1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Phú Xuân xét tuyển theo 04 phương thức sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
| STT |
Ngành | Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
|
1 |
|
7480201 | A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 | 216 |
| 2 |
|
7510205 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | 210 |
| 3 |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành
|
7810103 | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37 | 282 |
| 4 |
|
7340101 | A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | 150 |
| 5 |
|
7220201 | A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26 | 100 |
| 6 |
|
7220204 | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37 | 140 |
| 7 |
Quản lý công nghiệp |
7510601 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | 100 |
| 8 | 7320104 | A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | 80 |
Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
16,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh
|
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
| 4 |
Công nghệ thông tin
|
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
| 5 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
16,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]