CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Cập nhật: 12/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue College of Economics – Hue University
  • Mã trường: DHK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở 1 (Trụ sở chính): Số 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, Thành phố Huế
    • Cơ sở 2: Số 100 Phùng Hưng, Phường Phú Xuân, Thành phố Huế
  • SĐT: 0234.3691.333
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://www.hce.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhkinhte.hue/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Trường Đại Kinh tế, Đại học Huế tuyển sinh theo 5 phương thức, cụ thể:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ;
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ;
  • Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

- Chương trình đại trà:

Năm học

Đơn vị tính

2018 - 2019

2019 - 2020

2020 - 2021

Mức học phí /01 tín chỉ

Đồng

265.000

295.000

320.000

Riêng sinh viên học ngành Kinh tế chính trị được miễn học phí.

- Chương trình chất lượng cao học phí 400.000đ/tín chỉ. Mức học phí sẽ điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí của Chính phủ.

- Ngành Tài chính – Ngân hàng liên kết đồng cấp bằng với trường Đại học Rennes I Cộng hòa Pháp, học phí 15 triệu đồng/học kỳ. Không thay đổi trong toàn khóa học.

- Song ngành Kinh tế - Tài chính:

  • Ngành Quản trị kinh doanh liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland: học phí 15 triệu đồng/học kỳ trong năm học đầu tiên. Học phí những năm tiếp theo có thể điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 
I CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN      
1

Marketing

Chuyên ngành:

  • Markering
  • Digital Marketing
7340115 A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26 250
2 Quản trị kinh doanh 7340101 280
3 Quản trị nhân lực 7340404 80
4 Kinh doanh thương mại 7340121 140
5 Thương mại điện tử 7340122 220
6 Logistics& Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 350
7 Kinh tế quốc tế 7310106 70
8 Kinh doanh quốc tế 7340120 50
9 Kinh tế 7310101 170
10 Kế toán 7340301 300
11 Kiểm toán 7340302 80
12 Tài chính – Ngân hàng 7340201 160
13 Kinh tế nông nghiệp 7620115 20
14 Kinh tế chính trị (Miễn học phí) 7310102 40
15 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 40
16 Thống kê kinh tế 7310107 50
17 Kinh tế số 7310109 50
II CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG      
18 Quản trị kinh doanh đào tạo bằng Tiếng Anh 7340101TA A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26 30
19 Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư đào tạo bằng Tiếng Anh 7310101TA 30
20 Kế toán đào tạo bằng Tiếng Anh 7340301TA 30
21 Song ngành Kinh tế - Tài chính 7903124 30
III CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ HỢP TÁC VỚI ĐH RENNES, CH PHÁP      
21 Tài chính – Ngân hàng  7349001 A00, A01, D01, D03, D07, D09, D10, C03, C04, X01, X26 30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế như sau:

STT

Ngành

Năm 2023
Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

1

Kinh tế

17,00

17,00

15.00

2

Kinh tế nông nghiệp

17,00

17,00

15.00

3

Kế toán

19,00

19,00

16.00

4

Kiểm toán

17,00

17,00

15.00

5

Hệ thống thông tin quản lý

17,00

17,00

15.00

6

Thống kê kinh tế

17,00

17,00

15.00

7

Kinh doanh thương mại

18,00

17,00

16.00

8

Thương mại điện tử

22,00

21,00

17.00

9

Quản trị kinh doanh

19,00

19,00

16.00

10

Marketing

23,00

23,00

20.00

11

Quản trị nhân lực

18,00

17,00

16.00

12

Tài chính - Ngân hàng

18,00

18,00

16.00

13

Kinh tế chính trị (Miễn học phí)

17,00

17,00

15.00

14

Tài chính - ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes, CH Pháp)

 

17,00

16.00

15

Song ngành Kinh tế - Tài chính (chương trình liên kết)

17,00

17,00

16.00

16

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư (tiếng Anh)

17,00

18,00

16.00

17

Quản trị kinh doanh CLC

19,00

18,00

16.00

18 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

21,00

22,00

18.00

19 Kinh tế quốc tế

17,00

17,00

15.00

20 Kinh tế số

17,00

17,00

15.00

21 Kế toán (ĐT bằng tiếng Anh)

 

18,00

16.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học kinh tế - ĐH Huế
Toàn cảnh trường Đại học kinh tế - ĐH Huế

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật