CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Phan Thiết

Cập nhật: 12/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Phan Thiết
  • Tên tiếng Anh: University of Phan Thiet (UPT)
  • Mã trường: DPT
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2
  • Loại trường: Dân lập 
  • Địa chỉ: 225 Nguyễn Thông, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng
  • SĐT: 0252 246 13 73 - 0252 246 13 72 - 0252 628 38 38
  • Email: [email protected]
  • Website: http://upt.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/upt.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Phan Thiết xét tuyển dựa trên 03 phương thức:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT);
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT)

  • Điểm xét tuyển được tính theo điểm Tổ hợp môn xét tuyển.
  • Thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường thông báo sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ).
  • Riêng đối với Ngành Kỹ thuật xét nghiệm Y học, Luật, Luật Kinh tế: thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ giáo dục quy định.

* Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ)

  • Điểm xét tuyển là điểm trung bình của 3 môn học cả năm lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp xét tuyển; có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ.
  • Điểm xét tuyển = ((ĐTB môn 1 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) + (ĐTB môn 2 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) + (ĐTB môn 3 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12))/3 >= 15.0
  • Điểm xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên.
  • Đối với Ngành Kỹ thuật xét nghiệm Y học: Kết quả học tập cả năm 12 được đánh giá mức Khá (học lực xếp từ loại Khá trở lên) và có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16.5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên; Điểm xét tuyển đạt từ 19 điểm trở lên.
  • Đối với Ngành Luật, Luật Kinh tế: Kết quả học tập cả năm 12 được đánh giá mức Giỏi (học lực xếp từ loại Giỏi trở lên) và có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18.0 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Điểm xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

* Phương thức 3: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức

  • Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 quy đổi về thang điểm 30 để xét tuyển theo quy định của Trường.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Phan Thiết được hưởng các chế độ ưu tiên và xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

Học phí dự kiến của trường Đại học Phan Thiết như sau:

  • Các ngành Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ thông tin: 450.000 đồng/ tín chỉ.
  • Các ngành Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Luật kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kinh tế quốc tế: 420.000 đồng/ tháng.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Công nghệ Thông tin 7480201 A00 (Toán, Vật Lí, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lí, Anh)
C01 (Toán, Vật lí, Ngữ Văn)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
X25 (Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
2 Kế toán 7340301 A00 (Toán, Vật Lí, Hóa)
A01 ( Toán, Vật Lí, Anh)
C01 (Toán, Vật lí, Ngữ Văn)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
X01 (Toán, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật)
3 Quản trị Kinh doanh 7340101 A01 (Toán, Vật Lí, Anh)
C00 (Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí)
C04 (Toán, Ngữ Văn, Địa lí)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
A04 (Toán, Vật Lí, Địa lí)
4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00 (Toán, Vật Lí, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lí, Anh)
C01 (Toán, Vật lí, Ngữ Văn)
C04 (Toán, Ngữ Văn, Địa lí)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
X01 (Toán, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật)
5 Quản trị Khách sạn 7810201 C00 (Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí)
C04 (Toán, Ngữ Văn, Địa lí)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
X78 (Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
6 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 C00 ( Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí)
C04 (Toán, Ngữ Văn, Địa lí)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
7 Luật kinh tế 7380107 C00 (Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)
X01 (Toán, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật)
X25 (Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
X78 (Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)
D90 (Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
X25 (Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
X78 (Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 (Toán, Vật Lí, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lí, Anh)
C01 (Toán, Vật lí, Ngữ Văn)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
C04 (Toán, Ngữ Văn, Địa lí)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
X25 (Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
X78 (Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
10 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 7810202 C00 (Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí)
C04 (Toán, Ngữ Văn, Địa lí)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)
X78 (Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
11 Kỹ thuật Xây dựng 7580201 A00 (Toán, Vật Lí, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lí, Anh)
C01 (Toán, Vật lí, Ngữ Văn)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
A04 (Toán, Vật Lí, Địa lí)
12 Luật 7380101 C00 (Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)
X01 (Toán, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật)
X25 (Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
X78 (Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh)
13 Kỹ thuật Ô tô 7520130 A00 (Toán, Vật Lí, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lí, Anh)
A04 (Toán, Vật Lí, Địa lí)
C01 (Toán, Vật lí, Ngữ Văn)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
14 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
15 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00 (Toán, Vật Lí, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lí, Anh)
A04 (Toán, Vật Lí, Địa lí)
C01 (Toán, Vật lí, Ngữ Văn)
D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 (Toán, Vật Lí, Hóa)
A01 (Toán, Vật Lí, Anh)
A04 (Toán, Vật Lí, Địa lí)
C01 (Toán, Vật lí, Ngữ Văn)
D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Phan Thiết qua các năm như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPY

Xét học bạ

Điểm thi ĐGNL ĐHQG Tp. HCM

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Công nghệ thông tin

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

2

Kế toán

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

3

Quản trị kinh doanh

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

4

Tài chính - Ngân hàng

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

5

Quản trị khách sạn

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

7

Luật kinh tế

15

6,0

500

15,00

6,00

18.00

(Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên)

18.00

(Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên)

8

Ngôn ngữ Anh

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

9

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

12

Luật

15

6,0

500

15,00

6,00

18.00

(Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên)

18.00 

(Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên)

13

Kỹ thuật xây dựng

15

6,0

500

15,00

6,00

15.00

15.00

14

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

19

6.5

(Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5)

550
(Học lực lớp 12 đạt loại khá trởlên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5)

19,00

6,5

(Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5)

19.00

(Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên)

17.00

(Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với nhóm ngành sức khỏe của Bộ GD&ĐT)

15 Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

15,00

6,00

15.00

15.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Phan Thiết
Khuôn viên trường Đại học Phan Thiết
Thư viện trường Đại học Phan Thiết

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật