1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026
* Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm tổ hợp 3 môn
* Phương thức 3: Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12
* Phương thức 4: Xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM
* Phương thức 5: Xét kết quả thi V-SAT
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT do các trường tổ chức. Đặc biệt, năm 2026, UEF cũng tổ chức kỳ thi V-SAT tại trường, thời gian dự kiến như sau:
5. Học phí
| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 |
|
7340101 |
C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý) |
| 2 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)
|
7340101E | |
| 3 |
|
7340120 | |
| 4 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)
|
7340120E | |
| 5 |
|
7340121 | |
| 6 |
|
7340115 | |
| 7 |
Marketing (Chương trình Tài năng UEF)
|
7340115E | |
| 8 |
Digital Marketing
|
7340114 | |
| 9 |
|
7380107 | |
| 10 | Luật quốc tế | 7380108 | |
| 11 |
|
7380101 | |
| 12 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 13 |
|
7340404 | |
| 14 |
|
7810201 | |
| 15 |
|
7310106 | |
| 16 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103 | |
| 17 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
7810202 | |
| 18 |
|
7340116 | |
| 19 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605 | |
| 20 |
|
7320108 | |
| 21 |
Quản trị sự kiện
|
7340412 | |
| 22 |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)
|
7320106 | |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | |
| 24 |
|
7210403 | |
| 25 |
|
7340122 | |
| 26 |
|
7340201 | |
| 27 |
Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)
|
7340201E | |
| 28 | Tài chính quốc tế | 7340206 | |
| 29 |
|
7310109 | |
| 30 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | |
| 31 | Kiểm toán | 7340302 | |
| 32 |
|
7340301 | |
| 33 |
|
7480201 | |
| 34 |
|
7480103 | |
| 35 |
|
7460108 | |
| 36 |
|
7310401 | |
| 37 |
An ninh mạng (dự kiến) |
7480208 | |
| 38 |
|
7220201 | D01 (Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán) D11 (Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý) D14 (Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử) D15 (Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý) X78 (Tiếng Anh, Ngữ văn, GDKT&PL) X79 (Tiếng Anh, Ngữ văn, Tin học)
|
| 39 |
|
7310206 | |
| 40 |
Ngôn ngữ Nhật (*)
|
7220209 | |
| 41 |
|
7220210 | |
| 42 |
|
7220204 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ cả năm lớp 12 |
Xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn | ||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
18,00 |
17,00 |
16.00 tổ hợp C01 15.00 các tổ hợp môn còn lại |
18.00 |
19.00 tổ hợp C01 18.00 các tổ hợp môn còn lại |
|
2 |
Kinh doanh quốc tế |
21,00 |
19,00 |
|||
|
3 |
Marketing |
19,00 |
18,00 |
|||
|
4 |
Luật kinh tế |
17,00 |
17,00 |
|||
|
5 |
Luật quốc tế |
20,00 |
19,00 |
|||
|
6 |
Luật |
18,00 |
17,00 |
|||
|
7 |
Quản trị nhân lực |
17,00 |
17,00 |
|||
|
8 |
Quản trị khách sạn |
17,00 |
16,00 |
|||
|
9 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
16,00 |
16,00 |
|||
|
10 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
20,00 |
19,00 |
|||
|
11 |
Quan hệ công chúng |
18,00 |
17,00 |
|||
|
12 |
Công nghệ truyền thông |
18,00 |
18,00 |
|||
|
13 |
Thương mại điện tử |
17,00 |
17,00 |
|||
|
14 |
Tài chính - ngân hàng |
18,00 |
16,00 |
|||
|
15 |
Kế toán |
18,00 |
16,00 |
|||
|
16 |
Công nghệ thông tin |
18,00 |
17,00 |
|||
|
17 |
Ngôn ngữ Anh |
18,00 |
17,00 |
|||
|
18 |
Quan hệ quốc tế |
21,00 |
21,00 |
|||
|
19 |
Ngôn ngữ Nhật |
17,00 |
16,00 |
|||
|
20 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
17,00 | 16,00 | |||
|
21 |
Kinh doanh thương mại |
17,00 |
17,00 |
|||
|
22 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
16,00 |
16,00 |
|||
|
23 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18,00 | 16,00 | |||
|
24 |
Khoa học dữ liệu |
17,00 | 17,00 | |||
|
25 |
Thiết kế đồ họa |
19,00 |
16,00 | |||
|
26 |
Tâm lý học |
17,00 | 16,00 | |||
|
27 |
Bất động sản |
17,00 |
18,00 |
|||
|
28 |
Tài chính quốc tế |
19,00 | 20,00 | |||
|
29 |
Truyền thông đa phương tiện |
20,00 |
18,00 | |||
|
30 |
Kinh tế quốc tế |
21,00 |
20,00 | |||
|
31 |
Quản trị sự kiện |
16,00 |
16,00 | |||
|
32 |
Kiểm toán |
18,00 |
16,00 | |||
|
33 |
Công nghệ tài chính |
16,00 |
16,00 | |||
| 34 | Digital Marketing | 17,00 | ||||
| 35 | Kỹ thuật phần mềm | 17,00 | ||||
| 36 | Kinh tế số | 16,00 | ||||



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]