CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Cập nhật: 12/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nông Lâm Bắc Giang
  • Tên tiếng Anh: Bac Giang Agriculture And Forestry University (BAFU)
  • Mã trường: DBG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Cao học - Vừa học vừa làm
  • Địa chỉ: Phường Việt Yên - Tỉnh Bắc Ninh
  • SĐT: 0204 3 874 387 - 0204 3 874 265
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://bafu.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/daihocnonglambacgiang/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

* Đối với thí sinh xét học bạ

  • Đợt 1: trước ngày 01/07/2026 (đối với thí sinh TN trước năm 2026);
  • Đợt 2: Từ 01/07/2026 đến hết ngày 12/08/2026 (dự kiến);
  • Các đợt tiếp theo (nếu có) sẽ thông báo công khai trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường.

* Đối với thí sinh xét kết quả thi TN THPT 2026

  • Đợt 1: thực hiện theo đúng thời gian Bộ GD&ĐT quy định;
  • Các đợt xét tuyển bổ sung: sau khi kết thúc đợt 1, nếu còn chỉ tiêu trường sẽ thông báo kế hoạch xét tuyển bổ sung và công khai trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng;
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi THPT 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương căn cứ vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

* Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi THPT 2026

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Tổng điểm thi TN THPT 2026 (cả điểm ưu tiên) của tổ hợp môn xét tuyển dự kiến đạt từ 15 điểm trở lên. 

* Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương căn cứ vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc THPT

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 bậc THPT (cả điểm ưu tiên) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển dự kiến từ 18 điểm trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Đang cập nhật...

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
I Nhóm các ngành: Công nghệ - Kỹ thuật, Kế toán - Kinh tế - Kinh doanh, Ngôn ngữ
1

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành: 

  • Trí tuệ nhân tạo (AI) và Robotics
  • Big Data & Machine Learning (Dữ liệu lớn và Học máy)
  • Truyền thông dữ liệu và mạng máy tính (Data Communication and Computer Netwworks)
7480201 1. Toán - Lý - Hóa/ Ngoại ngữ
2. Toán - Lý - Công nghệ/ Tin học/ Ngữ văn
3. Toán - Ngữ văn - Ngoại ngữ/ Địa lý/ Lịch sử
4. Toán - Ngoại ngữ - GDKT&PL
70
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100
3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 100
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 150
5

Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành:

  • Công nghệ thực phẩm
  • Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
7540101 1. Toán - Lý 0 Hóa/ Ngoại ngữ
2. Toán - Hóa - Sinh/ Ngoại ngữ/ Công nghệ
3. Toán - Ngữ văn - Ngoại ngữ/ Lịch sử GDKT&PL
4. Toán - Lịch sử - Địa lý
50
6

Thương mại điện tử

Chuyên ngành:

  • Digital Marketing
  • Phân tích dữ liệu kinh doanh số
  • Ứng dụng AI trong TMĐT
7340122 1. Toán - Lý - Hóa/ Ngoại ngữ
2. Toán - Ngữ văn - Ngoại ngữ/ Tin học/ GDKT&PL/ Lịch sử/ Địa lý
3. Toán - Ngoại ngữ - GDKT&PL
4. Toán - Lịch sử - Địa lý
70
7

Kế toán

Chuyên ngành:

  • Kế toán doanh nghiệp
  • Kiểm toán
7340301 100
8

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành: 

7340101 100
9

Kinh tế

Chuyên ngành:

  • Kinh tế số
  • Phân tích dữ liệu kinh tế
  • Kinh tế tài chính
7310101 50
10

Quản lý kinh tế

Chuyên ngành:

  • Quản lý công và chính sách
  • Quản lý dự án và đầu tư
7310110 50
11

Ngôn ngữ Trung Quốc

Chuyên ngành:

  • Biên - Phiên dịch;
  • Giảng dạy tiếng Trung;
  • Tiếng trung thương mại
7220204 1. Ngoại ngữ - Toán - Địa lý/ Lịch sử/ GDKT&PL/ Vật lý
2. Ngữ văn - Toán - Ngoại ngữ/ GDKT&PL/ Địa lý/ Lịch sử
3. Lịch sử - Địa lý- Toán
320
12

Ngôn ngữ Anh 

(Chuyên ngành song ngữ Anh - Trung)

7220201 60
II

Nhóm các ngành: Nông nghiệp - Lâm nghiệp, Tài nguyên - Môi trường

1

Bảo vệ thực vật

7620112 1. Toán - Lý - Hóa/ Ngoại ngữ
2. Toán - Hóa - Ngoại ngữ/ Sinh học
3. Toán - Sinh - Ngoại ngữ/ Công nghệ/ GDKT&PL
4. Toán - Văn - Lịch sử
5. Toán - Lịch sử - Địa lý
30
2

Khoa học cây trồng

Chuyên ngành:

  • Tổ chức sản xuất giống cây trồng
  • Hoa cây cảnh và thiết kế cảnh quan
  • Khoa học cây trồng
7620110 30
3

Nông nghiệp

Chuyên ngành:

  • Nông nghiệp thông minh và bền vững
  • Quản lý và vận hành hệ thống thiết bị nông nghiệp
  • Tư vấn kỹ thuật nông nghiệp
7620101 30
4

Chăn nuôi

Chuyên ngành: 

  • Chăn nuôi
  • Công nghệ chăn nuôi
  • Chăn nuôi - Thú Y
7620105 30
5

Thú Y

Chuyên ngành

  • Thú Y
  • Dược thú Y
  • Thú cưng
7640101 50
6

Quản lý tài nguyên rừng

Chuyên ngành:

  • Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
  • Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
7620211 30
7

Quản lý đất đai

7850103 1. Toán - Lý - Hóa/ Ngoại ngữ
2. Toán - Văn - Ngoại ngữ/ Lịch sử/ Địa lý/ GDKT&PL
3. Toán - Hóa - Ngoại ngữ/ Công nghệ
4. Toán - Lịch sử - Địa lý
50
8

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Nông lâm Bắc Giang như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024 

Năm 2025

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi TN THPT 

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Khoa học cây trồng

15,00

- Điểm trung bình 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, thang điểm 10): 6,00

- Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40): 23,00

15,00

15.00

18.00

2

Chăn nuôi

15,00

15,00

15.00

18.00

3

Thú Y

15,00

15,00

15.00

18.00

4

Quản lý đất đai

15,00

15,00

15.00

18.00

5

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

15,00

15,00

15.00

18.00

6

Công nghệ thực phẩm

15,00

15,00

15.00

18.00

7

Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

15,00

15,00

15.00

18.00

8

Kế toán

15,00

15,00

15.00

18.00

9

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

15,00

15.00

18.00

10

Bảo vệ thực vật

15,00

15,00

15.00

18.00

11

Kinh tế

15,00

15,00

15.00

18.00

12

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,00

15,00

18.75

21.00

13 Thương mại điện tử 15,00

15,00

15.00

18.00

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00

15,00

15.00

18.00

15

Nông nghiệp

 

 

15,00

15.00

18.00

16

Ngôn ngữ Anh

 

 

15,00

15.00

18.00

17

Công nghệ thông tin

 

 

15,00

17.5

20.00

18

Quản trị kinh doanh

 

 

 

15.00

18.00

19

Quản lý kinh tế

 

 

 

15.00

18.00

20

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

 

 

17.50

20.00

21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

 

16.25

19.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật