CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Mỏ - Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Cập nhật: 04/03/2026

A.  GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Mỏ - Địa chất (cơ sở Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)
  • Mã trường: MDA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học -Tại chức
  • Địa chỉ: Số 18, Phố Viên, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội
  • SĐT: (+84-24) 3838 9633
  • Email: [email protected]
  • Website: http://ts.humg.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/tuyensinhmodiachat

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

1. Thời gian tuyển sinh

  • Đợt 1: theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;
  • Đợt 2: sẽ có thông báo sau khi kết thúc đợt 1.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi THPT;
  • Phương thức 2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế;
  • Phương thức 4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG;
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi THPT

  • Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

* Phương thức 2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

  • Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:
  • Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
  • Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
  • Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
  • Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
  • Thời gian đạt giải không được quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

* Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT

  • Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 từ 18 điểm trở lên và Hạnh kiểm đạt loại Khá trở lên.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

5. Học phí

Đơn giá học phí (dự kiến):

  • Khối kinh tế: 352 000 đồng/ 1 tín chỉ;
  • Khối kỹ thuật: 389 000 đồng/ 1 tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Ghi chú
1 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10  
2 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06  
3 7510601 Quản lý công nghiệp D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02  
4 7810105 Du lịch địa chất C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01  
5 7440201 Địa chất học C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01  
6 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng C04;C01;C02;D01;C03;X02  
7 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước C04;C01;C02;D01;C03;X02  
8 7580109 Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14  
9 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06  
10 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06  
11 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06  
12 7580302 Quản lý xây dựng A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06  
13 7340101 Quản trị kinh doanh D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02  
14 7340301 Kế toán D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02  
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02  
16 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10  
17 7520301 Kỹ thuật hoá học A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11  
18 7520502 Kỹ thuật Địa vật lý A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06  
19 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06  
20 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06  
21 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06  
22 7520501 Kỹ thuật địa chất C04;C01;D01;C02;C03;X02;X01  
23 7520505 Đá quý, đá mỹ nghệ C01;C02;C03;C04;X01;D01;X02;X03  
24 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01  
25 7520601 Kỹ Thuật Mỏ A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06  
26 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06  
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06  
28 7520201 Kỹ thuật điện A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06  
29 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06  
30 7520130 Kỹ thuật Ô tô A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06  
31 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06  
32 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06  
33 7520320 Kỹ thuật môi trường C01;C02;B03;C03;C04;D01;X02;X03  
34 7480206 Địa tin học A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01  
35 7480201 Công nghệ thông tin A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09  
36 7850103 Quản lý đất đai D01;C04;C01;X01;C03;B03;C02;X02  
37 7850202 An toàn, vệ sinh lao động A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06  
38 7850101 Quản lý Tài nguyên và môi trường C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02  
39 7720203 Hóa dược A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11  
40 7460108 Khoa học dữ liệu A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09  
41 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02  
42 7580106 Quản lý đô thị và công trình C01;C04;D01;C02;X02;X01;C03  
43 7520121  Kỹ thuật không gian D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14  
44 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản C04;D01;C02;X02;X01;C03  
45 7220201 Ngôn ngữ Anh D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84  
46 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06  
47 7510402 Công nghệ vật liệu A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06  
48 7520107 Kỹ thuật Robot A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06  

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn các ngành của trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội các năm như sau:

STT

Ngành 

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Quản trị kinh doanh

23,25

23,75

23,00

24,40

2

Kế toán

23,25

23,75

22,75

24,20

3

Công nghệ thông tin

24,00

23,75

21,50

23,20

4

Công nghệ kỹ thuật hoá học

18,50

19,00

19,00

21,20

5

Kỹ thuật cơ khí

23,75

24,00

22,50

24,00

6

Kỹ thuật điện

20,25

22,25

21,50

23,20

7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

23,50

24,50

25,25

26,20

8

Kỹ thuật môi trường

15,50

16,00

15,50

18,40

9

Kỹ thuật địa chất

16,00

15,00

15,00

18,00

10

Kỹ thuật địa vật lý

18,00

16,00

15,00

18,00

11

Kỹ thuật mỏ

17,00

17,00

17,00

19,60

12

Kỹ thuật dầu khí

18,50

19,00

17,00

19,60

13

Kỹ thuật tuyển khoáng

15,00

18,00

17,00

19,60

14

Tài chính - Ngân hàng

23,25

23,75

23,00

24,40

15

Địa chất học

16,00

16,00

15,50

18,40

16

Địa kỹ thuật xây dựng

16,00

16,00

15,00

18,00

17

Kỹ thuật hóa học

19,00

19,00

19,00

21,20

18

Địa tin học

16,00

17,50

16,00

18,80

19

Quản lý công nghiệp

20,75

21,25

20,50

22,40

20

Du lịch địa chất

23,00

20,00

20,00

22,00

21

Khoa học dữ liệu

23,00

21,75

20,00

22,00

22

Kỹ thuật cơ điện tử

22,95

24,00

23,50

24,80

23

Kỹ thuật cơ khí động lực

20,15

24,00

19,00

21,20

24

Quản lý tài nguyên và môi trường

18,00

21,50

18,50

20,80

25

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất

18,00

18,00

16,00

18,80

26

Kỹ thuật khí thiên nhiên

18,50 16,00 16,00 18,80
27

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

18,00 16,00 16,00 18,80
28

Đá quý đá mỹ nghệ

15,00

15,00

15,50

18,40

29

Kỹ thuật tài nguyên nước

16,00

15,00

15,00

18,00

30

An toàn, vệ sinh lao động

17,00

18,00

17,00

19,60

31

Kỹ thuật ô tô

23,25

24,00

23,00

24,40

32

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

22,50

23,75

24,00

25,20

33

Kỹ thuật robot

22,50

23,25

21,00

22,80

34

Hóa dược

18,00

19,00

19,00

21,20

35

Ngôn ngữ Anh

 

 

22,00

23,60

36

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

25,50

26,40

37

Kỹ thuật vật liệu

 

 

16,00

18,80

38

Quản lý đô thị và công trình

 

 

15,00

18,00

39

Quản lý tài nguyên khoáng sản

 

 

15,50

18,40

40

Kỹ thuật không gian

 

 

15,00

18,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

Ký túc xá trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật