1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
4.2.1. Điều kiện chung
* Đối với phương thức 2, 3, 4, 5
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:
Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.
* Đối với tất cả các phương thức
4.2.2. Điều kiện xét tuyển từng phương thức
a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
b. Phương thức 2: Xét tuyển thẳng
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐGTD) hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:
* Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150)
- Khối ngành Sức khỏe
- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 57/150 điểm trở lên.
* Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100)
- Khối ngành Sức khỏe
- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 40/100 điểm trở lên.
* Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn sau
- Khối ngành Sức khỏe
- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 19/30 điểm trở lên.
d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:
* Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450)
- Khối ngành Sức khỏe
- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 202/450 điểm trở lên.
e. Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển học bạ đạt mức điểm sàn như sau:
Đồng thời, thí sinh phải đạt có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông tương ứng với tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 16 điểm theo thang điểm 30.
5. Học phí
| STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| A. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ | ||||
| 1 | BIO1 | A00, B00, B08, D07, B03, X14, X15 | 52 | |
| 2 |
Công nghệ mỹ phẩm |
BIO2 | A00, B00, B08, B03, X14, X15 | 100 |
| 3 | CHE1 | A00, A01, B00, D07, X10, X11 | 54 | |
| 4 | EEE1 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 157 | |
| 5 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
EEE-AI | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 95 |
| 6 |
(Điện tử Y sinh) |
EEE2 | A00, A01, D07, D08, X10, X14 | 54 |
| 7 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
EEE3 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 100 |
| 8 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
EEE4 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 150 |
| 9 | ICT1 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 545 | |
| 10 |
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh) |
ICT2 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 88 |
| 11 |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
ICT-VJ | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 100 |
| 12 |
(Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) |
ICT3 ICT-TN |
A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 96 |
| 13 |
Tài năng khoa học máy tính |
ICT-TN |
A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 30 |
| 14 |
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh) |
ICT4 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 80 |
| 15 |
Trí tuệ nhân tạo |
ICT5 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 80 |
| 16 | MEM1 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 156 | |
| 17 |
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) |
MEM1-IMS | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 80 |
| 18 | MEM2 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 144 | |
| 19 |
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) * |
MEM2-IMD | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 50 |
| 20 |
Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano |
MSE1 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 128 |
| 21 |
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo |
MSE-AL | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 108 |
| 22 |
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói |
MSE-IC | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 80 |
|
23 |
VEE1 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 360 | |
| 24 |
Cơ điện tử ô tô |
VEE2 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 120 |
| 25 |
Kỹ thuật phần mềm ô tô |
VEE3 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 160 |
|
26 |
Khoa học dữ liệu * |
ICT6 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 150 |
|
27 |
Hệ thống thông tin * |
ICT7 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 120 |
|
28 |
An ninh mạng * |
ICT8 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 100 |
|
B. KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH |
||||
| 1 | FBE1 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 1056 | |
| 2 | FBE2 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 356 | |
| 3 | FBE3 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 350 | |
| 4 | FBE4 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 250 | |
| 5 | FBE5 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 108 | |
| 6 | FBE5 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 420 | |
| 7 |
Luật kinh doanh |
FOL2 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 120 |
| 8 |
Luật |
FOL3 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 120 |
| 9 | FOL4 | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | 48 | |
| 10 |
Luật thương mại quốc tế |
FOL5 | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | 48 |
| 11 | FIDT1 | A00 A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 100 | |
| 12 |
Quản trị kinh doanh |
FIDT2 | A00 A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 158 |
| 13 | FIDT3 | A00, A01, D01, D07, X26, X27 | 720 | |
| 14 |
(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
FBE6 | A01, A08, D01, D09, D10, D84, X25 | 96 |
| 15 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
FBE7 | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 200 |
| 16 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) |
FIDT4 | A00, A01, D01, D07, X26, X27 | 100 |
| 17 |
(Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
FBE8 | A02, B08, D01, D07,D09, D10 | 480 |
| 18 |
Kinh tế và Quản lý đầu tư * |
FBE10 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 120 |
| 19 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) * |
FBE11 | A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 | 150 |
| 20 |
Kinh doanh thương mại * |
FBE12 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 200 |
| 21 |
Marketing (Công nghệ Marketing) |
FIDT5 | A00, A01, D01, D07, X26, X27 | 360 |
| 22 | FIDT6 | C00, C19, D01, D14, D66, X78 | 840 | |
| 23 | FIDT7 | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | 80 | |
| 24 | FIDT8 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 200 | |
| 25 |
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh doanh) * |
FIDT9 | A01, D01, D09, D10, D84, X25 | 100 |
| 26 | FIDT10 | C00, C19, D01, D14, D66, X78 | 200 | |
| 27 | MAT01 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 60 | |
| 28 |
Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics* |
MAT02 | A00, A01, D01, C01, D04, X26 | 60 |
| 29 |
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian * |
PAS1 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05 | 20 |
| C. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN | ||||
|
1 |
FLE1 | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 570 | |
|
2 |
FLK1 | A00, D01, D09, D10, D84, DD2, X25 | 312 | |
|
3 |
FLC1 | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | 660 | |
|
4 |
FLJ1 | D01, D06, D15, D15, D66, X78 | 120 | |
|
5 |
FLF1 | A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 | 54 | |
|
6 |
FOS1 | C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 | 260 | |
|
7 |
Việt Nam học * |
FOS2 | C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 | 50 |
|
8 |
(Định hướng Quản trị du lịch) |
FTS1 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 383 |
|
9 |
Kinh doanh du lịch số |
FTS3 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 97 |
|
10 |
Hướng dẫn du lịch quốc tế |
FTS4 | A00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 | 160 |
| 11 | FTS2 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 320 | |
| D. KHỐI NGÀNH KHOC HỌC SỨC KHỎE | ||||
| 1 | PHA1 | A00, B00, B08, D07, X10, X14 | 382 | |
| 2 | NUR1 | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | 364 | |
| 3 | MTT1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 72 | |
| 4 | RET1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 72 | |
| 5 | RTS1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 110 | |
| 6 | MED1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 240 | |
| 7 | DEN1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 200 | |
| 8 | Quản lý bệnh viện | HM1 | A00, A01, A02, B00, B03, D01 | 80 |
| 9 | FTME | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 100 | |
| 10 | MIW | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | 48 | |
| 11 |
Khoa học Y sinh |
BMS | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 80 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Phenikaa như sau:
|
STT
|
Tên ngành
|
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Dược học |
21,00 | 24,00 | 21,00 | 24,00 | 24.38 | 21.00 |
|
2 |
Điều dưỡng |
19,00 | 21,00 | 19,00 | 21,00 | 21.79 | 17.00 |
|
3
|
Công nghệ thông tin
|
21,00 | 26,00 | 21,00 | 25,00 | 24.38 | 21.00 |
|
4
|
Công nghệ thông tin Việt Nhật
|
21,00 | 25,00 |
21,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
|
5
|
Quản trị kinh doanh
|
21,00 | 25,00 | 20,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
|
6
|
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
|
21,00 | 25,00 | 24.38 | 21.00 | ||
| 7 | Kế toán | 21,00 | 25,00 | 20,00 | 24,00 | 23.22 | 19.00 |
|
8
|
Tài chính ngân hàng
|
23,00 | 25,00 | 21,00 | 26,00 | 23.85 | 20.00 |
|
9
|
Công nghệ sinh học
|
18,00 | 22,00 | 18,00 | 22,00 | 22.81 | 18.00 |
| 10 | Luật kinh tế | 21,00 | 26,00 | 24,00 | 26,00 | 22.81 | 18.00 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 21,00 | 26,00 | 21,00 | 26,00 | 23.85 | 20.00 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 21,00 | 24,00 | 21,00 | 24,00 | 23.33 | 19.00 |
|
13
|
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
|
20,00 | 22,50 | 20,00 | 22,00 | 23.85 | 20.00 |
|
14
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
22,00 | 25,00 | 24.9 | 22.00 | ||
| 15 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)
|
24.9 | 22.00 | ||||
| 16 | Kỹ thuật Y sinh | 20,00 | 22,50 | 20,00 | 22,50 | 23.85 | 20.00 |
|
17
|
Kỹ thuật ô tô | 20,50 | 23,00 | 20,50 | 23,00 | 23.85 | 20.00 |
|
18
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
20,00 | 23,00 | 20,00 | 22,50 | 23.85 | 20.00 |
|
19
|
Kỹ thuật hóa học
|
17,00 |
22,00 |
17,00 |
22,00 |
21.79 |
17.00 |
|
20
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Hệ thống nhúng thông tin và IOT)
|
21,00 |
23,50 |
21,00 |
24,00 |
24.38 |
21.00 |
|
21
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
|
|
|
|
|
24.38 |
21.00 |
|
22
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
19,00 |
22,00 |
19,00 |
22,00 |
23.33 |
19.00 |
|
23
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng
|
19,00 |
21,00 |
19,00 |
21,00 |
23.33 |
19.00 |
|
24
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
23,00 |
24,00 |
23,00 |
25,50 |
24.9 |
22.00 |
|
25
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
23,00 |
24,00 |
22,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
|
26
|
Quản trị khách sạn
|
21,00 |
24,00 |
20,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
|
28
|
Kỹ thuật cơ khí
|
19,00 |
22,00 |
19,00 |
22,00 |
23.38 |
19.00 |
|
29
|
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
|
20,00 |
24,00 |
20,00 |
22,50 |
23.85 |
20.00 |
|
30
|
Trí tuệ nhân tạo
|
21,00 |
26,00 |
21,00 |
23,00 |
24.38 |
21.00 |
| 31 |
Kinh doanh quốc tế
(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
|
21,00 |
25,00 |
20,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
|
32
|
Ngôn ngữ Nhật
|
17,50 |
22,50 |
18,00 |
22,50 |
21.79 |
17.00 |
|
33
|
Kinh doanh du lịch số
|
21,00 |
24,00 |
21,00 |
22,00 |
23.33 |
19.00 |
|
34 |
Hướng dẫn du lịch quốc tế
|
21,00 |
24,00 |
21,00 |
22,00 |
23.33 |
19.00 |
|
35 |
Y khoa
|
22,50 |
26,00 |
22,50 |
26,00 |
25.2 |
22.5 |
|
36 |
Kỹ thuật phần mềm (Một số chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
21,00 |
24,00 |
21,00 |
23,00 |
23.33 |
19.00 |
| 37 |
Tài năng khoa học máy tính |
23,00 |
27,00 |
23,00 |
27,00 |
25.53 |
23.00 |
| 38 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
21,00 |
25,00 |
20,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
| 39 | Ngôn ngữ Pháp |
17,00 |
21,00 |
17,00 |
21,00 |
21.79 |
17.00 |
| 40 | Đông Phương học |
17,00 |
20,00 |
17,00 |
21,00 |
21.79 |
17.00 |
| 41 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) |
21,00 |
24,00 |
21,00 |
24,00 |
23.33 |
19.00 |
| 42 | Răng - Hàm - Mặt |
22,50 |
25,00 |
22,50 |
25,00 |
25.2 |
22.5 |
| 43 | An toàn thông tin (Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh) |
|
|
21,00 |
23,00 |
23.33 |
19.00 |
| 44 | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói |
|
|
21,00 |
24,00 |
24.85 |
21.00 |
| 45 | Kỹ thuật phần mềm ô tô |
|
|
19,00 |
22,00 |
23.33 |
19.00 |
| 46 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
|
|
20,00 |
23,00 |
23.33 |
19.00 |
| 47 | Công nghệ tài chính |
|
|
20,00 |
23,00 |
22.81 |
18.00 |
| 48 | Kinh tế số |
|
|
18,00 |
22,00 |
22.81 |
18.00 |
| 49 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) |
|
|
18,00 |
22,00 |
22.81 |
18.00 |
| 50 | Thương mại điện tử |
|
|
18,00 |
23,00 |
22.81 |
18.00 |
| 51 | Logistics số |
|
|
18,00 |
22,00 |
22.81 |
18.00 |
| 52 | Công nghệ marketing |
|
|
18,00 |
20,00 |
22.81 |
18.00 |
| 53 | Quản lý bệnh viện |
|
|
17,00 |
21,00 |
21.79 |
17.00 |
| 54 | Kỹ thuật hình ảnh y học |
|
|
19,00 |
21,00 |
23.33 |
19.00 |
| 55 | Y học cổ truyền |
|
|
21,00 |
24,00 |
24.38 |
21.00 |
| 56 | Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) |
|
|
|
|
27.18 |
25.50 |
| 57 | Cơ điện tử ô tô |
|
|
|
|
23.33 |
19.00 |
| 58 | Kiểm toán |
|
|
|
|
23.33 |
19.00 |
| 59 | Luật kinh doanh |
|
|
|
|
22.81 |
18.00 |
| 60 | Luật |
|
|
|
|
22.81 |
18.00 |
| 61 | Luật quốc tế |
|
|
|
|
22.81 |
18.00 |
| 62 | Luật thương mại quốc tế |
|
|
|
|
22.81 |
18.00 |
| 63 | Truyền thông đa phương tiện |
|
|
|
|
24.9 |
22.00 |
| 64 | Hộ sinh |
|
|
|
|
21.79 |
17.00 |
| 65 | Khoa học Y sinh |
|
|
|
|
21.79 |
17.00 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]