1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Phương thức 1: Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
b. Phương thức 2: Phương thức xét tuyển tổng hợp của Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM là phương thức xét tuyển kết quả học tập, thành tích, năng khiếu đặc biệt bậc trung học phổ thông và chứng chỉ tiếng Anh
Lưu ý: Chỉ chấp nhận chứng chỉ VSTEP do Trung tâm Đào tạo và đánh giá năng lực Ngoại ngữ - Công nghệ thông tin của trường Đại học Ngân hàng TP.HCM cấp.
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026
d. Phương thức 4: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
e. Phương thức 5: Phương thức xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn
* Lưu ý chung:
5. Học phí
Học phí Chương trình Đại học chính quy quốc tế cấp song bằng và học phí đối với hệ đại học chính quy chương trình cử nhân quốc tế (do đối tác cấp bằng):
Học phí Chương trình cử nhân Pathway:
1. Đại học chính quy
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
|
A |
Chương trình đại học chính quy chất lượng cao (tiếng Anh bán phần) và Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế) |
|
||
| 1 | Tài chính - Ngân hàng (TABP) (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) |
7340201TA | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 1200 |
|
2 |
Kế toán (TABP) |
7340301TA | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 290 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (TABP) (Chương trình định hướng E.Business) |
7340101TA | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 400 |
| 4 | Hệ thống thông tin quản lý (TABP) | 7340405TA | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 120 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (TABP) | 7310106TA | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 80 |
| 6 |
Kinh doanh quốc tế (TABP) |
7340102TA | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 80 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế) |
7220201DB | A01, D01, D07, D09, D10 | 120 |
| 8 | Luật kinh tế (TABP) | 7380107TA | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 80 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122TA | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 80 |
| 10 |
Elite Class (Tài chính - Ngân hàng) |
7340201TA | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 60 |
| B | Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Thí sinh trúng tuyển được chọn chương trình:
|
7340101SB | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 40 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon Pháp và HUB mỗi bên cấp một bằng cửa nhân) |
7340201SB | 40 | |
| C | Chương trình đại học chính quy chuẩn | |||
| 1 |
|
7340201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 350 |
| 2 | Kế toán
|
7340301 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 150 |
| 3 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 60 |
| 4 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 170 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340102 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 70 |
| 6 |
Định hướng Digital marketing và Truyền thông đa phương tiện |
7340115 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 120 |
| 7 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 120 |
| 8 |
|
7340106 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 120 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 122 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 60 |
| 11 |
|
7380107 | A01, D01, D07, D09, D10 | 150 |
| 12 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 120 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 120 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 60 |
| 15 | Luật | 7380101 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 60 |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 110 |
| 17 | Bảo hiểm (Mới) | 7340201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 60 |
| 18 |
Quản trị khách sạn (Mới) Quản trị du lịch - khách sạn - nhà hàng |
7810201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 60 |
| 19 |
Công nghệ thông tin (Mới) |
7480201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | 60 |
| 20 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Mới) |
7220204 | A01, D01, D07, D09, D10 | 80 |
2. Đại học chính quy Quốc tế do Đại học đối tác cấp bằng
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | ĐHCQ Quốc tế ngành Quản trị kinh doanh | 7340101QT | A00, A01, A03, A04, A05, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10, X02, X26 | 150 |
| 2 | ĐHCQ Quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng | 7340201QT | 60 |
* Ghi chú:
Sinh viên từ năm 2 có cơ hội đăng ký Chương trình cử nhân Pathway (du học chuyển tiếp):
* Lưu ý:
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Ngân hàng TP. HCM như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Năm 2023 (Xét theo KQ THPT) |
Năm 2024 (Xét theo KQ THPT) |
Năm 2025 (Xét theo KQ THPT) |
|
A |
Chương trình ĐHCQ chuẩn |
|
|
|
| 1 |
Tài chính - Ngân hàng |
24,90 |
25.47 |
22.76 |
| 2 |
Kế toán |
25,05 |
25.29 |
22.47 |
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
24,87 |
24.80 |
22.86 |
| 4 |
Kinh tế quốc tế |
25,24 |
25.50 |
22.05 |
| 5 |
Hệ thống thông tin quản lý |
24,60 |
25.24 |
21.50 |
| 6 |
Luật kinh tế |
25,07 |
24.35 |
22.00 |
| 7 |
Ngôn ngữ Anh * |
24,38 |
25.05 |
21.82 |
| 8 |
Marketing |
|
26.10 |
23.58 |
| 9 |
Kinh doanh quốc tế |
|
26.36 |
23.60 |
| 10 |
Công nghệ tài chính |
|
25.43 |
22.76 |
| 11 |
Khoa học dữ liệu |
|
24.75 |
20.50 |
| 12 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
25.80 |
23.49 |
|
13 |
Luật |
|
|
19.55 |
|
14 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
19.49 |
|
15 |
Kiểm toán |
|
|
23.58 |
|
16 |
Thương mại điện tử |
|
|
23.48 |
|
B |
Chương trình ĐHCQ TABP |
|
|
|
|
1 |
Tài chính Ngân hàng TABP |
|
|
18.73 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh TABP |
|
|
19.10 |
|
3 |
Kế toán TABP |
|
|
18.35 |
|
4 |
Hệ thống thông tin quản lý TABP |
|
|
20.35 |
|
5 |
Kinh tế quốc tế TABP |
|
|
22.08 |
|
6 |
Ngôn ngữ Anh ĐB* |
|
|
20.71 |
|
7 |
Luật Kinh tế TABP |
|
|
19.86 |
|
C |
Chương trình ĐHCQ Quốc tế song bằng |
|
|
|
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
19.30 |
|
2 |
Tài chính Ngân hàng |
|
|
19.25 |
|
D |
Chương trình ĐHCQ Cử nhân Quốc tế do đối tác cấp bằng |
|
|
|
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
18.00 |
|
2 |
Tài chính Ngân hàng |
|
|
18.00 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]