1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng, điều kiện ĐKXT
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
| STT | Tên trường, ngành học | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | 7620105 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 6. Toán, Hóa học, CNNN (X12) |
150 | |
| 2 | Thú Y | 7640101 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 6. Toán, Hóa học, CNNN (X12) |
250 |
| 3 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Lịch sử, GDCD (A08) 3. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17) 4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 5. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01) 6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02) 7. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 8. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10.Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh(D01) |
200 |
| 4 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 50 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ – điện tử | 7520114 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, GDCD (A08) 4. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17) 5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 7. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 8. Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01) 9 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
100 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 150 | |
| 7 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) |
50 |
| 8 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Địa lí, GDCD (A09) 3. Toán, Địa lí, GD KT&PL (X21) 4. Toán, Hóa học, GDCD (A11) 5. Toán, Hóa học, GD KT&PL (X09) 6. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 7. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 8. Toán, Sinh học, GDCD (B04) 9. Toán, Sinh học, GD KT&PL (X13) 10. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 11. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 12. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 13. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 14. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) |
200 |
| 9 | Quản lý thủy sản | 7620305 | 80 | |
| 10 | Bệnh học thủy sản | 7620302 | 80 | |
| 11 | 7850103 | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
150 | |
| 12 | 7340116 | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00 3. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01) 4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
80 | |
| 13 | 7620102 | 1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 6. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 7. Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20) 8. Ngữ văn, Địa lý, GDKT&PL (X74) 9. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) |
50 | |
| 14 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 7. Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20) 8. Ngữ văn, Địa lý, GD KT&PL (X74) 9. Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh(D01) |
100 |
| 15 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 1. Toán, Lịch sử, GDCD (A08) 2. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 6. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) 9. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17) |
80 |
| 16 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 80 | |
| 17 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | 80 | |
| 18 | Lâm nghiệp | 7620210 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04) 5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14) 6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01) 7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04) |
50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Quản lý tài nguyên rừng |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
2 |
Nuôi trồng thủy sản |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
3 |
Quản lý thủy sản |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
4 |
Bệnh học thủy sản |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
5 |
Khoa học cây trồng |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
6 |
Bảo vệ thực vật |
15,00 |
15,00 | 15.00 | 18.00 |
|
7 |
Chăn nuôi |
16,00 |
15,00 |
16.00 |
18.30 |
|
8 |
Thú Y |
18,00 |
17,50 |
19.50 |
21.94 |
|
9 |
Công nghệ thực phẩm |
16,00 |
16,00 |
17.00 |
19.13 |
|
10 |
Kỹ thuật cơ - điện tử |
15,00 |
15,00 |
16.00 |
18.30 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15,00 |
15,00 |
18.50 |
20.81 |
|
12 |
Quản lý đất đai |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
13 |
Khuyến nông |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
14 |
Phát triển nông thôn |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
15 |
Bất động sản |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
16 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
17 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
|
18 |
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
19 |
Lâm nghiệp |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
20 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
|
15.00 |
18.00 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]