CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Cập nhật: 07/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
  • Tên tiếng Anh: University of Industrial Fine Art (UIFA)
  • Mã trường: MTC
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên thông
  • Địa chỉ: 360 Đường La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Tp. Hà Nội
  • SĐT: 024 38512476
  • Email: [email protected]
  • Website: http://mythuatcongnghiep.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/mythuatcongnghiep.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian nhận hồ sơ: từ 09/03 đến 10/04/2026.
  • Thời gian thi các môn năng khiếu (dự kiến):
    • Ngày 23/05/2026: 
      • Sáng: làm thủ tục dự thi;
      • Chiều: thi môn Bố cục màu (240 phút).
    • Ngày 24/05/2026: 
      • Sáng: thi môn Hình họa (240 phút).
  • Thời gian xét tuyển đợt bổ sung (nếu có): theo thông báo của Nhà trường sau khi có kết quả tuyển sinh đợt 1.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong và ngoài nước

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển kết hợp thi tuyển. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi NK để xét tuyển:

  • Xét KQ học tập THPT: trung bình chung cả năm học của 3 năm (từ lớp 10 đến lớp 12) môn Văn hoặc Toán;
  • Thi tuyển: bắt buộc thi 02 môn NK Bố cục màu (NK1) và Hình họa (NK2) do trường tổ chức thi.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Xét tuyển điểm môn văn hóa thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT hiện hành;
  • Điểm thi năng khiếu >= 5.0 điểm mỗi môn.

5. Học phí

  • Học phí của trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp hệ đại học chính quy: Theo quy định tại nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Mã tổ hợp xét tuyển Chi tiêu
I LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT
1

Hội họa

Chuyên ngành:

  • Hoành tráng;
  • Sơn mài;
  • Nghệ thuật công cộng;
7210103 H00
H07
80
2 Điêu khắc 7210105 30
3 Gốm 7210107 40

4

Thiết kế Công nghiệp

Chuyên ngành:

  • Thiết kế công nghiệp;
  • Thiết kế trang sức;
  • Thiết kế Trang trí dệt;
7210402 80
5 Thiết kế Đồ họa 7210403 200
6 Thiết kế Thời trang  7210404 120
II LĨNH VỰC KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG
7 Thiết kế- Nội thất 7580108 H00
H07
200

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp như sau:

STT

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025

1

Hội họa

Hoành tráng

22,30 21,50 23.49

Sơn mài

Nghệ thuật công cộng

   

2

Điêu khắc

21,15

20,40

22.58

3

Gốm

21,40

20,45

22.54

4

Thiết kế công nghiệp

Thiết kế Trang trí Dệt

21,65 20,70 22.98

Thiết kế đồ chơi và phương tiện hỗ trợ học tập

Thiết kế trang sức

Thiết kế công nghiệp

Thiết kế Trang trí Thủy tinh

   

Thiết kế Kim loại

   

5

Thiết kế đồ họa

23,75

22,18

24.26

6

Thiết kế thời trang

21,65

20,70

22.70

7

Thiết kế nội thất

22,25

21,20

23.36

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Mỹ Thuật Công nghiệp
Trường Đại học Mỹ Thuật Công nghiệp đến thăm quan nhà máy Inax

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật