CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kiến trúc Hà Nội

Cập nhật: 04/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
  • Mã trường: KTA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân , Tp. Hà Nội
  • SĐT: 024.3854 1616
  • Website: http://www.hau.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHKIENTRUCHN

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thực hiện theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và theo thông báo tuyển sinh của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
  • Lịch thi các môn năng khiếu (dự kiến):
    • Môn Vẽ Mỹ thuật: ngày 23/05/2026 (làm thủ tục dự thi), ngày 24/05/2026 (làm bài dự thi);
    • Môn Hình họa mỹ thuật và môn Bố cụ trang trí màu: ngày 30/05/2026 (làm thủ tục dự thi), ngày 31/05/2026 (làm bài thi).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp. Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi TN THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu năm 2026;
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng & Ưu tiên xét tuyển;
  • Các phương thức khác.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

* Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi TN THPT năm 2026

  • Áp dụng đối với tất cả các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành đào tạo đại trà không có môn thi năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển.

* Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu năm 2026

  • Áp dụng đối với các ngành/ chuyên ngành năng khiếu có tổ hợp xét tuyển V00, V01, V02, H00, H02, kết hợp điểm môn thi trong kỳ thi TN THPT năm 2026 và điểm môn thi năng khiếu do Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội tổ chức năng 2026.

* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng & Ưu tiên xét tuyển

* Xét tuyển thẳng

  • Xét tuyển thẳng các trường hợp theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, áp dụng với tất cả các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành. Để được xét tuyển thẳng vào các nhóm ngành, ngành, chuyên ngành mà tổ hợp xét tuyển có môn thi năng khiếu, thí sinh phải đặt điểm tối thiểu các môn thi năng khiếu quy định.

* Ưu tiên xét tuyển

  • Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên xét tuyển theo Khoản 5, Điều 8 quy chế tuyển sinh trường độ Đại học của Bộ GD&ĐT, đăng ký và nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển sẽ được xét cộng điểm thưởng không quá 2.0 điểm vào điểm của tổ hợp xét tuyển theo thang 30 điểm, nhưng không vượt quá mức điểm tối đa của thang điểm.

* Các phương thức khác

  • Xét tuyển hồ sơ kết hợp phỏng vấn trực tiếp theo quy định của Trường đối tác áp dụng với các chương trình liên kết quốc tế.

5. Học phí

Mức học phí dự kiến của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đối với sinh viên chính quy năm 2022 phụ thuộc vào ngành/chuyên ngành đào tạo như sau:

  • Các ngành Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Quản lý xây dựng, Kinh tế xây dựng, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và các chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật môi trường đô thị, Công nghệ cơ điện công trình: 435.000đ/TC;
  • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 432.000đ/TC;
  • Các chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng, Công nghệ đa phương tiện, Quản lý bất động sản: 426.400đ/TC;
  • Chuyên ngành Kinh tế đầu tư: 426.400 đ/TC;
  • Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic: 436.000 đ/TC;
  • Chuyên ngành Kinh tế phát triển: 429.600 đ/TC;
  • Các ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Kiến trúc cảnh quan và chuyên ngành Thiết kế đô thị: 453.000đ/TC;
  • Ngành Thiết kế đồ họa: 483.300đ/TC;
  • Ngành Điêu khắc: 487.000đ/TC;
  • Ngành Thiết kế nội thất: 476.200đ/TC;
  • Ngành Thiết kế thời trang: 472.800đ/TC;
  • Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc: 35.000.000đ/năm.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành/ Nhóm ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến)
I Nhóm ngành 1  
1 KTA01 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 550
2   Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 7580101_01
II Nhóm ngành 2  
3 KTA02 Kiến trúc cảnh quan 7580102 230
4   Quy hoạch vùng và đô thị 7580105
5  

Thiết kế đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)

7580105_01
III Nhóm ngành 3    
6 KTA03 Điêu khắc 7210105 H00, H01 50
7   Mỹ thuật đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)
7210105_1
IV Nhóm ngành 4     
8 KTA04.1

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580210 A00, A01, C01, C02, D01 200
9

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

7580210_1
10

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)

7580210_2
11 KTA04.2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205 80
12

Đường sắt đô thị cao và Đường sắt đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580205_01
13 -

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213 50
14 - Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H02 180
15 -

Nghệ thuật số 
(Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)

7210403_1 100
16 -

Thiết kế thời trhttps://tuyensinhso.vn/nhom-nganh-dao-tao/nganh-thiet-ke-thoi-trang-c16684.htmlang

7210404 100
17 -

Thiết kế nội thất

7580108 320
18 - Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
7580201 A00, A01, C01, C02, D01 250
19 -

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

7580201_1 50
20 -

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

7580201_2 300
21 -

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105 50
22 -

Quản lý xây dựng

7580302 A00, A01, C01, C02, D01 180
23 -

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý bất động sản)

7580302_1 60
24 -

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)

7580302_2 60
25 - Kinh tế xây dựng 7580301 180
26 -

Công nghệ thông tin

7480201 250
27 -

Công nghệ thông tin

(Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)

7480201_1 100
28 - Công nghệ game
(Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)
7480201_2 50
29 -

Kinh tế đầu tư

7310104 A00, A01,C01, C02, D01 100

30

-

Kinh tế phát triển

7310105 100

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội như sau:

STT

Ngành

Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025

Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023, phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển

Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024, phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển

1

Kiến trúc

28,80

30,20

(Thang điểm 40)

26.25

2

Quy hoạch vùng và đô thị

28,00

29,50

(Thang điểm 40)

26.25

3

Quy hoạch vùng và đô thị

(Chuyên ngành Thiết kế đô thị)

27,65

29,23

(Thang điểm 40)

26.25

4

Kiến trúc cảnh quan

26,70

28,78

(Thang điểm 40)

24.85

5

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

26,23

27,80

(Thang điểm 40)

24.85

6

Thiết kế đồ họa

24,00

24,20

(Thang điểm 30)

24.00

7

Thiết kế thời trang

22,99

23,25

(Thang điểm 30)

22.75

8

Thiết kế nội thất

23,00

23,48

(Thang điểm 30)

23.00

9

Điêu khắc

23,00

23,23

(Thang điểm 30)

22.75

10

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

20,10

21,85

(Thang điểm 30)

20.75

11

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

21,30

22,55

(Thang điểm 30)

18.35

12

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

22,50

22,10

(Thang điểm 30)

19.98

13

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

21,75

22,10

(Thang điểm 30)

20.50

14

Quản lý xây dựng

21,75

22,15

(Thang điểm 30)

19.50

15

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý bất động sản)

21,95

23,14

(Thang điểm 30)

18.60

16

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)

23,93

24,63

(Thang điểm 30)

22.00

17

Kinh tế phát triển

22,35

23,40

(Thang điểm 30)

19.85

18

Kinh tế đầu tư

22,80

23,56

(Thang điểm 30)

20.60

19

Kinh tế Xây dựng

22,90

23,60

(Thang điểm 30)

20.85

20

Kỹ thuật cấp thoát nước

21,45

21,15

(Thang điểm 30)

16.10

21

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

21,45

21,15

(Thang điểm 30)

16.10

22

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

21,45

21,15

(Thang điểm 30)

16.10

23

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)

21,45

21,15

(Thang điểm 30)

16.10

24

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

21,45

21,15

(Thang điểm 30)

16.10

25

Công nghệ thông tin

23,56

23,80

(Thang điểm 30)

21.00

26

Công nghệ thông tin

(Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)

24,75

24,73

(Thang điểm 30)

21.85

27

Nghệ thuật số

 

 

24.15

28

Công nghệ thông tin 
(Chuyên ngành Công nghệ Game)

 

 

21.75

29

Mỹ thuật đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)

 

 

22.75

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Xuân tình nguyện Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật