1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
6. Học phí
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
A |
Chương trình chuẩn | ||
| 1 | 7220201 | Toán, Văn, Anh Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Sử, Anh Toán, Địa, Anh Toán, GDKT&PL, Anh Toán, Tin, Anh Văn, Lý, Anh Văn, Hóa, Anh Văn, Sinh, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, GDKT&PL, Anh Văn, Tin, Anh |
|
| 2 | 7220204 | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Trung Văn, Lý, Anh Văn, Lý, Trung Văn, Hóa, Anh Văn, Hóa, Trung Văn, Sinh, Anh Văn, Sinh, Trung Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Trung Văn, Địa, Anh Văn, Địa, Trung Văn, GDKT&PL, Anh Văn, GDKT&PL, Trung Văn, Tin, Anh Văn, Tin, Trung |
|
| 3 | 7220209 | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Nhật Văn, Lý, Anh Văn, Lý, Nhật Văn, Hóa, Anh Văn, Hóa, Nhật Văn, Sinh, Anh Văn, Sinh, Nhật Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Nhật Văn, Địa, Anh Văn, Địa, Nhật Văn, GDKT&PL, Anh Văn, GDKT&PL, Nhật Văn, Tin, Anh Văn, Tin, Nhật |
|
| 4 | 7220210 | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Hàn Văn, Lý, Anh Văn, Lý, Hàn Văn, Hóa, Anh Văn, Hóa, Hàn Văn, Sinh, Anh Văn, Sinh, Hàn Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Hàn Văn, Địa, Anh Văn, Địa, Hàn Văn, GDKT&PL, Anh Văn, GDKT&PL, Hàn Văn, Tin, Anh Văn, Tin, Hàn |
|
| 5 | 7310101 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Địa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Anh, Tin Toán, Hóa, CNCN Toán, Lý, CNCN |
|
| 6 | 7310301 | Văn, Toán, Ngoại ngữ Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Ngoại ngữ Văn, Địa, Ngoại ngữ Văn, Toán, GDKT&PL Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Địa, GDKT&PL |
|
| 7 | Đông Nam Á học | 7310620 | |
| 8 | 7340101 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Sinh, Anh Toán, Anh, Tin Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tin |
|
| 9 | Marketing | 7340115 | |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | |
| 11 | 7340201 | ||
| 12 | Bảo hiểm | 7340204 | |
| 13 | Công nghệ Tài chính | 7340205 | |
| 14 | Kế toán | 7340301 | |
| 15 | Kiểm toán | 7340302 | |
| 16 | Quản lý công | 7340403 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Địa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Anh, Tin Toán, Hóa, CNCN Toán, Lý, CNCN |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Sinh, Anh Toán, Anh, Tin Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tin |
| 18 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Tin Toán, Văn, Anh |
| 19 | Luật | 7380101 |
Văn, Toán, Anh Điều kiện: |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | |
| 21 | 7420201 | Toán, Hoá, Lý, Toán, Hoá, Sinh, Toán, Hoá, CNNN Toán, Hoá, CNCN Toán, Hoá, Tin Toán, Hoá, Văn Toán, Lý, Sinh Toán, Lý, CNNN Toán, Lý, CNCN Toán, Lý, Văn Toán, Sinh, Anh Toán, Sinh, Văn Toán, Sinh, Tin Toán, Sinh, CNNN Toán, Sinh, CNCN Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh |
|
| 22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Tin Toán, Văn, Anh |
| 23 | 7480101 | ||
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | |
| 25 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Tin Toán, Anh, Tin |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Anh, Tin Toán, Địa, Anh Toán, Địa, Tin Toán, CNCN, Anh Toán, CNCN, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tin |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Toán, Hoá, Lý Toán, Hoá, Sinh Toán, Hoá, Anh Toán, Hoá, CNNN Toán, Hoá, CNCN Toán, Hoá, Tin Toán, Hoá, Văn Toán, Lý, Sinh Toán, Sinh, Anh |
| 29 | Quản lý xây dựng | 7580302 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Tin Toán, Anh, Tin |
| 30 | Công tác xã hội | 7760101 | Văn, Toán, Ngoại ngữ Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Ngoại ngữ Văn, Địa, Ngoại ngữ Văn, Toán, GDKT&PL Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Địa, GDKT&PL |
| 31 | Du lịch | 7810101 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Sử, Văn Toán, Sử, Anh Toán, Địa, Văn Toán, Địa, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, CNCN, Tin Toán, Anh, Tin |
| 32 | Tâm lý học | 7310401 | Văn, Toán, Ngoại ngữ Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Ngoại ngữ Văn, Địa, Ngoại ngữ Văn, Toán, GDKT&PL Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ Văn, Sử, GDKT&PL Văn, Địa, GDKT&PL |
| 33 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Tin Toán, Văn, Anh |
| 34 | Kiến trúc | 7580101 | Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Văn, Tin |
| 35 | Truyền thông đa phương tiện (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) |
7320104 | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Tin Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, CNCN Toán, Văn, CNNN |
| 36 | Sinh học ứng dụng (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) |
7420203 | Toán, Hoá, Lý, Toán, Hoá, Sinh, Toán, Hoá, Anh, Toán, Hoá, CNCN, Toán, Hoá, CNNN Toán, Hoá, Tin Toán, Hoá, Văn Toán, Lý, Sinh Toán, Lý, CNCN Toán, Lý, CNNN Toán, Lý, Văn Toán, Sinh, Anh Toán, Sinh, Văn Toán, Sinh, Tin Toán, Sinh, CNCN Toán, Sinh, CNNN Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh |
| 37 | Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) |
7460112 | Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Tin Toán, Văn, Anh |
| 38 | An toàn thông tin | 7480202 | |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) |
7580201 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Tin Toán, Anh, Tin |
| 40 | Công nghệ giáo dục (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) |
7140103 | Toán, Văn, Anh, Toán, Lý, Anh, Toán, Hóa, Anh, Toán, Sinh, Anh, Toán, Sử, Anh Toán, Địa, Anh Toán, GDKT&PL, Anh Toán, Tin, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh Văn, Lý, Anh Văn, Hóa, Anh Văn, Sinh, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, GDKT&PL, Anh Văn, Tin, Anh Văn, CNCN, Anh Văn, CNNN, Anh |
| 41 | Kinh tế đầu tư (dự kiến tuyển mới từ năm 2026) |
7310104 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Địa, Anh Toán, Hóa, Tin Toán, Anh, Tin Toán, Hóa, CNCN Toán, Lý, CNCN |
|
B |
Chương trình chất lượng cao | ||
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201C | Toán, Văn, Anh Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Sử, Anh Toán, Địa, Anh Toán, GDKT&PL, Anh Toán, Tin, Anh Văn, Lý, Anh Văn, Hóa, Anh Văn, Sinh, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, GDKT&PL, Anh Văn, Tin, Anh |
| 2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204C | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Trung Văn, Lý, Anh Văn, Lý, Trung Văn, Hóa, Anh Văn, Hóa, Trung Văn, Sinh, Anh Văn, Sinh, Trung Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Trung Văn, Địa, Anh Văn, Địa, Trung Văn, GDKT&PL, Anh Văn, GDKT&PL, Trung Văn, Tin, Anh Văn, Tin, Trung |
| 3 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209C | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Nhật Văn, Lý, Anh Văn, Lý, Nhật Văn, Hóa, Anh Văn, Hóa, Nhật Văn, Sinh, Anh Văn, Sinh, Nhật Văn, Sử, Anh Văn, Sử, Nhật Văn, Địa, Anh Văn, Địa, Nhật Văn, GDKT&PL, Anh Văn, GDKT&PL, Nhật Văn, Tin, Anh Văn, Tin, Nhật |
| 4 |
Kinh tế |
7310101C | Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Anh Toán, Sử, Anh Toán, Địa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, CNCN, Anh |
| 5 |
Quản trị kinh doanh |
7340101C | Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Sử, Anh Toán, Văn, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, GDKT&PL, Anh Toán, Tin, Anh Văn, Tin, Anh |
| 6 |
|
7340115C | |
| 7 |
Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến |
7340120C | |
| 8 |
Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến |
7340404C | |
| 9 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201C | |
| 10 | Kế toán | 7340301C | |
| 11 | Kiểm toán | 7340302C | |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107C |
Văn, Anh, Toán Điều kiện: Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6, |
| 13 |
Công nghệ sinh học |
7420201C | Toán, Hoá, Lý, Toán, Hoá, Sinh, Toán, Hoá, Anh, Toán, Hoá, CNCN, Toán, Hoá, CNNN Toán, Hoá, Tin Toán, Hoá, Văn Toán, Lý, Sinh Toán, Lý, CNCN Toán, Lý, CNNN Toán, Lý, Văn Toán, Sinh, Anh Toán, Sinh, Văn Toán, Sinh, Tin Toán, Sinh, CNCN Toán, Sinh, CNNN Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh |
| 14 |
Khoa học máy tính |
7480101C | Toán, Lý, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Tin, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102C | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Tin Toán, Anh, Tin |
| 16 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405C | Toán, Lý, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Tin, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, CNNN, Anh |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201C | |
| C | Các chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng |
||
| 1 | Kinh doanh quốc tế - CTLK Đại học Rouen (Pháp) | 7340120RO | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Văn Toán, Hóa, Anh Toán, Hóa, Văn Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Địa Toán, Địa, Anh |
| 2 | Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Flinders (Úc) | 7340101FL | Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Sử, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, CNCN, Anh Toán, Tin, Anh Toán, Địa, Anh Toán, GDKT&PL, Anh |
| 3 | Tài chính ngân hàng – CTLK Đại học Flinders (Úc) | 7340201FL | |
| 4 | Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Southern Queensland (Úc) | 7340101SQ | |
| 5 | Quản trị kinh doanh - CTLK Đại học South Wales (Anh) | 7340101SW | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh – CTLK Đại học Flinders (Úc) | 7220201FL | Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, GDKT&PL, Anh |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
I. Chương trình đại trà
|
STT |
Tên ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
25,00 |
24,20 |
22.25 |
|
2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25,00 |
24,00 |
21.5 |
|
3 |
Ngôn ngữ Nhật |
23,30 |
20,00 |
17.8 |
|
4 |
Khoa học dữ liệu |
23,90 |
20,00 |
20.3 |
|
5 |
Kinh tế |
24,00 |
20,00 |
19.5 |
|
6 |
Xã hội học |
24,10 |
18,00 |
23.00 |
|
7 |
Quản trị kinh doanh |
24,00 |
20,75 |
20.6 |
|
8 |
Marketing |
25,25 |
24,50 |
23.25 |
|
9 |
Kinh doanh quốc tế |
24,90 |
23,75 |
22.3 |
|
10 |
Tài chính - Ngân hàng |
23,90 |
23,20 |
19.2 |
| 11 |
Kế toán |
23,80 |
21,00 |
20.2 |
|
12 |
Kiểm toán |
24,10 |
20,00 |
20.4 |
|
13 |
Quản trị nhân lực |
24,30 |
24,00 |
22.1 |
|
14 |
Hệ thống thông tin quản lý |
23,70 |
20,00 |
19.5 |
|
15 |
Luật |
23,40 |
24,75 |
23.2 |
|
16 |
Luật kinh tế |
23,90 |
24,75 |
23.25 |
|
17 |
Công nghệ sinh học |
19,30 |
16,00 |
15.00 |
|
18 |
Khoa học máy tính |
24,00 |
20,00 |
19.00 |
|
19 |
Công nghệ thông tin |
24,50 |
21,00 |
20.8 |
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
16,50 |
16,00 |
15.00 |
|
21 |
Quản lý xây dựng |
17,50 |
16,00 |
15.00 |
|
22 |
Công tác xã hội |
21,50 |
21,60 |
22.75 |
|
23 |
Đông Nam Á học |
22,60 |
18,00 |
20.8 |
|
24 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
24,60 |
23,50 |
22.5 |
| 25 | Du lịch |
23,40 |
23,40 |
21.75 |
| 26 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
24,20 |
22,25 |
18.4 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm |
20,90 |
18,00 |
16.5 |
| 28 | Quản lý công |
19,50 |
18,00 |
16.5 |
| 29 | Tâm lý học |
|
23,80 |
24.00 |
| 30 | Bảo hiểm |
|
16,00 |
15.00 |
| 31 | Công nghệ tài chính |
|
20,00 |
20.00 |
| 32 | Trí tuệ nhân tạo |
|
20,00 |
20.6 |
| 33 | Kỹ thuật phần mềm |
|
|
20.1 |
| 34 | Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, Úc |
|
|
15.00 |
| 35 | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, Úc |
|
|
15.00 |
| 36 | Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc |
|
|
15.00 |
| 37 | Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland |
|
|
15.00 |
| 38 | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales |
|
|
15.00 |
II. Chương trình chất lượng cao
|
STT |
Tên ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh CLC |
23,60 |
20,00 |
19.00 |
|
2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC |
|
24,00 | 18.5 |
|
3 |
Ngôn ngữ Nhật CLC |
|
20,00 | 16.00 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh CLC |
22,60 |
20,00 |
16.00 |
|
5 |
Tài chính - Ngân hàng CLC |
22,00 |
18,00 |
15.00 |
|
6 |
Kế toán CLC |
21,25 |
18,00 |
15.00 |
|
7 |
Luật kinh tế CLC |
23,10 |
20,50 |
19.00 |
|
8 |
Công nghệ sinh học CLC |
16,50 |
16,00 |
15.00 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC |
16,50 |
16,00 |
15.00 |
|
10 |
Khoa học máy tính CLC |
22,70 |
20,00 |
16.00 |
|
11 |
Kinh tế CLC |
23,00 |
18,00 |
15.00 |
|
12 |
Kiểm toán CLC |
|
18,00 |
15.00 |
|
13 |
Công nghệ thông tin CLC |
|
|
16.00 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]