CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 27/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OU)
  • Mã trường: MBS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Tại chức -Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở 1: 97 đường Võ Văn Tần, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
    • Cơ sở 2: 35-37 đường Hồ Hảo Hớn, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 3: Khu dân cư Nhơn Đức, xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 4: 02 đường Mai Thị Lựu, phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 5: 68 Lê Thị Trung, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
    • Cơ sở 6: 68 đường Lê Thị Trung, phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • SĐT: 028 3836 4748

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026 (điểm các môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi).
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 6: Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

6. Học phí

  • Đang cập nhật...

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

A

Chương trình chuẩn
1

Ngôn ngữ Anh 

7220201 Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sử, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh
Toán, Tin, Anh
Văn, Lý, Anh
Văn, Hóa, Anh
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, Tin, Anh
2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung
Văn, Lý, Anh
Văn, Lý, Trung
Văn, Hóa, Anh
Văn, Hóa, Trung
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sinh, Trung
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Trung
Văn, Địa, Anh
Văn, Địa, Trung
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, GDKT&PL, Trung
Văn, Tin, Anh
Văn, Tin, Trung
3

Ngôn ngữ Nhật 

7220209 Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật
Văn, Lý, Anh
Văn, Lý, Nhật
Văn, Hóa, Anh
Văn, Hóa, Nhật
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sinh, Nhật
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Nhật
Văn, Địa, Anh
Văn, Địa, Nhật
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, GDKT&PL, Nhật
Văn, Tin, Anh
Văn, Tin, Nhật
4

Ngôn ngữ Hàn Quốc 

7220210 Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn
Văn, Lý, Anh
Văn, Lý, Hàn
Văn, Hóa, Anh
Văn, Hóa, Hàn
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sinh, Hàn
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh
Văn, Địa, Hàn
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, GDKT&PL, Hàn
Văn, Tin, Anh
Văn, Tin, Hàn
5

Kinh tế

7310101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Anh, Tin
Toán, Hóa, CNCN
Toán, Lý, CNCN
6

Xã hội học

7310301 Văn, Toán, Ngoại ngữ
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Ngoại ngữ
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Văn, Toán, GDKT&PL
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
7 Đông Nam Á học 7310620
8

Quản trị kinh doanh

7340101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Sinh, Anh
Toán, Anh, Tin
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Tin
9 Marketing 7340115
10 Kinh doanh quốc tế 7340120
11

Tài chính - Ngân hàng

7340201
12 Bảo hiểm 7340204
13 Công nghệ Tài chính 7340205
14 Kế toán 7340301
15 Kiểm toán 7340302
16 Quản lý công 7340403 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Anh, Tin
Toán, Hóa, CNCN
Toán, Lý, CNCN
17 Quản trị nhân lực 7340404 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Sinh, Anh
Toán, Anh, Tin
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Tin
18 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Tin
Toán, Văn, Anh
19 Luật 7380101

Văn, Toán, Anh
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, GDKT&PL
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Sử, Anh
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, Sử, Địa
Văn, Tin, GDKT&PL
Văn, Toán, Tin
Văn, Ngoại ngữ*, Tin

Điều kiện:
Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6,
Tổng điểm >=24/40

20 Luật kinh tế 7380107
21

Công nghệ sinh học

7420201 Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN
Toán, Hoá, CNCN
Toán, Hoá, Tin
Toán, Hoá, Văn
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, CNNN
Toán, Lý, CNCN
Toán, Lý, Văn
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, Tin
Toán, Sinh, CNNN
Toán, Sinh, CNCN
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
22 Khoa học dữ liệu 7460108 Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Tin
Toán, Văn, Anh
23

Khoa học máy tính

7480101
24 Công nghệ thông tin 7480201
25 Trí tuệ nhân tạo 7480107
26 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Tin
Toán, Văn, Tin
Toán, Anh, Tin
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Anh, Tin
Toán, Địa, Anh
Toán, Địa, Tin
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNCN, Tin
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Tin
28 Công nghệ thực phẩm 7540101 Toán, Hoá, Lý
Toán, Hoá, Sinh
Toán, Hoá, Anh
Toán, Hoá, CNNN
Toán, Hoá, CNCN
Toán, Hoá, Tin
Toán, Hoá, Văn
Toán, Lý, Sinh
Toán, Sinh, Anh
29 Quản lý xây dựng 7580302 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Tin
Toán, Văn, Tin
Toán, Anh, Tin
30 Công tác xã hội 7760101 Văn, Toán, Ngoại ngữ
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Ngoại ngữ
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Văn, Toán, GDKT&PL
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
31 Du lịch 7810101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Văn, Anh
Toán, Sử, Văn
Toán, Sử, Anh
Toán, Địa, Văn
Toán, Địa, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNCN, Tin
Toán, Anh, Tin
32 Tâm lý học 7310401 Văn, Toán, Ngoại ngữ
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Ngoại ngữ
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Văn, Toán, GDKT&PL
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
33 Kỹ thuật phần mềm 7480103 Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Tin
Toán, Văn, Anh
34 Kiến trúc 7580101 Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Văn, Tin
35 Truyền thông đa phương tiện
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7320104 Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Tin
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Văn, CNCN
Toán, Văn, CNNN
36 Sinh học ứng dụng
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7420203 Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN
Toán, Hoá, Tin
Toán, Hoá, Văn
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, CNCN
Toán, Lý, CNNN
Toán, Lý, Văn
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, Tin
Toán, Sinh, CNCN
Toán, Sinh, CNNN
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
37 Toán Ứng dụng
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7460112 Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Tin
Toán, Văn, Anh
38 An toàn thông tin 7480202
39 Kỹ thuật xây dựng
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7580201 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Tin
Toán, Văn, Tin
Toán, Anh, Tin
40 Công nghệ giáo dục
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7140103 Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh
Toán, Tin, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
Văn, Lý, Anh
Văn, Hóa, Anh
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, Tin, Anh
Văn, CNCN, Anh
Văn, CNNN, Anh
41 Kinh tế đầu tư
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)
7310104 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, Hóa, Tin
Toán, Anh, Tin
Toán, Hóa, CNCN
Toán, Lý, CNCN

 B

Chương trình chất lượng cao
1

Ngôn ngữ Anh

7220201C Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sử, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh
Toán, Tin, Anh
Văn, Lý, Anh
Văn, Hóa, Anh
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, Tin, Anh
2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204C Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung
Văn, Lý, Anh
Văn, Lý, Trung
Văn, Hóa, Anh
Văn, Hóa, Trung
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sinh, Trung
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Trung
Văn, Địa, Anh
Văn, Địa, Trung
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, GDKT&PL, Trung
Văn, Tin, Anh
Văn, Tin, Trung
3

Ngôn ngữ Nhật

7220209C Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật
Văn, Lý, Anh
Văn, Lý, Nhật
Văn, Hóa, Anh
Văn, Hóa, Nhật
Văn, Sinh, Anh
Văn, Sinh, Nhật
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Nhật
Văn, Địa, Anh
Văn, Địa, Nhật
Văn, GDKT&PL, Anh
Văn, GDKT&PL, Nhật
Văn, Tin, Anh
Văn, Tin, Nhật
4

Kinh tế

7310101C Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Tin, Anh
Toán, Sử, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, CNCN, Anh
5

Quản trị kinh doanh

7340101C Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sử, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh
Toán, Tin, Anh
Văn, Tin, Anh
6


Marketing chương trình tiên tiến
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)

7340115C
7

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)

7340120C
8

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến
(dự kiến tuyển mới từ năm 2026)

7340404C
9

Tài chính - Ngân hàng

7340201C
10 Kế toán 7340301C
11 Kiểm toán 7340302C
12 Luật kinh tế 7380107C

Văn, Anh, Toán
Văn, Anh, Sử
Văn, Anh, GDKT&PL
Văn, Anh, Địa
Văn, Anh, Lý
Văn, Anh, Tin
Văn, Anh, CNCN
Văn, Anh, Hóa

Điều kiện:

Điểm sàn: Ngữ văn, Toán >=6,
Tổng điểm >=18/30

13

Công nghệ sinh học

7420201C Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN
Toán, Hoá, Tin
Toán, Hoá, Văn
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, CNCN
Toán, Lý, CNNN
Toán, Lý, Văn
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, Tin
Toán, Sinh, CNCN
Toán, Sinh, CNNN
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
14

Khoa học máy tính

7480101C Toán, Lý, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Tin, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng  7510102C Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Tin
Toán, Hóa, Tin
Toán, Văn, Tin
Toán, Anh, Tin
16 Hệ thống thông tin quản lý 7340405C Toán, Lý, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Tin, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, CNNN, Anh
17 Công nghệ thông tin 7480201C
C Các chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng
1 Kinh doanh quốc tế - CTLK Đại học Rouen (Pháp) 7340120RO Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Lý, Văn
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Văn
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
Toán, Địa, Anh
2 Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Flinders (Úc) 7340101FL Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sử, Anh
Toán, Sinh, Anh
Toán, CNCN, Anh
Toán, Tin, Anh
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh
3 Tài chính ngân hàng – CTLK Đại học Flinders (Úc) 7340201FL
4 Quản trị kinh doanh – CTLK Đại học Southern Queensland (Úc) 7340101SQ
5 Quản trị kinh doanh - CTLK Đại học South Wales (Anh) 7340101SW
6 Ngôn ngữ Anh – CTLK Đại học Flinders (Úc) 7220201FL Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, GDKT&PL, Anh
* Lưu ý
  • Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn.
  • Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: Ngoại ngữ* gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.
  • Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL) được thay thế bằng môn Giáo dục công dân (GDCD) trong các tổ hợp môn xét tuyển đối với thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT Chương trình giáo dục phổ thông 2006 được ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5/5/2006, Chương trình Giáo dục thường xuyên được ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ BGDĐT ngày 07/11/2006. 
  • Môn CNCN: Môn Công nghệ Công nghiệp.
  • Môn CNNN: Môn Công nghệ Nông nghiệp.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

I. Chương trình đại trà

STT

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Ngôn ngữ Anh

25,00

24,20

22.25

2

Ngôn ngữ Trung Quốc

25,00

24,00

21.5

3

Ngôn ngữ Nhật

23,30

20,00

17.8

4

Khoa học dữ liệu

23,90

20,00

20.3

5

Kinh tế

24,00

20,00

19.5

6

Xã hội học

24,10

18,00

23.00

7

Quản trị kinh doanh

24,00

20,75

20.6

8

Marketing

25,25

24,50

23.25

9

Kinh doanh quốc tế

24,90

23,75

22.3

10

Tài chính - Ngân hàng

23,90

23,20

19.2

11

Kế toán

23,80

21,00

20.2

12

Kiểm toán

24,10

20,00

20.4

13

Quản trị nhân lực

24,30

24,00

22.1

14

Hệ thống thông tin quản lý

23,70

20,00

19.5

15

Luật

23,40

24,75

23.2

16

Luật kinh tế

23,90

24,75

23.25

17

Công nghệ sinh học

19,30

16,00

15.00

18

Khoa học máy tính

24,00

20,00

19.00

19

Công nghệ thông tin

24,50

21,00

20.8

20

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16,50

16,00

15.00

21

Quản lý xây dựng

17,50

16,00

15.00

22

Công tác xã hội

21,50

21,60

22.75

23

Đông Nam Á học

22,60

18,00

20.8

24

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24,60

23,50

22.5

25 Du lịch

23,40

23,40

21.75

26 Ngôn ngữ Hàn Quốc

24,20

22,25

18.4

27 Công nghệ thực phẩm

20,90

18,00

16.5

28 Quản lý công

19,50

18,00

16.5

29 Tâm lý học

 

23,80

24.00

30 Bảo hiểm

 

16,00

15.00

31 Công nghệ tài chính

 

20,00

20.00

32 Trí tuệ nhân tạo

 

20,00

20.6

33 Kỹ thuật phần mềm

 

 

20.1

34 Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, Úc

 

 

15.00

35 Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, Úc

 

 

15.00

36 Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc

 

 

15.00

37 Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland

 

 

15.00

38 Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales

 

 

15.00

II. Chương trình chất lượng cao

STT

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Ngôn ngữ Anh CLC

23,60

20,00

19.00

2

Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

 

24,00 18.5

3

Ngôn ngữ Nhật CLC

 

20,00 16.00

4

Quản trị kinh doanh CLC

22,60

20,00

16.00

5

Tài chính - Ngân hàng CLC

22,00

18,00

15.00

6

Kế toán CLC

21,25

18,00

15.00

7

Luật kinh tế CLC

23,10

20,50

19.00

8

Công nghệ sinh học CLC

16,50

16,00

15.00

9

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC

16,50

16,00

15.00

10

Khoa học máy tính CLC

22,70

20,00

16.00

11

Kinh tế CLC

23,00

18,00

15.00

12

Kiểm toán CLC

 

18,00

15.00

13

Công nghệ thông tin CLC

 

 

16.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Cổng trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật