CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nguyễn Trãi

Cập nhật: 05/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Trãi
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Trai University (NTU)
  • Mã trường: NTU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 266 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
    • Cơ sở 2: 36A Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    • Cơ sở 3: Số 28A Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT: 0243.7481.830 - ‭098 192 26 41
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://daihocnguyentrai.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocnguyentrai.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường tuyển sinh theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Trãi;
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
  • Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy năm 2023 phụ thuộc vào ngành/ chuyên ngành đào tạo như sau:

  • Các ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh du lịch, Quan hệ công chúng, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Ngôn ngữ Nhật, Quốc tế học, dự kiến mức học phí trung bình: 640.000VNĐ/ tín chỉ.
  • Các ngành Công nghệ thông tin, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, dự kiến mức học phí trung bình: 860.000VNĐ/ tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu

1

Công nghệ thông tin

  • Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
  • Kỹ thuật an toàn thông tin
  • Thiết kế vi mạch bán dẫn
  • Phát triển phần mềm
7480201 A00, A01, C01, X06, X26, X27, D01, X02, X56 150

2

Ngôn ngữ Nhật

  • Tiếng Nhật kinh doanh
  • Tiếng Nhật du lịch
7220209 C00, C03, C04, D01, DD2, D14, D15, D63, D66 100

 

Ngôn ngữ Hàn Quốc

  • Tiếng Hàn thương mại
  • Biên - Phiên dịch
7220210 C00, C03, C04, D01, DD2, D14, D15, D63, D66 150

3

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị du lịch
  • Quản trị dịch vụ cao cấp
  • Quản trị khách sạn - nhà hàng
  • Quản trị khởi nghiệp
  • Quản trị Digital Marketing
  • Quản trị chuỗi cung ứng
  • Quản trị thương mại số
  • Quản trị nguồn nhân lực
7340101 A00, A01, D07, D10, X25, X26, C01, C04, D01 250

4

Thiết kế đồ họa

7210403 C01, C03, C04, V01, V05, H00, H06, H08  40

5

Quốc tế học

  • Anh học
  • Trung Quốc học
7310601 C00, C03, C04, D01, DD2, D14, D15, D63, D66 182

6

Quan hệ công chúng

  • Truyền thông số
  • Truyền thông doanh nghiệp
  • Quản trị sự kiện
7320108 C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74  103

7

Kế toán

  • Kế toán doanh nghiệp
  • Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
7340301 A00, A01, D07, D10, X25, X26, C01, C04, D01 100
8 Thiết kế nội thất 7580108 C01, C03, C04, V01, V05, H00, H06, H08 50

9

Kiến trúc

7580101 A00, A07, C04, H01, V00, V02  50

10

Tài chính - Ngân hàng

  • Tài chính doanh nghiệp
  • Ngân hàng số
  • Công nghệ tài chính
  • Đầu tư và kinh doanh chứng khoán
7340201 A00, A01, D07, D10, X25, X26, C01, C04, D01 100

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

D. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Quản trị kinh doanh

22,00

18,00

18,00

15.00

18.00

2

Tài chính - Ngân hàng

 

 

18,00

15.00

18.00

3

Kế toán

20,00

18,00

18,00

15.00

18.00

4

Quan hệ công chúng

20,00

18,00

18,00

15.00

18.00

5

Thiết kế đồ họa

22,00

18,00

18,00

15.60

18.72

6

Thiết kế nội thất

 

 

18,00

15.00

18.00

7

Kiến trúc

20,00

18,00

18,00

15.00

18.00

8

Ngôn ngữ Nhật

20,00

18,00

18,00

15.00

18.00

9

Quốc tế học

22,00

18,00

18,00

15.00

18.00

10

Công nghệ thông tin

22,00

18,00

18,00

15.00

18.00

11

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

 

18,00

15.00

18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nguyễn Trãi
Thư viện trường Đại học Nguyễn Trãi

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật