CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Phú Yên

Cập nhật: 25/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Phú Yên
  • Tên tiếng Anh: Phu Yen University (PYU)
  • Mã trường: DPY
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Văn Huyên, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đăk Lăk
  • SĐT: 057.3843025
  • Email: [email protected]
  • Website: http://pyu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHPY.PYU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét điểm thi TN THPT quốc gia;
  • Phương thức 2: Xét điểm học bạ cả năm lớp 12;
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh;
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐT ngày 27/07/2022 của Hội đồng trường Đại học Phú Yên)

STT Lĩnh vực Năm học 2023-2024 Năm học 2024-2025 Năm học 2025-2026
1 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 12.690.000đ/ 10 tháng 14.310.000đ/ 10 tháng 16.110.000đ/ 10 tháng
2 Máy tính và công nghệ thông tin 14.760.000đ/ 10 tháng 16.650.000đ/ 10 tháng 18.810.000đ/ 10 tháng
3 Nhân văn 13.500.000đ/ 10 tháng 15.210.000đ/ 10 tháng 17.190.000đ/ 10 tháng
4 Khoa học xã hội và hành vi 13.500.000đ/ 10 tháng 15.210.000đ/ 10 tháng 17.190.000đ/ 10 tháng
5 Kinh doanh và quản lý 12.690.000đ/ 10 tháng 14.310.000đ/ 10 tháng 16.110.000đ/ 10 tháng
6 Nông lâm nghiệp và thủy sản 14.760.000đ/ 10 tháng 16.650.000đ/ 10 tháng 18.810.000đ/ 10 tháng

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (Dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển
1 7140201 Giáo dục Mầm non 90 M03, M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 180 C03, C04, D01, X02
3 7140209 Sư phạm Toán học 40 A00, A01, A04, X06
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 40 C00, C03, D14, X70
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 50 D01, D14, D15, X78
6 7480201 Công nghệ thông tin 70 A00, A01, X06
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 60 D01, D14, D15, X78
8 7310630 Việt Nam học 50 C00, C03, D14, X70
9 7340101 Quản trị kinh doanh 70 A01, D01, D09, X25
10 7620101 Nông nghiệp 30 B00, B02, B03, D08
11 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 30 A00, B00, D07, X10
12 7810101 Du lịch 50 C00, C03, D14, X70

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Phú Yên như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Giáo dục Mầm non

22,30 20,50 23,84 24,40 - 24.00

2

Giáo dục Tiểu học

25,86 23,50 27,59 25,75 - 26.03

3

Sư phạm Toán học

26,85 24,00 28,56 25,70 - 23.96

4

Sư phạm Ngữ văn

24,59 23,20 27,57 25,73 - 26.25

5

Công nghệ thông tin

16,50   17,00 - 17.00 15.00

6

Ngôn ngữ Anh

16,50   23,40 - 19.04 17.85

7

Việt Nam học

16,50   17,00 - 17.00 15.00

8

Quản trị kinh doanh

16,50   17,00 - 17.00 15.00

9

Nông nghiệp

16,50   17,00 - 17.00 15.00

10

Sư phạm Khoa học tự nhiên

    27,67 24,02 - 23.00

11

Sư phạm Tiếng Anh

        - 22.75

12

Du lịch

        17.00 15.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Phú Yên

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật