CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 03/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies (ULIS)
  • Mã trường: QHF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng hai - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Phường Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: (+8424).3754.7269
  • Email: [email protected]
  • Website: http://ulis.vnu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/vnu.ulis/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, của Đại học Quốc Gia Hà Nội.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT của ĐHQGHN.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi.

* Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

* Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT của ĐHQGHN

  • Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQGHN có điểm hợp phần Tiếng Anh.

5. Học phí

  • Xem chi tiết mức học phí dự kiến TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh 

STT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu (Dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển
I Các chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 770 A01, D01, D07, D08, D14, D15
2 Ngôn ngữ Nga 7220202 70 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D02, D42, D62
3 Ngôn ngữ Pháp 7220203 150 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D03, D44, D64
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 300 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D04, D45, D65
5 Ngôn ngữ Đức 7220205 120 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D05, D41, D61
6 Ngôn ngữ Nhật 7220209 300 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D06, D43, D63
7 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 280 A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5
8 Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 60 A01, D01, D07, D08, D14, D15
9 Văn hóa & Truyền thông xuyên quốc gia 7220212 50 A01, D01, D07, D08, D14, D15
10 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 50 A01, D01, D07, D08, D14, D15
II Các chương trình đào tạo ngành Sư phạm
1 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 150 A01, D01, D07, D08, D14, D15
2 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 25 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D04, D45, D65
3 Sư phạm Tiếng Đức 7140235 25 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D05, D41, D61
4 Sư phạm Tiếng Nhật 7140236 25 A01, D01, D07, D08, D14, D15, D06, D43, D63
5 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140237 25 A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5
III Chương trình đào tạo quốc tế
1 Kinh tế - Tài chính 7310101 350 A01, D01, D07, D08, D14, D15

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT Ngành

Năm 2023

(Xét tuyển theo KQ thi tốt nghiệp THPT)

Năm 2024

(Xét tuyển theo KQ thi tốt nghiệp THPT)

Năm 2025

1

Ngôn ngữ Anh

35,55 

36.99

26.85

2

Sư phạm tiếng Anh

37.21

38.45

30.00

3

Ngôn ngữ Nga

33,30

34.24

22.60

4

Ngôn ngữ Pháp

34,12

34.53

23.47

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

35,55

37.00

27.03

6

Sư phạm tiếng Trung Quốc

35,90

37.85

30.00

7

Ngôn ngữ Đức

34,35

35.82

24.56

8

Sư phạm tiếng Đức

  36.94  
9

Ngôn ngữ Nhật

34,65 35.40 23.93
10

Sư phạm tiếng Nhật

35,61

37.21

28.10

11

Ngôn ngữ Hàn Quốc

35,40 36.38 24.69
12

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

36,23

37.31

27.81

13

Ngôn ngữ Ả Rập

33.04

33.42

21.88

14

Kinh tế - Tài chính

26,68

26.75

15.06

15

Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia

34,49

36.50

24.58

16 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

 

 

22.56

* Lưu ý:

  • Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm thưởng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Khu A1 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Toàn cảnh Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội từ trên cao

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật