CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 18/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies - The University of Da Nang (UFLS)
  • Mã trường: DDF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
  • Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
  • SĐT: (+84) 236. 3699324
  • Email: [email protected]
  • Website: http://ufl.udn.vn/vie/  và trang tuyển sinh http://tuyensinh.ufl.udn.vn/vie/ 
  • Facebook: www.facebook.com/DHNN.tuvantuyensinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian, hình thức nhận ĐKXT theo kế hoạch, hướng dẫn chung và thông báo của Bộ GD&ĐT, của Đại học Đà Nẵng và Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHĐN.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 5 của “Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non” ban hành theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT),

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Sẽ sớm cập nhật sau khi Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh chính thức.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Đang cập nhật...

6. Học phí

Mức học phí theo quy định nhà nước. Hiện nay là Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ về việc quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục (Nghị định 81/2021/NĐ-CP).

  • Mức học phí năm học 2024-2025:
    • Khối ngành I: 14.100.000 đồng
    • Khối ngành VII: 15.000.000 đồng
  • Lộ trình học phí các năm học tiếp theo: 
STT Khối ngành Năm học 2024-2025 Năm học 2025-2026 Năm học 2026-2027
1 Khối ngành I 14.100.000 15.900.000 17.900.000
2 Khối ngành VII 15.000.000 16.900.000 19.100.000

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu Ghi chú
1 Sư phạm tiếng Anh

7140231

100  
2 Sư phạm tiếng Pháp

7140233

20  
3 Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

20  

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

1075  

5

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)

7220201A

35  

6

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)

7220201B

35  
7

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Giáo dục và Công nghệ - Hợp tác doanh nghiệp)

7220201C

35  
8

Ngôn ngữ Nga

7220202

80  
9

Ngôn ngữ Pháp

7220203

90  
10

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

165  
11

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220204A

35  
12 Ngôn ngữ Nhật

7220209

70  
13 Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

7220209A

60  
14 Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

95  
15 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220210A

35  
16 Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

25  
17 Quốc tế học

7310601

80  
18 Đông phương học

7310608

80  
19

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 02 năm đầu tại Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum)

7220201KT

30  
20

Hàn Quốc học

7310614

40  
21

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

25  
22

Quan hệ quốc tế

7310206

80  
23

Nhật Bản học

7310613

30  
24 Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

20  
  • Đối với Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: Việc phân chuyên ngành (Tiếng Trung, Tiếng Trung Thương mại và Tiếng Trung Du lịch) sẽ được thực hiện sau khi sinh viên hoàn thành hai năm học đầu tiên.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Sư phạm tiếng Anh

27,17

27,24

27.10

-

2

Sư phạm tiếng Pháp

21,79

23,07

21.45

26.69

3

Sư phạm tiếng Trung

24,48

26,09

27.25

29.20

4

Ngôn ngữ Anh

23,22

23,58

20.35

25.86

5

Ngôn ngữ Anh 

(Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

 

17,13

18.95

24.79

6

Ngôn ngữ Nga

15,04

18,38

17.25

23.28

7

Ngôn ngữ Pháp

20,58

21,09

18.30

24.26

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

24,78

25,11

23.65

27.95

9

Ngôn ngữ Nhật

23,13

22,60

20.35

25.86

10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

25,14

25,07

21.65

26.82

11

Ngôn ngữ Thái Lan

22,43

22,09

19.30

25.05

12

Quốc tế học

21,78

22,05

18.75

24.60

13

Đông phương học

21,81

20,88

18.25

24.22

14 Hàn Quốc học

 

22,38

20.05

25.63

15

Nhật Bản học

 

 

18.35

24.28

16

Quan hệ quốc tế

 

 

21.25

26.56

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
Toàn cảnh trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng từ góc nhìn trên cao

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật