CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Phan Châu Trinh

Cập nhật: 25/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Phan Châu Trinh
  • Tên tiếng Anh: Phan Chu Trinh University (PCTU)
  • Mã trường: DPC
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo:Đại học chính quy
  • Địa chỉ: 09 Nguyễn Gia Thiều, P. Điện Bàn Đông, Thành phố Đà Nẵng
  • SĐT: (0235) 3 757 959
  • Email:  [email protected]
  • Website: http://pctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocphanchautrinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Xét tuyển thẳng: Hạn cuối 17h00 ngày 20/06/2026;
  • Xét tuyển đợt 1: Từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026;
  • Xét tuyển đợt bổ sung: Từ ngày 22/08/2026 (nếu có).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Đối tượng 1: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông;
  • Đối tượng 2: Học sinh học tại trường quốc tế tại Việt Nam;
  • Đối tượng 3: Học sinh người nước ngoài (bao gồm cả người Việt kiều);
  • Đối tượng 4: Thí sinh đã tốt nghiệp đại học/thạc sĩ và đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước và quốc tế

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi TN THPT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Xét điểm thi Đánh giá năng lực;
  • Phương thức 4: Xét kết quả tốt nghiệp Đại học;
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.

 

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét kết quả thi TN THPT

  • Đối với những ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng điểm do Bộ GD&ĐT quy định trong năm tuyển sinh 2026;
  • Đối với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện, Trường Đại học Phan Châu Trinh sẽ công bố theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

b. Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

  • Ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt: thí sinh TN THPT từ năm 2023 trở về sau và có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên), tổng điểm 03 môn thi TN THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20.00 điểm trở lên, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5. Không xét với thí sinh theo học hệ giáo dục thường xuyên;
  • Ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh TN THPT từ năm 2021 trở về sau, có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi TN THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển từ 16.50 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT > = 6.5;
  • Ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: thí sinh có tổng điểm 03 môn thi TN THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15.00 điểm trở lên (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét TN THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyển thẳng hoặc thí sinh TN từ năm 2025 trở về trước).

c. Phương thức 3: Xét điểm thi Đánh giá năng lực

  • Ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt: thí sinh TN THPT có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên), tổng điểm 03 môn thi TN THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20.00 điểm trở lên, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5. và có điểm thi bài ĐGNL của ĐHQG HCM (NK1) >= 700 hoặc của ĐHQG HN (NL2) >= 90, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) >= 270. Tổ hợp NL3 yêu cầu có thi môn Sinh học có học môn sinh ở bậc THPT;;
  • Ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh TN THPT có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi TN THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển từ 16.50 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT > = 6.5 và có điểm bài thi DGGNL của ĐHQG HCM (NL1) > = 600 hoặc của ĐHQG HN (NL2) >= 80 hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) >= 230;
  • Ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: thí sinh có tổng điểm 03 môn thi TN THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15.00 điểm trở lên (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét TN THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyển thẳng hoặc thí sinh TN từ năm 2025 trở về trước) và có điểm bài thi DDGNl của ĐHQG HCM (NL1) >= 500 hoặc của ĐHQG HN (NL2)>=60, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) >=180.

d. Phương thức 4: Xét kết quả tốt nghiệp Đại học

  • Ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt: thí sinh TN đại học hệ chính quy các ngành thuộc khối sức khỏe và đạt một trong các tiêu chí:
    • TN Đại học loại Giỏi trở lên;
    • TN Đại học loại Khá và có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên), hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8.0 trở lên theo thang điểm 10;
  • Ngành Điều dưỡng nha khoa, Điều dưỡng đa khoa, Kỹ thuật Xét nghiệm: thí sinh TN đại học hệ chính quy các ngành thuộc khối sức khỏe và đạt một trong các tiêu chí:
    • TN Đại học loại Khá trở lên;
    • TN Đại học loại Trung bình và có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên), hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6.5 trở lên theo thang điểm 10.
  • Ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: TN một đại học khác với ngành dự tuyển.

e. Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

  • Thực hiện xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định tại mục 7.

5. Học phí

  • Xem chi tiết học phí khóa tuyển sinh năm 2026 cụ thể từng ngành tại mục 10 của Thông báo tuyển sinh năm 2026.

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 
1 Y đa khoa 7720101 A00, A01, B00, B08, D07

170

(Trong đó 70 chỉ tiêu dành cho SV quốc tế)

2 Răng – Hàm – Mặt 7720501 A00, A01, B00, B08, D07 50
3 Điều dưỡng đa khoa 7720301 A00, A01, B00, B08, D07 70
4 Điều dưỡng Nha khoa 7720301B A00, A01, B00, B08, D07 30
5 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 A00, A01, B00, B08, D07 50
6 Quản trị bệnh viện 7340101 A00, C01, C02, C14, D01 30
7 Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) 7310401 A00, B00, B03, C01, C02, D01 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Phan Châu Trinh như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Y khoa

22,50

25,00

22,50

24,00

21.50

24.00

2

Răng - Hàm - Mặt

22,50

25,00

22,50

24,00

21.75

24.25

3

Điều dưỡng đa khoa

19,00

19,50

19,00

19,00

17.00

19.50

4

Điều dưỡng nha khoa

 

 

19,00

19,00

17.00

19.50

5

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

19,00

19,50

19,00

19,00 17.00 19.50

6

Quản trị kinh doanh

(Quản trị bệnh viện)

15,00

16,00

16,00

16,00

15.00

15.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Phan Châu Trinh
Thư viện trường Đại học Phan Châu Trinh
Phòng thực hành của trường Đại học Phan Châu Trinh
Phòng thực hành của trường Đại học Phan Châu Trinh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật