ văn, GDKTPL
X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
X15: Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu  
4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026  
5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT 01  
14

7340101

Quản trị kinh doanh
1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) năm 2026
95 A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
X21: Toán, Địa lý, GDKT&PL
X25: Toán, GDKTPL, Tiếng Anh
3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM/ĐHSP Hà Nội năm 2026 và điểm thi năng khiếu    
4. Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2026   A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
A09: Toán, Địa lí, GDCD
D01: Ngữ văn, Toán, TiếngAnh;
D84: Toán, GDCD, Tiếng Anh
  • Ghi chú: Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 nhưng tham gia dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thì Nhà trường sẽ xét tuyển theo kết quả tổ hợp môn mà thí sinh dự thi (phải đảm bảo trong tổ hợp Nhà trường đã thông báo)

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Quảng Nam như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024 

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Sư phạm Toán

23,50

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

25,00

24,25

D07: 23.00

A00: 24.75

A01: 23.75

D01: 23.50

X01: 24.00

27.75

2

Sư phạm Ngữ văn

23,75

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

24,00

25,74

D01: 24.20

C00, X70, X74: 25.70

D14: 25.20

28.70

3

Sư phạm Vật lý

19,00

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

24,00

23,50

A01: 24.20

A00: 24.95

A02: 25.20

D11: 25.20

27.95

4

Sư phạm Sinh học

19,00

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

19,00

21,75

B00: 23.25

A02: 23.75

B08: 24.00

D13: 23.75

26.25

5

Giáo dục Mầm non

21,50

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

24,00

24,26

M02: 22.72

M00: 23.72

M01, M03: 24.22

25.72

6

Giáo dục Tiểu học

24,50

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

26,00

25,80

D01: 24.77

A00: 25.77

C00: 26.27

C03: 25.77

X01:25.77

27.77

7

Công nghệ thông tin

14,00

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

15,00

14,00

14.00

15.00

8

Bảo vệ thực vật

14,00

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

15,00

14,00

14.00

15.00

9

Ngôn ngữ Anh

14,00

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

15,00

14,00

14.00

15.00

10

Việt Nam học

14,00

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

15,00

14,00

14.00

15.00

11

Lịch sử

14,00

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

15,00

23,00

24.00

25.00

12

Quản trị kinh doanh

 

 

14,00

14.00

15.00

13

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

23,94

D01, A01: 24.68

D14, D15: 25.68

27.68

14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

 

 

D07: 22.30

A00: 24.05

A01: 23.05

B00: 22.80 

27.05

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quảng Nam
Sinh viên trường Đại học Quảng Nam
Toàn cảnh trường Đại học Quảng Nam
Sân bóng trường Đại học Quảng Nam

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật