1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026
* Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
* Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
* Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN | ||||
| 1 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 30 | A01, B00, D08, X12, X16, X28 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 241 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 146 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 250 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 |
| 5 | 7340116 | Bất động sản | 120 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 155 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 222 | A02, B00, B03, D08, X14 |
| 8 | 7440301 | Khoa học môi trường | 51 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 |
| 9 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 99 | A00, A01, A04, D01, D07, X26 |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 301 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 |
| 11 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 154 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 12 | 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật cơ - điện tử | 80 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 13 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 80 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 14 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | 60 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 15 | 7510401 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | 130 | A00, A01, A02, B00, D08, D07 |
| 16 | 7519007 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | 50 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 79 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 39 | A00, A01, B00, D08, D07, X28 |
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 247 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 |
| 20 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 80 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 |
| 21 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 135 | A00, A01, B00, C04, D01, X04 |
| 22 | 7620105 | Chăn nuôi | 162 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 23 | 7620109 | Nông học | 200 | A00, B00, B03, A02, D07, D08 |
| 24 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 120 | A00, B00, B03, A02, D07, D08 |
| 25 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 100 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 |
| 26 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 45 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 |
| 27 | 7620201 | Lâm học | 50 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 |
| 28 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 50 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 |
| 29 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 57 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 |
| 30 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 141 | B00, D07, D08, D01, B03, X04 |
| 31 | 7640101 | Thú Y | 252 | A00, B00, B03, C02 D07, D08 |
| 32 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 100 | A00, A01, B00, D01, D07, D08 |
| 33 | 7850103 | Quản lý đất đai | 202 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 |
| 34 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 64 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 |
| 35 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 40 | A00, A02, B00, D01, D07, D08 |
| 36 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 60 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 |
| CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO | ||||
| 1 | 7340101C | Quản trị kinh doanh | 50 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 |
| 2 | 7510401C | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | 40 | A00, A01, A02, B00, D08, D07 |
| 3 | 7620105C | Chăn nuôi | 40 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 4 | 7420201C | Công nghệ sinh học | 30 | A02, B00, B03, D08, X14 |
| 5 | 7510201C | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 30 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 6 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm | 50 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 |
| 7 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) | 40 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 |
| 8 | 7480201C | Công nghệ thông tin | 30 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 |
| 9 | 7850103C | Quản lý đất đai | 30 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 |
| CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN | ||||
| 1 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm | 40 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 |
| 2 | 7640101T | Thú Y | 60 | A00, B00, B03, C02 D07, D08 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
I. Chương trình đào tạo đại trà
|
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
|
|
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
19,00 |
22,50 |
23.84 |
26.82 |
|
Quản trị kinh doanh |
22,25 |
22,75 |
22.70 |
25.54 |
|
Kế toán |
23,00 |
23,00 |
23.00 |
25.88 |
|
Công nghệ sinh học |
22,25 |
23,25 |
23.55 |
26.49 |
|
Khoa học môi trường |
16,00 |
17,25 |
21.90 |
24.64 |
|
Công nghệ thông tin |
23,00 |
22,25 |
23.22 |
26.12 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
21,50 |
22,50 |
23.10 |
25.99 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
22,50 |
23,75 |
23.75 |
26.72 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
23,00 |
23,75 |
23.50 |
26.44 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
18,50 |
21,75 |
22.50 |
25.31 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
23,00 |
23,25 |
23.85 |
26.83 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
22,00 |
23,50 |
24.20 |
27.23 |
|
Kỹ thuật môi trường |
16,00 |
16,00 |
21.10 |
23.74 |
|
Công nghệ thực phẩm |
21,25 |
22,50 |
23.65 |
26.61 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
16,00 |
16,00 |
21.00 |
23.63 |
|
Công nghệ chế biến lâm sản |
16,00 |
16,00 |
16.00 |
18.00 |
|
Chăn nuôi |
16,00 |
16,00 |
20.26 |
22.79 |
|
Nông học |
17,00 |
17,00 |
21.50 |
24.19 |
|
Bảo vệ thực vật |
17,00 |
17,00 |
21.50 |
24.19 |
|
Kinh doanh nông nghiệp |
17,00 |
18,00 |
22.50 |
25.31 |
|
Phát triển nông thôn |
16,00 |
16,00 |
17.00 |
19.13 |
|
Lâm học |
16,00 |
16,00 |
17.00 |
19.13 |
|
Quản lý tài nguyên rừng |
16,00 |
16,00 |
17.00 |
19.13 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
16,00 |
16,00 | 19.00 | 21.38 |
|
Thú Y |
24,00 |
24,50 |
24.65 |
27.73 |
|
Ngôn ngữ Anh (*) |
16,50 | 23,75 | 24.90 | 28.01 |
|
Kinh tế |
22,25 |
22,50 |
22.80 |
25.65 |
|
Quản lý đất đai |
18,75 |
21,25 |
21.45 |
24,13 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
20,00 |
22.10 |
24.86 |
|
Bất động sản |
20,00 |
19,75 |
20.90 |
23.51 |
|
Hệ thống thông tin |
21,50 |
21,25 |
22.20 |
24.98 |
|
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo |
16,00 |
19,50 |
22.50 |
25.31 |
|
Lâm nghiệp đô thị |
16,00 |
16,00 |
17.00 |
19.13 |
|
Tài nguyên và du lịch sinh thái |
19,00 |
19,50 |
21.25 |
23.91 |
|
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
16,00 |
16,00 |
16.00 |
18.00 |
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
|
|
22.00 |
24.75 |
|
Giáo dục Mầm non |
|
|
19.50 |
21.94 |
II. Chương trình tiên tiến
|
STT |
Ngành |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Công nghệ thực phẩm |
22,50 |
23.65 |
26.61 |
|
2 |
Thú Y |
25,00 |
24.65 |
27.73 |
III. Chương trình chất lượng cao
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
22,25 |
22,75 | 22.70 | 25.54 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
21,50 |
22,50 |
23.10 |
25.99 |
|
3 |
Công nghệ thực phẩm |
21,25 |
22,50 |
23.65 |
26.61 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
23,25 |
23.85 |
26.83 |
|
5 |
Công nghệ sinh học |
22,25 |
23,25 |
23.55 |
26.49 |
|
6 |
Chăn nuôi |
|
16,00 |
20.26 |
22.79 |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
|
|
23.22 |
26.12 |
|
8 |
Kinh tế |
|
|
22.80 |
25.65 |
|
9 |
Quản lý đất đai |
|
|
21.45 |
24.13 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]