CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 13/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Nong Lam University (NLU)
  • Mã trường: NLS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 
    • Trụ sở chính: Khu Phố 33, Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
    • Phân hiệu Gia Lai: Đường Trần Nhật Duật, Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai
    • Phân hiệu Ninh Thuận: Số 8 Yên Ninh, Phường Ninh Chữ, Tỉnh Khánh Hòa
  • SĐT: 028.3896.6780
  • Email: [email protected]
  • Website http://www.hcmuaf.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/NongLamUniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ);
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

  • Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GG&ĐT.

* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026

  • Không sử dụng phương thức này để xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).

* Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Tất cả các ngành: Xét tuyển dựa vào điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển.
  • Riêng ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.

* Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

  • Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).
  • Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.

* Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

  • Sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Đang cập nhật...

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 30 A01, B00, D08, X12, X16, X28
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 241 A01, D01, D09, D10, D14, D15
3 7310101 Kinh tế 146 A00, A01, D01, X01, X02, X25
4 7340101 Quản trị kinh doanh 250 A00, A01, D01, X01, X02, X25
5 7340116 Bất động sản 120 A00, A01, C01, C04, D01, X01
6 7340301 Kế toán 155 A00, A01, D01, X01, X02, X25
7 7420201 Công nghệ sinh học 222 A02, B00, B03, D08, X14
8 7440301 Khoa học môi trường 51 A00, A01, A02, B00, D07, D08
9 7480104 Hệ thống thông tin 99 A00, A01, A04, D01, D07, X26
10 7480201 Công nghệ thông tin 301 A00, A01, D07, X06, X07, X10
11 7510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 154 A00, A01, A02, C01, X06, X07
12 7510203 Công nghệ Kỹ thuật cơ - điện tử 80 A00, A01, A02, C01, X06, X07
13 7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô 80 A00, A01, A02, C01, X06, X07
14 7510206 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt 60 A00, A01, A02, C01, X06, X07
15 7510401 Công nghệ Kỹ thuật hóa học 130 A00, A01, A02, B00, D08, D07
16 7519007 Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo 50 A00, A01, A02, C01, X06, X07
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 79 A00, A01, A02, C01, X06, X07
18 7520320 Kỹ thuật môi trường 39 A00, A01, B00, D08, D07, X28
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 247 A00, A01, A02, B00, D07, D08
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 80 A00, A01, A02, B00, D07, D08
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 135 A00, A01, B00, C04, D01, X04
22 7620105 Chăn nuôi 162 A00, B00, B03, C02, D07, D08
23 7620109 Nông học 200 A00, B00, B03, A02, D07, D08
24 7620112 Bảo vệ thực vật 120 A00, B00, B03, A02, D07, D08
25 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 100 A00, A01, D01, X01, X02, X25
26 7620116 Phát triển nông thôn 45 A00, A01, D01, X01, X02, X25
27 7620201 Lâm học 50 A00, B00, C04, X01, D01, D08
28 7620202 Lâm nghiệp đô thị 50 A00, B00, C04, X01, D01, D08
29 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 57 A00, B00, C04, X01, D01, D08
30 7620301 Nuôi trồng thủy sản 141 B00, D07, D08, D01, B03, X04
31 7640101 Thú Y 252 A00, B00, B03, C02 D07, D08
32 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 100 A00, A01, B00, D01, D07, D08
33 7850103 Quản lý đất đai 202 A00, A01, C01, C04, D01, X01
34 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái 64 A00, B00, B02, D01, D07, D08
35 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 40 A00, A02, B00, D01, D07, D08
36 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 60 A00, A01, A02, B00, D07, D08
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
1 7340101C Quản trị kinh doanh 50 A00, A01, D01, X01, X02, X25
2 7510401C Công nghệ Kỹ thuật hóa học 40 A00, A01, A02, B00, D08, D07
3 7620105C Chăn nuôi 40 A00, B00, B03, C02, D07, D08
4 7420201C Công nghệ sinh học 30 A02, B00, B03, D08, X14
5 7510201C Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 30 A00, A01, A02, C01, X06, X07
6 7540101C Công nghệ thực phẩm 50 A00, A01, A02, B00, D07, D08
7 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) 40 A00, A01, D01, X01, X02, X25
8 7480201C Công nghệ thông tin 30 A00, A01, D07, X06, X07, X10
9 7850103C Quản lý đất đai 30 A00, A01, C01, C04, D01, X01
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
1 7540101T Công nghệ thực phẩm 40 A00, A01, A02, B00, D07, D08
2 7640101T Thú Y 60 A00, B00, B03, C02 D07, D08

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

I. Chương trình đào tạo đại trà

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

19,00

22,50

23.84

26.82

Quản trị kinh doanh

22,25

22,75

22.70

25.54

Kế toán

23,00

23,00

23.00

25.88

Công nghệ sinh học

22,25

23,25

23.55

26.49

Khoa học môi trường

16,00

17,25

21.90

24.64

Công nghệ thông tin

23,00

22,25

23.22

26.12

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

21,50

22,50

23.10

25.99

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22,50

23,75

23.75

26.72

Công nghệ kỹ thuật ô tô

23,00

23,75

23.50

26.44

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

18,50

21,75

22.50

25.31

Công nghệ kỹ thuật hóa học

23,00

23,25

23.85

26.83

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

22,00

23,50

24.20

27.23

Kỹ thuật môi trường

16,00

16,00

21.10

23.74

Công nghệ thực phẩm

21,25

22,50

23.65

26.61

Công nghệ chế biến thủy sản

16,00

16,00

21.00

23.63

Công nghệ chế biến lâm sản

16,00

16,00

16.00

18.00

Chăn nuôi

16,00

16,00

20.26

22.79

Nông học

17,00

17,00

21.50

24.19

Bảo vệ thực vật

17,00

17,00

21.50

24.19

Kinh doanh nông nghiệp

17,00

18,00

22.50

25.31

Phát triển nông thôn

16,00

16,00

17.00

19.13

Lâm học

16,00

16,00

17.00

19.13

Quản lý tài nguyên rừng

16,00

16,00

17.00

19.13

Nuôi trồng thủy sản

16,00

16,00 19.00 21.38

Thú Y

24,00

24,50

24.65

27.73

Ngôn ngữ Anh (*)

16,50 23,75 24.90 28.01

Kinh tế

22,25

22,50

22.80

25.65

Quản lý đất đai

18,75

21,25

21.45

24,13

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

20,00

22.10

24.86

Bất động sản

20,00

19,75

20.90

23.51

Hệ thống thông tin

21,50

21,25

22.20

24.98

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

16,00

19,50

22.50

25.31

Lâm nghiệp đô thị

16,00

16,00

17.00

19.13

Tài nguyên và du lịch sinh thái

19,00

19,50

21.25

23.91

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

16,00

16,00

16.00

18.00

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

 

 

22.00

24.75

Giáo dục Mầm non

 

 

19.50

21.94

II. Chương trình tiên tiến

STT

Ngành

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Công nghệ thực phẩm

22,50

23.65

26.61

2

Thú Y

25,00

24.65

27.73

III. Chương trình chất lượng cao

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Quản trị kinh doanh

22,25

22,75 22.70 25.54

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

21,50

22,50

23.10

25.99

3

Công nghệ thực phẩm

21,25

22,50

23.65

26.61

4

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

23,25

23.85

26.83

5

Công nghệ sinh học

22,25

23,25

23.55

26.49

6

Chăn nuôi

 

16,00

20.26

22.79

7

Công nghệ thông tin

 

 

23.22

26.12

8

Kinh tế

 

 

22.80

25.65

9

Quản lý đất đai

 

 

21.45

24.13

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Cổng trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Ngày hội việc làm tại Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật