1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
* Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi TN THPT năm 2026
* Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu năm 2026
* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng & Ưu tiên xét tuyển
* Xét tuyển thẳng
* Ưu tiên xét tuyển
* Các phương thức khác
5. Học phí
Mức học phí dự kiến của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đối với sinh viên chính quy năm 2022 phụ thuộc vào ngành/chuyên ngành đào tạo như sau:
| STT | Mã ngành/ Nhóm ngành | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| I | Nhóm ngành 1 | ||||
| 1 | KTA01 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 550 |
| 2 | Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | 7580101_01 | |||
| II | Nhóm ngành 2 | ||||
| 3 | KTA02 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 230 | |
| 4 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | |||
| 5 |
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) |
7580105_01 | |||
| III | Nhóm ngành 3 | ||||
| 6 | KTA03 | Điêu khắc | 7210105 | H00, H01 | 50 |
| 7 | Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) |
7210105_1 | |||
| IV | Nhóm ngành 4 | ||||
| 8 | KTA04.1 |
(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) |
7580210 | A00, A01, C01, C02, D01 | 200 |
| 9 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) |
7580210_1 | |||
| 10 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) |
7580210_2 | |||
| 11 | KTA04.2 | 7580205 | 80 | ||
| 12 |
Đường sắt đô thị cao và Đường sắt đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
7580205_01 | |||
| 13 | - | 7580213 | 50 | ||
| 14 | - | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H02 | 180 |
| 15 | - |
Nghệ thuật số |
7210403_1 | 100 | |
| 16 | - |
Thiết kế thời trhttps://tuyensinhso.vn/nhom-nganh-dao-tao/nganh-thiet-ke-thoi-trang-c16684.htmlang |
7210404 | 100 | |
| 17 | - | 7580108 | 320 | ||
| 18 | - | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) |
7580201 | A00, A01, C01, C02, D01 | 250 |
| 19 | - |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) |
7580201_1 | 50 | |
| 20 | - |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) |
7580201_2 | 300 | |
| 21 | - | 7510105 | 50 | ||
| 22 | - | 7580302 | A00, A01, C01, C02, D01 | 180 | |
| 23 | - |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) |
7580302_1 | 60 | |
| 24 | - |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) |
7580302_2 | 60 | |
| 25 | - | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 180 | |
| 26 | - | 7480201 | 250 | ||
| 27 | - |
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) |
7480201_1 | 100 | |
| 28 | - | Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) |
7480201_2 | 50 | |
| 29 | - | 7310104 | A00, A01,C01, C02, D01 | 100 | |
|
30 |
- | 7310105 | 100 | ||
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023, phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển |
Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024, phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển |
|||
|
1 |
Kiến trúc |
28,80 |
30,20 (Thang điểm 40) |
26.25 |
|
2 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
28,00 |
29,50 (Thang điểm 40) |
26.25 |
|
3 |
Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) |
27,65 |
29,23 (Thang điểm 40) |
26.25 |
|
4 |
Kiến trúc cảnh quan |
26,70 |
28,78 (Thang điểm 40) |
24.85 |
|
5 |
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc |
26,23 |
27,80 (Thang điểm 40) |
24.85 |
|
6 |
Thiết kế đồ họa |
24,00 |
24,20 (Thang điểm 30) |
24.00 |
|
7 |
Thiết kế thời trang |
22,99 |
23,25 (Thang điểm 30) |
22.75 |
|
8 |
Thiết kế nội thất |
23,00 |
23,48 (Thang điểm 30) |
23.00 |
|
9 |
Điêu khắc |
23,00 |
23,23 (Thang điểm 30) |
22.75 |
|
10 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
20,10 |
21,85 (Thang điểm 30) |
20.75 |
|
11 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) |
21,30 |
22,55 (Thang điểm 30) |
18.35 |
|
12 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) |
22,50 |
22,10 (Thang điểm 30) |
19.98 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
21,75 |
22,10 (Thang điểm 30) |
20.50 |
|
14 |
Quản lý xây dựng |
21,75 |
22,15 (Thang điểm 30) |
19.50 |
|
15 |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) |
21,95 |
23,14 (Thang điểm 30) |
18.60 |
|
16 |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) |
23,93 |
24,63 (Thang điểm 30) |
22.00 |
|
17 |
Kinh tế phát triển |
22,35 |
23,40 (Thang điểm 30) |
19.85 |
|
18 |
Kinh tế đầu tư |
22,80 |
23,56 (Thang điểm 30) |
20.60 |
|
19 |
Kinh tế Xây dựng |
22,90 |
23,60 (Thang điểm 30) |
20.85 |
|
20 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
21,45 |
21,15 (Thang điểm 30) |
16.10 |
|
21 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) |
21,45 |
21,15 (Thang điểm 30) |
16.10 |
|
22 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) |
21,45 |
21,15 (Thang điểm 30) |
16.10 |
|
23 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) |
21,45 |
21,15 (Thang điểm 30) |
16.10 |
|
24 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
21,45 |
21,15 (Thang điểm 30) |
16.10 |
|
25 |
Công nghệ thông tin |
23,56 |
23,80 (Thang điểm 30) |
21.00 |
|
26 |
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) |
24,75 |
24,73 (Thang điểm 30) |
21.85 |
|
27 |
Nghệ thuật số |
|
|
24.15 |
|
28 |
Công nghệ thông tin |
|
|
21.75 |
|
29 |
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) |
|
|
22.75 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]