Đối với những ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng điểm do Bộ GD&ĐT quy định trong năm tuyển sinh 2026;
Đối với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện, Trường Đại học Phan Châu Trinh sẽ công bố theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
b. Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt: thí sinh TN THPT từ năm 2023 trở về sau và có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên), tổng điểm 03 môn thi TN THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20.00 điểm trở lên, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5. Không xét với thí sinh theo học hệ giáo dục thường xuyên;
Ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh TN THPT từ năm 2021 trở về sau, có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi TN THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển từ 16.50 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT > = 6.5;
Ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: thí sinh có tổng điểm 03 môn thi TN THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15.00 điểm trở lên (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét TN THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyển thẳng hoặc thí sinh TN từ năm 2025 trở về trước).
c. Phương thức 3: Xét điểm thi Đánh giá năng lực
Ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt: thí sinh TN THPT có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên), tổng điểm 03 môn thi TN THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20.00 điểm trở lên, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5. và có điểm thi bài ĐGNL của ĐHQG HCM (NK1) >= 700 hoặc của ĐHQG HN (NL2) >= 90, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) >= 270. Tổ hợp NL3 yêu cầu có thi môn Sinh học có học môn sinh ở bậc THPT;;
Ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh TN THPT có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi TN THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển từ 16.50 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT > = 6.5 và có điểm bài thi DGGNL của ĐHQG HCM (NL1) > = 600 hoặc của ĐHQG HN (NL2) >= 80 hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) >= 230;
Ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: thí sinh có tổng điểm 03 môn thi TN THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15.00 điểm trở lên (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét TN THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyển thẳng hoặc thí sinh TN từ năm 2025 trở về trước) và có điểm bài thi DDGNl của ĐHQG HCM (NL1) >= 500 hoặc của ĐHQG HN (NL2)>=60, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) >=180.
d. Phương thức 4: Xét kết quả tốt nghiệp Đại học
Ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt: thí sinh TN đại học hệ chính quy các ngành thuộc khối sức khỏe và đạt một trong các tiêu chí:
TN Đại học loại Giỏi trở lên;
TN Đại học loại Khá và có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên), hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8.0 trở lên theo thang điểm 10;
Ngành Điều dưỡng nha khoa, Điều dưỡng đa khoa, Kỹ thuật Xét nghiệm: thí sinh TN đại học hệ chính quy các ngành thuộc khối sức khỏe và đạt một trong các tiêu chí:
TN Đại học loại Khá trở lên;
TN Đại học loại Trung bình và có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên), hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6.5 trở lên theo thang điểm 10.
Ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: TN một đại học khác với ngành dự tuyển.
e. Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Thực hiện xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định tại mục 7.
5. Học phí
Xem chi tiết học phí khóa tuyển sinh năm 2026 cụ thể từng ngành tại mục 10 của Thông báo tuyển sinh năm 2026.
Điểm chuẩn của trường Đại học Phan Châu Trinh như sau:
STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Y khoa
22,50
25,00
22,50
24,00
21.50
24.00
2
Răng - Hàm - Mặt
22,50
25,00
22,50
24,00
21.75
24.25
3
Điều dưỡng đa khoa
19,00
19,50
19,00
19,00
17.00
19.50
4
Điều dưỡng nha khoa
19,00
19,00
17.00
19.50
5
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
19,00
19,50
19,00
19,00
17.00
19.50
6
Quản trị kinh doanh
(Quản trị bệnh viện)
15,00
16,00
16,00
16,00
15.00
15.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Trường Đại học Phan Châu TrinhThư viện trường Đại học Phan Châu TrinhPhòng thực hành của trường Đại học Phan Châu TrinhPhòng thực hành của trường Đại học Phan Châu Trinh