CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Phenikaa

Cập nhật: 05/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Phenikaa (Tên cũ là Đại học Thành Tây)
  • Tên tiếng Anh: Thanh Tay University Hanoi
  • Mã trường: PKA
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội
  • SĐT: 0242.2180.336 - 094.651.1010
  • Email: [email protected]
  • Website: http://phenikaa-uni.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/Daihocphenikaa/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt bổ sung (nếu có): Theo thời gian quy định của Bộ đến tháng 12/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;
  • Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

4.2.1. Điều kiện chung

* Đối với phương thức 2, 3, 4, 5

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

  • Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.
  • Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

* Đối với tất cả các phương thức

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
  • Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2.2. Điều kiện xét tuyển từng phương thức

a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30.

b. Phương thức 2: Xét tuyển thẳng 

  • Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐGTD) hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:

* Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150)

- Khối ngành Sức khỏe

  • Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 67/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 57/150 điểm trở lên.

* Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100)

- Khối ngành Sức khỏe

  • Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 56/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 46/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 40/100 điểm trở lên.

* Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn sau

- Khối ngành Sức khỏe

  • Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 22.5/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 19/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 19/30 điểm trở lên.

d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:

* Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450)

- Khối ngành Sức khỏe

  • Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 202/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 202/450 điểm trở lên.

e. Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển học bạ đạt mức điểm sàn như sau:

  • Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện và Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.

Đồng thời, thí sinh phải đạt có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông tương ứng với tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 16 điểm theo thang điểm 30.

5. Học phí

  • Học phí của Trường Đại học Phenikaa năm 2024 được tính theo tín chỉ. Học phí trung bình/ năm xem chi tiết mục 8 của Thông báo tuyển sinh.

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến)
A. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ
1

Công nghệ sinh học

BIO1 A00, B00, B08, D07, B03, X14, X15 52
2

Công nghệ mỹ phẩm

BIO2 A00, B00, B08, B03, X14, X15 100
3

Kỹ thuật hóa học

CHE1 A00, A01, B00, D07, X10, X11 54
4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

EEE1 A00, A01, C01, D07, X06, X26 157
5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 
(Robot và Trí tuệ nhân tạo)

EEE-AI A00, A01, D07, D08, X06, X26 95
6

Kỹ thuật Y sinh

(Điện tử Y sinh)

EEE2 A00, A01, D07, D08, X10, X14 54
7

Kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Hệ thông nhúng thông minh và IoT)

EEE3 A00, A01, D07, D08, X06, X26 100
8

Kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Thiết kế vi mạch bán dẫn) 

EEE4 A00, A01, D07, D08, X06, X26 150
9

Công nghệ thông tin

ICT1 A00, A01, D01, D07, X06, X26 545
10

Kỹ thuật phần mềm

(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)

ICT2 A00, A01, D01, D07, X06, X26 88
11

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

ICT-VJ A00, A01, D01, D07, X06, X26 100
12

Khoa học máy tính

(Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

ICT3

ICT-TN

A00, A01, D07, X06, X26, X27 96
13

Tài năng khoa học máy tính

ICT-TN

A00, A01, D07, X06, X26, X27 30
14

An toàn thông tin

(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)

ICT4 A00, A01, D01, D07, X06, X26 80
15

Trí tuệ nhân tạo 

ICT5 A00, A01, D01, D07, X06, X26 80
16

Kỹ thuật cơ điện tử

MEM1 A00, A01, A02, C01, X06, X07 156
17

Kỹ thuật cơ điện tử 

(Hệ thống cơ điện tử thông minh)

MEM1-IMS A00, A01, A02, C01, X06, X07 80
18

Kỹ thuật cơ khí

MEM2 A00, A01, A02, C01, X06, X07 144
19

Kỹ thuật cơ khí 

(Thiết kế cơ khí thông minh) *

MEM2-IMD A00, A01, A02, C01, X06, X07 50
20

Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano

MSE1 A00, A01, A02, C01, X06, X07 128
21

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

MSE-AL A00, A01, A02, C01, X06, X07 108
22

Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói

MSE-IC A00, A01, A02, C01, X06, X07 80

23

Kỹ thuật ô tô

VEE1 A00, A01, A04, C01, D07, X06 360
24

Cơ điện tử ô tô

VEE2 A00, A01, A04, C01, D07, X06 120
25

Kỹ thuật phần mềm ô tô

VEE3 A00, A01, A04, C01, D07, X06 160

26

Khoa học dữ liệu *

ICT6 A00, A01, D01, D07, X06, X26 150

27

Hệ thống thông tin *

ICT7 A00, A01, D01, D07, X06, X26 120

28

An ninh mạng *

ICT8 A00, A01, D01, D07, X06, X26 100

B. KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH

1

Quản trị kinh doanh

FBE1 A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 1056
2

Kế toán

FBE2 A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 356
3

Tài chính - Ngân hàng

FBE3 A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 350
4

Quản trị nhân lực

FBE4 A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 250
5

Kiểm toán 

FBE5 A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 108
6

Luật kinh tế

FBE5 C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 420
7

Luật kinh doanh

FOL2 C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 120
8

Luật

FOL3 C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 120
9

Luật quốc tế

FOL4 D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 48
10

Luật thương mại quốc tế

FOL5 D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 48
11

Kinh tế số

FIDT1 A00 A01, D01, D84, X25, X26, X27 100
12

Quản trị kinh doanh 
(Kinh tế số)

FIDT2 A00 A01, D01, D84, X25, X26, X27 158
13

Thương mại điện tử

FIDT3 A00, A01, D01, D07, X26, X27 720
14

Kinh doanh quốc tế

(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 

FBE6 A01, A08, D01, D09, D10, D84, X25 96
15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE7 A01, B08, D01, D07, D09, D10 200
16

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Logistics số)

FIDT4 A00, A01, D01, D07, X26, X27 100
17

Marketing 

(Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

FBE8 A02, B08, D01, D07,D09, D10 480
18

Kinh tế và Quản lý đầu tư *

FBE10 A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 120
19

Kinh doanh quốc tế 

(Chương trình học bằng tiếng Việt) *

FBE11 A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 150
20

Kinh doanh thương mại *

FBE12 A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 200
21

Marketing 

(Công nghệ Marketing)

FIDT5 A00, A01, D01, D07, X26, X27 360
22

Truyền thông đa phương tiện

FIDT6 C00, C19, D01, D14, D66, X78 840
23

Công nghệ tài chính 

FIDT7 A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 80
24

Hệ thống thông tin quản lý *

FIDT8 A00, A01, D01, D07, X06, X26 200
25

Kinh tế quốc tế 

(Phân tích dữ liệu kinh doanh) *

FIDT9 A01, D01, D09, D10, D84, X25 100
26

Quan hệ công chúng *

FIDT10 C00, C19, D01, D14, D66, X78 200
27

Toán ứng dụng *

MAT01 A00, A01, C01, D01, D07, X06 60
28

Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics*

MAT02 A00, A01, D01, C01, D04, X26 60
29

Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian *

PAS1 A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05 20
C. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN

1

Ngôn ngữ Anh

FLE1 A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 570

2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

FLK1 A00, D01, D09, D10, D84, DD2, X25 312

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

FLC1 A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 660

4

Ngôn ngữ Nhật 

FLJ1 D01, D06, D15, D15, D66, X78 120

5

Ngôn ngữ Pháp

FLF1 A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 54

6

Đông phương học

FOS1 C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 260

7

Việt Nam học *

FOS2 C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 50

8

Du lịch

(Định hướng Quản trị du lịch)

FTS1 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 383

9

Kinh doanh du lịch số

FTS3 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 97

10

Hướng dẫn du lịch quốc tế 

FTS4 A00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 160
11

Quản trị khách sạn

FTS2 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 320
D. KHỐI NGÀNH KHOC HỌC SỨC KHỎE
1

Dược học

PHA1 A00, B00, B08, D07, X10, X14 382
2

Điều dưỡng

NUR1 A00, B00, B03, B08, D07, X14 364
3

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 

MTT1 A00, B00, B03, B08, D07, X10 72
4

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

RET1 A00, B00, B03, B08, D07, X10 72
5

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

RTS1 A00, B00, B03, B08, D07, X10 110
6

Y khoa 

MED1 A00, B00, B03, B08, C02, D07 240
7

Răng - Hàm - Mặt

DEN1 A00, B00, B03, B08, C02, D07 200
8 Quản lý bệnh viện  HM1 A00, A01, A02, B00, B03, D01 80
9

Y học cổ truyền 

FTME A00, B00, B03, B08, C02, D07 100
10

Hộ sinh

MIW A00, B00, B03, B08, D07, X14 48
11

Khoa học Y sinh

BMS A00, B00, B03, B08, C02, D07 80
  • (*) Các ngành/ chương trình dự kiến đào tạo năm 2026

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Phenikaa như sau:

STT
Tên ngành
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Dược học

21,00 24,00 21,00 24,00 24.38 21.00

2

Điều dưỡng

19,00 21,00 19,00 21,00 21.79 17.00
3
Công nghệ thông tin
21,00 26,00 21,00 25,00 24.38 21.00
4
Công nghệ thông tin Việt Nhật
21,00 25,00

21,00

24,00

23.33

19.00

5
Quản trị kinh doanh
21,00 25,00 20,00 24,00 23.33 19.00
6
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
    21,00 25,00 24.38 21.00
7 Kế toán 21,00 25,00 20,00 24,00 23.22 19.00
8
Tài chính ngân hàng
23,00 25,00 21,00 26,00 23.85 20.00
9
Công nghệ sinh học
18,00 22,00 18,00 22,00 22.81 18.00
10 Luật kinh tế 21,00 26,00 24,00 26,00 22.81 18.00
11 Quản trị nhân lực 21,00 26,00 21,00 26,00 23.85 20.00
12 Ngôn ngữ Anh 21,00 24,00 21,00 24,00 23.33 19.00
13
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
20,00 22,50 20,00 22,00 23.85 20.00
14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
    22,00 25,00 24.9 22.00
15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)
        24.9 22.00
16 Kỹ thuật Y sinh 20,00 22,50 20,00 22,50 23.85 20.00
17
Kỹ thuật ô tô 20,50 23,00 20,50 23,00 23.85 20.00
18
Kỹ thuật cơ điện tử
20,00 23,00 20,00 22,50 23.85 20.00
19
Kỹ thuật hóa học

17,00

22,00

17,00

22,00

21.79

17.00

20
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Hệ thống nhúng thông tin và IOT)

21,00

23,50

21,00

24,00

24.38

21.00

21
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

 

 

 

 

24.38

21.00

22
Kỹ thuật xét nghiệm y học

19,00

22,00

19,00

22,00

23.33

19.00

23
Kỹ thuật phục hồi chức năng

19,00

21,00

19,00

21,00

23.33

19.00

24
Ngôn ngữ Trung Quốc

23,00

24,00

23,00

25,50

24.9

22.00

25
Ngôn ngữ Hàn Quốc

23,00

24,00

22,00

24,00

23.33

19.00

26
Quản trị khách sạn

21,00

24,00

20,00

24,00

23.33

19.00

28
Kỹ thuật cơ khí

19,00

22,00

19,00

22,00

23.38

19.00

29
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

20,00

24,00

20,00

22,50

23.85

20.00

30
Trí tuệ nhân tạo

21,00

26,00

21,00

23,00

24.38

21.00

31
Kinh doanh quốc tế
(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

21,00

25,00

20,00

24,00

23.33

19.00

32
Ngôn ngữ Nhật

17,50

22,50

18,00

22,50

21.79

17.00

33
Kinh doanh du lịch số

21,00

24,00

21,00

22,00

23.33

19.00

34

Hướng dẫn du lịch quốc tế

21,00

24,00

21,00

22,00

23.33

19.00

35

Y khoa

22,50

26,00

22,50

26,00

25.2

22.5

36

Kỹ thuật phần mềm (Một số chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

21,00

24,00

21,00

23,00

23.33

19.00

37

Tài năng khoa học máy tính

23,00

27,00

23,00

27,00

25.53

23.00

38

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

21,00

25,00

20,00

24,00

23.33

19.00

39 Ngôn ngữ Pháp

17,00

21,00

17,00

21,00

21.79

17.00

40 Đông Phương học

17,00

20,00

17,00

21,00

21.79

17.00

41 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

21,00

24,00

21,00

24,00

23.33

19.00

42 Răng - Hàm - Mặt

22,50

25,00

22,50

25,00

25.2

22.5

43 An toàn thông tin
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)

 

 

21,00

23,00

23.33

19.00

44 Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói

 

 

21,00

24,00

24.85

21.00

45 Kỹ thuật phần mềm ô tô

 

 

19,00

22,00

23.33

19.00

46 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

 

 

20,00

23,00

23.33

19.00

47 Công nghệ tài chính

 

 

20,00

23,00

22.81

18.00

48 Kinh tế số

 

 

18,00

22,00

22.81

18.00

49 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

 

 

18,00

22,00

22.81

18.00

50 Thương mại điện tử

 

 

18,00

23,00

22.81

18.00

51 Logistics số 

 

 

18,00

22,00

22.81

18.00

52 Công nghệ marketing

 

 

18,00

20,00

22.81

18.00

53 Quản lý bệnh viện

 

 

17,00

21,00

21.79

17.00

54 Kỹ thuật hình ảnh y học

 

 

19,00

21,00

23.33

19.00

55 Y học cổ truyền 

 

 

21,00

24,00

24.38

21.00

56 Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

 

 

 

 

27.18

25.50

57 Cơ điện tử ô tô

 

 

 

 

23.33

19.00

58 Kiểm toán

 

 

 

 

23.33

19.00

59 Luật kinh doanh

 

 

 

 

22.81

18.00

60 Luật

 

 

 

 

22.81

18.00

61 Luật quốc tế

 

 

 

 

22.81

18.00

62 Luật thương mại quốc tế

 

 

 

 

22.81

18.00

63 Truyền thông đa phương tiện

 

 

 

 

24.9

22.00

64 Hộ sinh

 

 

 

 

21.79

17.00

65 Khoa học Y sinh

 

 

 

 

21.79

17.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thành Tây

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật